Sao tiếng Anh là gì?
"sao" trong tiếng Anh là why (thán từ), star (danh từ), how (phó từ).
why Thán từ
UK/waɪ̯/US/waɪ̯/
Nghĩa: Sao!, thế nào!
- Why don't you give her some flowers?Sao bạn không thử tặng cho cô ấy ít hoa?
- It's obvious why you have a stomachache.Thật dễ thấy tại sao bạn bị đau bụng.
star Danh từ
UK/stɑː(ɹ)/US/stɑɹ/
Nghĩa: Sao, ngôi sao, tinh tú.
- Early explorers used the stars for navigation.Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng.
- The stars were twinkling in the sky.Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.
how Phó từ
UK/haʊ/US/haʊ/
Nghĩa: Thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao.
- he doesn't know how to behavehắn không biết xử sự thế nào
- how comes it? how is it?sao, sự thể ra sao? sao lại ra như vậy?
facsimile Ngoại động từ
UK/fækˈsɪm.ə.li/US/fækˈsɪm.ə.li/
Nghĩa: Sao, chép.
stellar Tính từ
UK/ˈstɛl.ə/US/ˈstɛl.əɹ/
Nghĩa: Sao, (thuộc) tinh tú.
astral Tính từ
US/ˈæstɹəl/
Nghĩa: Sao; gồm những vì sao.
- astral spiritsnhững linh hồn ở trên những vì sao, linh tinh
- astral bodythiên thể
how come Phó từ
UK/haʊ kʌm/US/haʊ kʌm/
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) thế nào?, sao?.
torrefy Ngoại động từ
UK/ˈtɒ.ɹɪ.faɪ/US/ˈtɔ.ɹɪ.faɪ/
Nghĩa: Rang; sấy; sao.
well Thán từ
UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/
Nghĩa: Thế nào, sao.
- Why can Tom speak French so well?Sao Tom lại có thể nói tiếng Pháp giỏi đến thế?
- well what about it?thế nào, về điểm ấy thì nghĩ sao?
copy
UK/ˈkɒpi/US/ˈkɑpi/
- There's only one copy of this document.Chỉ có mỗi một bản sao của tài liệu này.
what
UK/wɒt/US/wɑt/
bad
UK/bæd/US/bæd/
whatever
UK/ʍɒtˈɛv.ə/US/wʌtˈɛv.ɚ/
lamp Danh từ
UK/ˈlæ̞mp/US/ˈlæ̝mp/
Nghĩa: Mặt trời, mặt trăng, sao.
- lamp of Phoebus(thơ ca) mặt trời
- lamp of heaven(thơ ca) mặt trăng
duplicate
UK/ˈd͡ʒʉwplɪkət/
pip Danh từ
UK/pɪp/US/pɪp/
Nghĩa: Sao (trên cầu vai sĩ quan cấp uý).
problematic
UK/ˌpɹɒb.ləˈmæt.ɪk/US/ˌpɹɑ.bləˈmæt.ɪk/
asterisk
UK/ˈæstəɹɪsk/US/ˈæstəˌɹɪsk/
exemplify Ngoại động từ
UK/ɛɡˈzɛmplɪfaɪ/US/ɛɡˈzɛmplɪfaɪ/
Nghĩa: Sao (một văn kiện).
copyist Danh từ
UK/ˈkɒpiɪst/US/ˈkɑpiɪst/
Nghĩa: Người sao, người chép lại (các tài liệu cổ...).
torrefaction Danh từ
US/ˌtɔ.ɹɪˈfæk.ʃən/
Nghĩa: Sự rang; sự sấy; sự sao.
exemplification Danh từ
US/ɪɡ.ˌzɛm.plə.fə.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự sao; bản sao (một văn kiện).
Câu hỏi thường gặp
Sao tiếng Anh là gì?
"sao" trong tiếng Anh là why (thán từ), star (danh từ), how (phó từ).