TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bối rối tiếng Anh là gì?

"sự bối rối" trong tiếng Anh là puzzle (danh từ), abashment (danh từ), feeze (danh từ).

puzzle Danh từ

UK/ˈpʌzəl/US/ˈpʌzəl/

Nghĩa: sự bối rối, sự khó xử

Xem đầy đủ từ "puzzle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abashment Danh từ

UK/əˈbæʃ.mənt/US/əˈbæʃ.mənt/

Nghĩa: Sự bối rối, sự lúng túng, sự luống cuống.

Xem đầy đủ từ "abashment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeze Danh từ

UK/fiːz/US/fiːz/

Nghĩa: (thông tục) sự bối rối, sự lo âu.

Xem đầy đủ từ "feeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluster Danh từ

UK/ˈflʌstə/US/ˈflʌstəɹ/

Nghĩa: Sự bối rối.

Xem đầy đủ từ "fluster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twitchiness Danh từ

Nghĩa: Sự bối rối, sự sợ hãi; sự bực dọc, sự giậm giật.

Xem đầy đủ từ "twitchiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discomposure Danh từ

Nghĩa: Sự mất bình tĩnh, sự bối rối, sự xáo động.

Xem đầy đủ từ "discomposure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perplexity Danh từ

UK/pəˈplɛksɪti/US/pəɹˈplɛksəti/

Nghĩa: Sự lúng túng, sự bối rối; điều gây lúng túng, điều gây bối rối.

Xem đầy đủ từ "perplexity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upset Danh từ

UK/ʌpˈsɛt/US/ʌpˈsɛt/

Nghĩa: Sự bối rối, sự lúng túng.

Xem đầy đủ từ "upset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emphasis Danh từ

UK/ˈɛmfəsɪs/US/ˈɛmfəsɪs/

Nghĩa: Sự bối rối, sự rõ nét.

Xem đầy đủ từ "emphasis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confusion Danh từ

UK/kənˈfjuːʒən/US/kənˈfjuʒən/

Nghĩa: Sự bối rối, sự ngượng ngập, sự xấu hổ.

  • to make confusion more confoundedđã bối rối lại làm cho bối rối hơn, đã ngượng lại làm cho xấu hổ thêm

Xem đầy đủ từ "confusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stew Danh từ

UK/stjuː/US/stu/

Nghĩa: Sự lo âu, sự bối rối.

  • in a stewđang lo âu, đang bối rối

Xem đầy đủ từ "stew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distraction Danh từ

UK/dɪsˈtɹæk.ʃən/US/dɪsˈtɹæk.ʃən/

Nghĩa: Sự bối rối, sự rối trí.

Xem đầy đủ từ "distraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agitation Danh từ

UK/ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/US/ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự khích động, sự xúc động, sự bối rối.

Xem đầy đủ từ "agitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flurry Danh từ

UK/ˈflʌ.ɹi/US/ˈflʌ.ɹi/

Nghĩa: Sự nhộn nhịp, sự náo động; sự xôn xao, sự bối rối.

Xem đầy đủ từ "flurry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trepidation Danh từ

UK/ˌtɹɛp.ɪˈdeɪ.ʃən/US/ˌtɹɛp.ɪˈdeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự náo động, sự bối rối.

  • the news caused general trepidationtin ấy đã gây nên sự náo động chung

Xem đầy đủ từ "trepidation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumult Danh từ

UK/ˈtjuː.mʌlt/US/ˈtuː.mʌlt/

Nghĩa: Sự bối rối, sự xáo động.

  • mind in [a] tumultđầu óc đang bối rối xáo động

Xem đầy đủ từ "tumult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuddle Danh từ

UK/ˈfʌdəl/US/ˈfʌdəl/

Nghĩa: Sự hoang mang, sự bối rối.

Xem đầy đủ từ "fuddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

painfulness Danh từ

US/ˈpeɪn.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự buồn phiền, sự bối rối.

Xem đầy đủ từ "painfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confusedness Danh từ

Nghĩa: Sự bối rối, sự ngượng.

Xem đầy đủ từ "confusedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discomfiture Danh từ

UK/dɪsˈkʌmfɪtʃə(ɹ)/

Nghĩa: Sự làm bối rối, sự làm lúng túng; sự làm chưng hửng; sự bối rối, sự lúng túng; sự chưng hửng.

Xem đầy đủ từ "discomfiture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emphases Danh từ

Nghĩa: Sự bối rối, sự rõ nét.

Xem đầy đủ từ "emphases": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bối rối tiếng Anh là gì?

"sự bối rối" trong tiếng Anh là puzzle (danh từ), abashment (danh từ), feeze (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.