TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sôi nổi tiếng Anh là gì?

"sôi nổi" trong tiếng Anh là passionate (tính từ), vigorously (phó từ), dynamically (phó từ).

passionate Tính từ

UK/ˈpæʃənɪt/US/ˈpæʃənɪt/

Nghĩa: Sôi nổi, say sưa, say đắm, nồng nàn, nồng nhiệt, thiết tha.

  • a passionate speechmột bài diễn văn đầy nhiệt tình
  • a passionate naturebản tính sôi nổi

Xem đầy đủ từ "passionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vigorously Phó từ

UK/ˈvɪɡəɹəsli/US/ˈvɪɡəɹəsli/

Nghĩa: Sôi nổi, mãnh liệt, mạnh mẽ, hoạt bát, đầy sinh lực.

Xem đầy đủ từ "vigorously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dynamically Phó từ

US/dɑɪ.ˈnæ.mɪ.kəl.li/

Nghĩa: Năng nổ, sôi nổi.

Xem đầy đủ từ "dynamically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ebullient Tính từ

UK/ɪˈbʊliənt/US/ɪˈbʊliənt/

Nghĩa: Sôi nổi, bồng bột.

Xem đầy đủ từ "ebullient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effervescent Tính từ

UK/ˌɛfəˈvɛsənt/US/ˌɛfɚˈvɛsənt/

Nghĩa: Sôi sục, sôi nổi.

Xem đầy đủ từ "effervescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excited Tính từ

UK/ɪkˈsaɪ.tɪd/US/ɪkˈsaɪ.tɪd/

Nghĩa: Bị kích thích, bị kích động; sôi nổi.

Xem đầy đủ từ "excited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sparky Tính từ

US/ˈspɑːr.ki/

Nghĩa: Sôi nổi; sinh động.

Xem đầy đủ từ "sparky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hectic Tính từ

UK/ˈhɛktɪk/US/ˈhɛktɪk/

Nghĩa: Cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa.

  • for a hectic momenttrong một lúc cuồng nhiệt

Xem đầy đủ từ "hectic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hot-blooded Tính từ

Nghĩa: Sôi nổi, đầy nhiệt huyết, nhiệt thành.

Xem đầy đủ từ "hot-blooded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buoyantly Phó từ

US/ˈbɔɪ.ənt.li/

Nghĩa: Sôi nổi, sinh động.

Xem đầy đủ từ "buoyantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ebulliently Phó từ

Nghĩa: Sôi nổi, hăm hở.

Xem đầy đủ từ "ebulliently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glowingly Phó từ

Nghĩa: Sôi nổi, sinh động.

Xem đầy đủ từ "glowingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hectically Phó từ

US/ˈhɛk.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Sôi nổi, cuồng nhiệt.

Xem đầy đủ từ "hectically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hot and strong Cụm từ

Nghĩa: Sôi nổi, kịch liệt.

Xem đầy đủ từ "hot and strong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hot-spririted Tính từ

Nghĩa: Sôi nổi, hăng hái.

Xem đầy đủ từ "hot-spririted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vivaciuosly Phó từ

Nghĩa: Sôi nổi, hoạt bát (nhất là về một phụ nữ).

Xem đầy đủ từ "vivaciuosly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ardently Phó từ

US/ˈɑːr.dᵊnt.li/

Nghĩa: Hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy.

Xem đầy đủ từ "ardently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

atingle Tính từ

UK/əˈtɪŋɡəl/US/əˈtɪŋɡəl/

Nghĩa: Hào hứng, sôi nổi.

Xem đầy đủ từ "atingle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be full of beans Cụm từ

Nghĩa: Hăng hái, sôi nổi, phấn chấn.

Xem đầy đủ từ "be full of beans": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bean-fed Tính từ

Nghĩa: Hăng hái, sôi nổi, phấn chấn.

Xem đầy đủ từ "bean-fed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fierily Phó từ

US/ˈfɑɪ.ə.ri.li/

Nghĩa: Mãnh liệt, sôi nổi.

Xem đầy đủ từ "fierily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seethe Động từ

UK/siːð/US/sið/

Nghĩa: Sôi lên, sủi bọt lên, sôi sục, sôi nổi, dao động.

  • to be seething with hatredsôi sục căm thù
  • enthusiam is seething in brainniềm phấn khởi đang sôi nổi trong tâm trí

Xem đầy đủ từ "seethe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vehement Tính từ

UK/ˈviː.ə.mənt/US/ˈviː.hə.mənt/

Nghĩa: Mãnh liệt, kịch liệt, dữ dội, sôi nổi.

  • a vehement desiredục vọng mãnh liệt
  • a vehement speakerdiễn tả sôi nổi

Xem đầy đủ từ "vehement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hot Phó từ

UK/hɒt/US/hɑt/

Nghĩa: Sôi nổi; kịch liệt.

  • hot disputecuộc tranh cãi sôi nổi

Xem đầy đủ từ "hot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lively Tính từ

UK/ˈlaɪv.li/US/ˈlaɪv.li/

Nghĩa: Vui vẻ; hoạt bát hăng hái, năng nổ, sôi nổi.

  • a lively youthmột thanh niên hăng hái hoạt bát
  • a lively discussionmột cuộc tranh luận sôi nổi

Xem đầy đủ từ "lively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intense Tính từ

UK/ɪnˈtɛns/US/ɪnˈtɛns/

Nghĩa: Nồng nhiệt, sôi nổi (tình cảm, hành động...).

Xem đầy đủ từ "intense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enthusiastic

UK/ɪnˌθjuːzɪˈæstɪk/US/ɪnˌθuːziˈæstɪk/

Xem đầy đủ từ "enthusiastic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stormy Tính từ

US/ˈstɔɹmi/

Nghĩa: Ào ạt, sôi nổi.

  • stormy debatecuộc tranh luận sôi nổi

Xem đầy đủ từ "stormy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intent Tính từ

UK/ɪnˈtɛnt/

Nghĩa: Sôi nổi, hăm hở, đầy nhiệt tình.

  • an intent personmột người sôi nổi

Xem đầy đủ từ "intent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dynamic Tính từ

UK/daɪˈnæm.ɪk/US/daɪˈnæm.ɪk/

Nghĩa: Năng động, năng nổ, sôi nổi.

Xem đầy đủ từ "dynamic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sôi nổi tiếng Anh là gì?

"sôi nổi" trong tiếng Anh là passionate (tính từ), vigorously (phó từ), dynamically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.