TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tẩy tiếng Anh là gì?

"tẩy" trong tiếng Anh là cleanse (ngoại động từ), obliterate (ngoại động từ), absterge (ngoại động từ).

cleanse Ngoại động từ

UK/klɛnz/US/klɛnz/

Nghĩa: Làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa.

  • to cleanse the bloodtẩy máu
  • to cleanse someone of his sintẩy rửa hết tội lỗi cho ai

Xem đầy đủ từ "cleanse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obliterate Ngoại động từ

UK/əˈblɪtəɹeɪt/US/əˈblɪtəˌɹeɪt/

Nghĩa: Xoá, tẩy, gạch đi, xoá sạch (dấu vết...); phá sạch, làm tiêu ma.

Xem đầy đủ từ "obliterate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absterge Ngoại động từ

UK/əbˈstɜː(ɹ)d͡ʒ/US/æbˈstɝd͡ʒ/

Nghĩa: Tẩy, làm sạch.

Xem đầy đủ từ "absterge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstergent Tính từ

UK/əbˈstɜː(ɹ)d͡ʒn̩t/US/æbˈstɝ.d͡ʒn̩t/

Nghĩa: Tẩy, làm sạch.

Xem đầy đủ từ "abstergent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstersive Tính từ

UK/əbˈstɜː(ɹ).sɪv/US/æbˈstɝ.sɪv/

Nghĩa: Tẩy, làm sạch.

Xem đầy đủ từ "abstersive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wipe away Cụm động từ

Nghĩa: Tẩy (vết bẩn); lau sạch (nước mắt).

Xem đầy đủ từ "wipe away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deterge Ngoại động từ

US/dɪ.ˈtɜːdʒ/

Nghĩa: Làm sạch (vết thương...); tẩy.

Xem đầy đủ từ "deterge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scourage Danh từ

Nghĩa: Nước dùng để rửa; cọ, tẩy.

Xem đầy đủ từ "scourage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wipe out Cụm động từ

Nghĩa: Lau chùi, lau sạch, chùi, tẩy (vết bẩn).

Xem đầy đủ từ "wipe out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eraser Danh từ

UK/ɪˈɹeɪzə/US/ɪˈɹeɪsɚ/

Nghĩa: Cái tẩy, cái cạo.

  • Don't forget to bring a pencil and eraser to school.Đừng quên mang theo bút chì và tẩy đến trường.

Xem đầy đủ từ "eraser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rubber Danh từ

UK/ˈɹʌbə/US/ˈɹʌbɚ/

Nghĩa: Cái tẩy.

Xem đầy đủ từ "rubber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bleach

UK/bliːt͡ʃ/US/blit͡ʃ/

  • I need to get my hair bleached at the salon.Tôi cần phải tẩy tóc ở tiệm.

Xem đầy đủ từ "bleach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purge Danh từ

UK/pɜːd͡ʒ/US/pɝd͡ʒ/

Nghĩa: Thuốc tẩy, thuốc xổ; sự tẩy, sự xổ.

Xem đầy đủ từ "purge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clean

UK/kliːn/US/kliːn/

Xem đầy đủ từ "clean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remove Ngoại động từ

UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/

Nghĩa: Tẩy trừ (tham nhũng...), tẩy, xoá bỏ, loại bỏ.

  • to remove grease stainstẩy vết mỡ
  • to remove someone's name from a listxoá bỏ tên ai trong danh sách

Xem đầy đủ từ "remove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sponge Ngoại động từ

UK/spʌnd͡ʒ/US/spʌnd͡ʒ/

Nghĩa: Tẩy, xoá (bằng bọt biển)

Xem đầy đủ từ "sponge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discharge Ngoại động từ

UK/dɪsˈtʃɑːdʒ/US/dɪsˈtʃɑɹdʒ/

Nghĩa: Làm phai (màu); tẩy (vải).

Xem đầy đủ từ "discharge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scour Ngoại động từ

UK/ˈskaʊə/US/ˈskaʊɚ/

Nghĩa: Tẩy, gột (quần áo).

Xem đầy đủ từ "scour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obliteration Danh từ

US/ə.ˌblɪ.tə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự xoá, sự tẩy, sự gạch, sự xoá sạch; sự phá sạch, sự làm tiêu ma.

Xem đầy đủ từ "obliteration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earser Danh từ

Nghĩa: Cái tẩy, cái cạo.

Xem đầy đủ từ "earser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

india-rubber Danh từ

US/ˈɪn.di.ə.ˈrə.bɜː/

Nghĩa: Cái tẩy.

Xem đầy đủ từ "india-rubber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purgation Danh từ

UK/pɜːˈɡeɪʃn/US/pɜɹˈɡeɪʃn/

Nghĩa: Sự tẩy.

Xem đầy đủ từ "purgation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tẩy tiếng Anh là gì?

"tẩy" trong tiếng Anh là cleanse (ngoại động từ), obliterate (ngoại động từ), absterge (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.