TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tàu tiếng Anh là gì?

"tàu" trong tiếng Anh là Chinese (tính từ), ship (danh từ), china (danh từ riêng).

Chinese Tính từ

UK/t͡ʃaɪˈniːz/US/ˌt͡ʃaɪˈniz/

Nghĩa: Trung Quốc, Trung Hoa, Tàu, Trung

  • I don't feel like eating Chinese food tonight.Tối nay tôi không có hứng ăn đồ Tàu.

Xem đầy đủ từ "Chinese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ship Danh từ

UK/ˈʃɪp/US/ˈʃɪp/

Nghĩa: Tàu thuỷ, tàu.

  • Your task is to turn the ship around.Nhiệm vụ của bạn là xoay con tàu lại.
  • It's your job to turn the ship around.Việc của bạn là quay con tàu lại.

Xem đầy đủ từ "ship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

china Danh từ riêng

UK/ˈt͡ʃaɪ̯nə/US/ˈt͡ʃaɪ̯nə/

Nghĩa: Trung Quốc, Trung Hoa, Tàu

Xem đầy đủ từ "china": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vessel Danh từ

UK/ˈvɛsəl/US/ˈvɛsəl/

Nghĩa: thuyền lớn, tàu thuỷ, tàu, vò

Xem đầy đủ từ "vessel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waggonage Danh từ

Nghĩa: Sự chuyên chở bằng xe, tàu.

Xem đầy đủ từ "waggonage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

water-craft Danh từ

US/ˈwɔ.tɜː.ˈkræft/

Nghĩa: Tàu; tàu bè.

Xem đầy đủ từ "water-craft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sino- Tiền tố

UK/ˈsaɪnəʊ/US/ˈsaɪnoʊ/

Nghĩa: Trung, Tàu, Hán, Hoa

Xem đầy đủ từ "sino-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chinaman Danh từ

UK/ˈt͡ʃaɪnəmən/US/ˈt͡ʃaɪnəmən/

Nghĩa: Người Trung Quốc, người Tàu.

Xem đầy đủ từ "chinaman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bottom Danh từ

UK/ˈbɒt.əm/US/ˈbɑ.təm/

Nghĩa: Bụng tàu; tàu.

Xem đầy đủ từ "bottom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engine

UK/ˈɛnd͡ʒɪn/US/ˈɛnd͡ʒɪn/

Xem đầy đủ từ "engine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

craft Danh từ

UK/ˈkɹɑːft/US/ˈkɹæft/

Nghĩa: (hàng hải) tàu.

Xem đầy đủ từ "craft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sail Danh từ

UK/seɪl/US/seɪl/

Nghĩa: Tàu, thuyền.

  • a fleet of twenty sailsmột đội tàu gồm 20 chiếc
  • sail ho!tàu kia rồi!

Xem đầy đủ từ "sail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ark Danh từ

UK/ɑːk/US/ɑɹk/

Nghĩa: tàu

Xem đầy đủ từ "ark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decker Danh từ

UK/ˈdɛkə(ɹ)/US/ˈdɛkə(ɹ)/

Nghĩa: Tàu, thuyền có boong.

  • three deckertàu ba boong

Xem đầy đủ từ "decker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chink

UK/t͡ʃɪŋk/US/t͡ʃɪŋk/

Xem đầy đủ từ "chink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

water-carrier Danh từ

US/ˈwɔ.tɜː.ˈkɛr.i.ɜː/

Nghĩa: Phương tiện vận tải đường thủy; tàu; thuyền.

Xem đầy đủ từ "water-carrier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

argosy Danh từ

US/ˈɑːr.ɡə.si/

Nghĩa: Con tàu.

Xem đầy đủ từ "argosy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shipping Danh từ

UK/ˈʃɪpɪŋ/US/ˈʃɪpɪŋ/

Nghĩa: Tàu (của một nước, ở một hải cảng).

Xem đầy đủ từ "shipping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tàu tiếng Anh là gì?

"tàu" trong tiếng Anh là Chinese (tính từ), ship (danh từ), china (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.