Tàu tiếng Anh là gì?
"tàu" trong tiếng Anh là Chinese (tính từ), ship (danh từ), china (danh từ riêng).
Chinese Tính từ
UK/t͡ʃaɪˈniːz/US/ˌt͡ʃaɪˈniz/
Nghĩa: Trung Quốc, Trung Hoa, Tàu, Trung
- I don't feel like eating Chinese food tonight.Tối nay tôi không có hứng ăn đồ Tàu.
ship Danh từ
UK/ˈʃɪp/US/ˈʃɪp/
Nghĩa: Tàu thuỷ, tàu.
- Your task is to turn the ship around.Nhiệm vụ của bạn là xoay con tàu lại.
- It's your job to turn the ship around.Việc của bạn là quay con tàu lại.
china Danh từ riêng
UK/ˈt͡ʃaɪ̯nə/US/ˈt͡ʃaɪ̯nə/
Nghĩa: Trung Quốc, Trung Hoa, Tàu
vessel Danh từ
UK/ˈvɛsəl/US/ˈvɛsəl/
Nghĩa: thuyền lớn, tàu thuỷ, tàu, vò
waggonage Danh từ
Nghĩa: Sự chuyên chở bằng xe, tàu.
water-craft Danh từ
US/ˈwɔ.tɜː.ˈkræft/
Nghĩa: Tàu; tàu bè.
sino- Tiền tố
UK/ˈsaɪnəʊ/US/ˈsaɪnoʊ/
Nghĩa: Trung, Tàu, Hán, Hoa
chinaman Danh từ
UK/ˈt͡ʃaɪnəmən/US/ˈt͡ʃaɪnəmən/
Nghĩa: Người Trung Quốc, người Tàu.
bottom Danh từ
UK/ˈbɒt.əm/US/ˈbɑ.təm/
Nghĩa: Bụng tàu; tàu.
engine
UK/ˈɛnd͡ʒɪn/US/ˈɛnd͡ʒɪn/
craft Danh từ
UK/ˈkɹɑːft/US/ˈkɹæft/
Nghĩa: (hàng hải) tàu.
sail Danh từ
UK/seɪl/US/seɪl/
Nghĩa: Tàu, thuyền.
- a fleet of twenty sailsmột đội tàu gồm 20 chiếc
- sail ho!tàu kia rồi!
ark Danh từ
UK/ɑːk/US/ɑɹk/
Nghĩa: tàu
decker Danh từ
UK/ˈdɛkə(ɹ)/US/ˈdɛkə(ɹ)/
Nghĩa: Tàu, thuyền có boong.
- three deckertàu ba boong
chink
UK/t͡ʃɪŋk/US/t͡ʃɪŋk/
water-carrier Danh từ
US/ˈwɔ.tɜː.ˈkɛr.i.ɜː/
Nghĩa: Phương tiện vận tải đường thủy; tàu; thuyền.
argosy Danh từ
US/ˈɑːr.ɡə.si/
Nghĩa: Con tàu.
shipping Danh từ
UK/ˈʃɪpɪŋ/US/ˈʃɪpɪŋ/
Nghĩa: Tàu (của một nước, ở một hải cảng).
Câu hỏi thường gặp
Tàu tiếng Anh là gì?
"tàu" trong tiếng Anh là Chinese (tính từ), ship (danh từ), china (danh từ riêng).