TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sai tiếng Anh là gì?

"sai" trong tiếng Anh là wrong (phó từ), incorrect (tính từ), false (tính từ).

wrong Phó từ

UK/ˈɹɒŋ/US/ˈɹɔŋ/

Nghĩa: Sai, không đúng, không đáng, bậy.

  • It is wrong to catch wild animals.Việc bắt động vật hoang dã là sai trái.
  • I thought Tom and Mary were wrong.Tôi nghĩ Tom và Mary đã sai.

Xem đầy đủ từ "wrong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incorrect Tính từ

UK/ˌɪn.kəˈɹɛkt/US/ˌɪn.kəˈɹɛkt/

Nghĩa: Không đúng, không chỉnh, sai.

Xem đầy đủ từ "incorrect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

false Tính từ

UK/fɔːls/US/fɔls/

Nghĩa: Sai, nhầm.

  • It is hard to discern between the true and the false.Thật khó nhận thức được cái đúng và cái sai.
  • Please don't spread any false rumors.Xin đừng lan truyền tin đồn sai lệch.

Xem đầy đủ từ "false": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inaccurate Tính từ

UK/ɪnˈæ.kjʊ.ɹət/US/ɪnˈæk.jə.ɹɪt/

Nghĩa: Không đúng, sai, trật.

  • This information is inaccurate.Thông tin này sai sự thật.

Xem đầy đủ từ "inaccurate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrongly Phó từ

UK/ˈɹɒŋ.li/US/ˈɹɔŋ.li/

Nghĩa: Không đúng, sai, sai lầm, sai trái, trái lý.

  • I got a ticket for parking wrongly.Tôi đã nhận được một vé phạt vì đỗ xe sai.

Xem đầy đủ từ "wrongly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill Phó từ

UK/ɪl/US/ɪl/

Nghĩa: Xấu, tồi, kém; sai; ác.

  • to behave illxử sự xấu

Xem đầy đủ từ "ill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spuriously Phó từ

US/ˈspjʊr.i.əs.li/

Nghĩa: Sai, không xác thực, không đích thực; giả mạo.

Xem đầy đủ từ "spuriously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

improper Tính từ

UK/ɪmˈpɹɒp.ə/US/ɪmˈpɹɑ.pɚ/

Nghĩa: Sai, không đúng.

  • improper treatment of disease may cause deathtrị bệnh sai có thể làm người bệnh thiệt mạng

Xem đầy đủ từ "improper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sent Ngoại động từ

UK/sɛnt/US/sɛnt/

Nghĩa: Gửi, sai, phái, cho đi ((cũng) scend).

  • to send word to somebodygửi vài chữ cho ai
  • to send a boy a schoolcho một em nhỏ đi học

Xem đầy đủ từ "sent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untrue Tính từ

UK/ʌnˈtɹuː/US/ʌnˈtɹuː/

Nghĩa: Không đúng, sai, sai sự thật.

Xem đầy đủ từ "untrue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amiss Tính từ

UK/əˈmɪs/US/əˈmɪs/

Nghĩa: Sai, hỏng, xấu; bậy.

  • what's amiss with you?anh có việc gì không ổn đấy?
  • do you find anything amiss in what I have said?anh có thấy cái gì sai sót trong những điều tôi nói không?

Xem đầy đủ từ "amiss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incorrectly Phó từ

UK/ˌɪnkəˈɹɛk(t).li/US/ˌɪnkəˈɹɛk(t).li/

Nghĩa: Sai, không đúng cách.

Xem đầy đủ từ "incorrectly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erroneously Phó từ

UK/ɪˈɹəʊnɪəsli/US/ɪˈɹəʊnɪəsli/

Nghĩa: Sai, nhầm.

Xem đầy đủ từ "erroneously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miscarry Nội động từ

UK/ˌmɪsˈkæɹi/US/ˌmɪsˈkæɹi/

Nghĩa: Sai, sai lầm.

Xem đầy đủ từ "miscarry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illy Phó từ

US/ˈɪl.li/

Nghĩa: Xấu, tồi, kém; sai; ác.

  • to behave illxử sự xấu

Xem đầy đủ từ "illy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncorrect Tính từ

Nghĩa: Không đúng; không chính xác; sai.

Xem đầy đủ từ "uncorrect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fail Nội động từ

UK/feɪl/US/feɪl/

Nghĩa: Không đúng, sai.

  • It is possible to make no mistake and still fail.Hoàn toàn có thể không phạm sai lầm mà vẫn thất bại.
  • the prophecy failedlời tiên đoán sai

Xem đầy đủ từ "fail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

order

UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/

Xem đầy đủ từ "order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cause Ngoại động từ

UK/kɔːz/US/kɔz/

Nghĩa: Bảo, khiến, sai (ai làm việc gì).

  • to cause something to be done by somebody; to cause somebody to do somethingsai ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "cause": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send Ngoại động từ

UK/sɛnd/US/sɛnd/

Nghĩa: Gửi, đưa, chuyển, sai, phái, bảo, gọi, nhờ, cho ai đi, đến, tới (nơi nào), ((cũng) scend); xin, đòi, yêu cầu, thỉnh cầu, mời hoặc bảo, nói với ai (đi) đến, tới

  • The United Nations is sending troops.Liên Hiệp Quốc đang gửi quân đội đến
  • to send somebody to somethinggửi, đưa, chuyển, sai, phái, bảo, gọi, nhờ, cho ai đi, đến, tới nơi nào đó

Xem đầy đủ từ "send": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unjustly Phó từ

UK/ʌnˈd͡ʒʌstli/US/ʌnˈd͡ʒʌstli/

Nghĩa: Không đúng, sai.

Xem đầy đủ từ "unjustly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vicious Tính từ

UK/ˈvɪʃəs/US/ˈvɪʃəs/

Nghĩa: Sai, không hợp cách, hỏng, có thiếu sót.

  • a vicious stylemột lối viết văn sai sót
  • vicious pronunciationcách phát âm sai

Xem đầy đủ từ "vicious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viciously Phó từ

US/ˈvɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: Sai, không hợp cách, hỏng, có thiếu sót.

Xem đầy đủ từ "viciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unjust Tính từ

UK/ʌnˈd͡ʒʌst/US/ʌnˈd͡ʒʌst/

Nghĩa: Không đúng, sai.

  • unjust scalescái cân sai

Xem đầy đủ từ "unjust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fruitful

UK/ˈfɹuːtfl̩/US/ˈfɹuːtfl̩/

Xem đầy đủ từ "fruitful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erroneous

UK/ɪˈɹəʊni.əs/US/ɛˈɹoʊ.ni.əs/

Xem đầy đủ từ "erroneous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imprecise

UK/ɪmpɹɪˈsaɪs/US/ɪmpɹəˈsaɪs/

Xem đầy đủ từ "imprecise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out of square Phó từ

Nghĩa: (Thông tục) Sai.

Xem đầy đủ từ "out of square": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miscarriage Danh từ

UK/ˈmɪskaɹɪd͡ʒ/US/ˈmɪs.kæɹ.əd͡ʒ/

Nghĩa: Sự sai, sự sai lầm.

  • a miscarriage of justicemột vụ án xử sai; một vụ án xử oan

Xem đầy đủ từ "miscarriage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sai tiếng Anh là gì?

"sai" trong tiếng Anh là wrong (phó từ), incorrect (tính từ), false (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.