TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sặc sỡ tiếng Anh là gì?

"sặc sỡ" trong tiếng Anh là colorful (tính từ), flash (tính từ), vivid (tính từ).

colorful Tính từ

UK/ˈkʌl.ə.fl̩/US/ˈkʌl.əɹ.fl̩/

Nghĩa: rực rỡ, sặc sỡ

  • Gabriel enjoyed watching the colorful sailboats gliding on the lake.Gabriel thích ngắm nhìn những cánh buồm sặc sỡ sắc màu lướt đi trên mặt hồ.
  • Women like colorful umbrellas.Phụ nữ thích những chiếc ô sặc sỡ.

Xem đầy đủ từ "colorful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flash Tính từ

UK/flæʃ/US/flæʃ/

Nghĩa: Loè loẹt, sặc sỡ.

Xem đầy đủ từ "flash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vivid Tính từ

UK/ˈvɪvɪd/US/ˈvɪvɪd/

Nghĩa: Chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng).

  • vivid lightánh sáng chói lọi
  • vivid colourmàu sắc sặc sỡ

Xem đầy đủ từ "vivid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vividly Phó từ

UK/ˈvɪvɪdli/US/ˈvɪvɪdli/

Nghĩa: Chói, chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng).

Xem đầy đủ từ "vividly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motley Tính từ

UK/ˈmɒtli/US/ˈmɑtli/

Nghĩa: Sặc sỡ, nhiều màu.

  • a motley coatáo sặc sỡ

Xem đầy đủ từ "motley": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flashy Tính từ

UK/ˈflæʃi/US/ˈflæʃi/

Nghĩa: Hào nhoáng, loè loẹt, sặc sỡ.

  • flashy jewelryđồ kim hoàn hào nhoáng

Xem đầy đủ từ "flashy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flamboyant Tính từ

UK/flamˈbɔɪ.ənt/US/flæmˈbɔɪ.(j)ənt/

Nghĩa: Chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt.

Xem đầy đủ từ "flamboyant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garish Tính từ

UK/ˈɡɛəɹɪʃ/US/ˈɡɛəɹɪʃ/

Nghĩa: Loè loẹt, sặc sỡ.

  • garish ornamentsđồ trang trí loè loẹt

Xem đầy đủ từ "garish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garishly Phó từ

US/ˈɡɛr.ɪʃ.li/

Nghĩa: Loè loẹt, sặc sỡ.

Xem đầy đủ từ "garishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multicolor Tính từ

UK/ˌmʌltɪˈkʌlə/US/ˌmʌltɪˈkʌlə/

Nghĩa: Nhiều màu, sặc sỡ.

Xem đầy đủ từ "multicolor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multicoloured Tính từ

Nghĩa: Nhiều màu; sặc sỡ.

Xem đầy đủ từ "multicoloured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tinty Tính từ

Nghĩa: Loè loẹt, sặc sỡ.

Xem đầy đủ từ "tinty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fine Tính từ

UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/

Nghĩa: Sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt.

  • fine featherlông sặc sỡ

Xem đầy đủ từ "fine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fun Tính từ

UK/fʌn/US/fʌn/

Nghĩa: Chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, lòe loẹt.

Xem đầy đủ từ "fun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loudly Phó từ

UK/ˈlaʊdli/US/ˈlaʊdli/

Nghĩa: Sặc sỡ, loè loẹt (màu sắc).

Xem đầy đủ từ "loudly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noisy Tính từ

UK/ˈnɔɪzi/US/ˈnɔɪzi/

Nghĩa: Loè loẹt, sặc sỡ (màu sắc...); đao to búa lớn (văn).

Xem đầy đủ từ "noisy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gay Tính từ

UK/ɡeɪ/US/ɡeɪ/

Nghĩa: Tươi, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc, quần áo...).

  • gay coloursnhững màu sắc sặc sỡ

Xem đầy đủ từ "gay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loud Tính từ

UK/ˈlaʊ̯d/US/ˈlaʊ̯d/

Nghĩa: Sặc sỡ, loè loẹt (mài sắc).

Xem đầy đủ từ "loud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

florid Tính từ

UK/ˈflɒɹɪd/US/ˈfloɹɪd/

Nghĩa: Sặc sỡ, nhiều màu sắc.

Xem đầy đủ từ "florid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lairy Tính từ

UK/ˈlɛəɹi/US/ˈlɛɹi/

Nghĩa: Loè loẹt; hoa hoè hoa sói; sặc sỡ; hào nhoáng.

Xem đầy đủ từ "lairy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rampageous Tính từ

UK/ɹamˈpeɪdʒəs/

Nghĩa: Sặc sỡ (màu sắc).

Xem đầy đủ từ "rampageous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rampageously Phó từ

Nghĩa: Sặc sỡ (màu sắc).

Xem đầy đủ từ "rampageously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vividity Danh từ

UK/vɪˈvɪdɪti/

Nghĩa: Tính chất chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ.

Xem đầy đủ từ "vividity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flashiness Danh từ

US/ˈflæ.ʃi.nəs/

Nghĩa: Sự hào nhoáng, sự loè loẹt, sự sặc sỡ.

Xem đầy đủ từ "flashiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garishness Danh từ

US/ˈɡɛr.ɪʃ.nəs/

Nghĩa: Sự loè loẹt, sự sặc sỡ.

Xem đầy đủ từ "garishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floridity Danh từ

US/ˈflɔr.ə.də.ti/

Nghĩa: Sự sặc sỡ.

Xem đầy đủ từ "floridity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floridness Danh từ

US/ˈflɔr.əd.nəs/

Nghĩa: Sự sặc sỡ.

Xem đầy đủ từ "floridness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loudness Danh từ

Nghĩa: Tính sặc sỡ, tính loè loẹt.

Xem đầy đủ từ "loudness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glowing Tính từ

UK/ˈɡləʊɪŋ/US/ˈɡloʊɪŋ/

Nghĩa: Rực rỡ, sặc sỡ.

  • to paint in glowing colourstô màu rực rỡ

Xem đầy đủ từ "glowing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sặc sỡ tiếng Anh là gì?

"sặc sỡ" trong tiếng Anh là colorful (tính từ), flash (tính từ), vivid (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.