Tố cáo tiếng Anh là gì?
"tố cáo" trong tiếng Anh là accuse (ngoại động từ), denounce (ngoại động từ), delate (ngoại động từ).
accuse Ngoại động từ
UK/əˈkjuːz/US/əˈkjuz/
Nghĩa: Cáo buộc, buộc tội, kết tội; tố cáo.
- the accusedngười bị kết tội, người bị buộc tội; bị cáo
denounce Ngoại động từ
UK/diˈnaʊns/US/diˈnaʊns/
Nghĩa: Tố cáo, tố giác, vạch mặt.
delate Ngoại động từ
UK/dəˈleɪt/US/dəˈleɪt/
Nghĩa: Tố cáo, tố giác; mách lẻo.
accusatorial Tính từ
US/əˌkju.zəˈtɔɹ.i.əl/
Nghĩa: Buộc tội, kết tội; tố cáo.
accusatory Tính từ
US/əˈkju.zəˌtɔɹ.i/
Nghĩa: Buộc tội, kết tội; tố cáo.
arraign Ngoại động từ
UK/əˈɹeɪn/US/əˈɹeɪn/
Nghĩa: Buộc tội, tố cáo; thưa kiện.
article Ngoại động từ
UK/ˈɑːtɪkl̩/US/ˈɑɹtɪkəl/
Nghĩa: Buộc tội; tố cáo.
- to article against someone for somethingtố giác ai về việc gì; buộc tội ai về cái gì
report Động từ
UK/ɹɪˈpɔːt/US/ɹɪˈpoɹt/
Nghĩa: Báo, trình báo, tố cáo, tố giác.
- to report an accident to the policetrình báo công an một tai nạn
- to report someone to the policetố giác ai với công an, trình báo ai với công an
impeach Ngoại động từ
UK/ɪmˈpiːt͡ʃ/US/ɪmˈpit͡ʃ/
Nghĩa: Buộc tội; tố cáo.
- to impeach somebody of (with) theftbuộc tội ai ăn cắp
slip into Cụm động từ
Nghĩa: (Từ lóng) Tố cáo.
attaint Ngoại động từ
UK/əˈteɪnt/US/əˈteɪnt/
Nghĩa: Buộc tội, kết tội, tố cáo.
accusation Danh từ
UK/ˌæk.jʊˈzeɪ.ʃ(ə)n/US/ˌæk.jʊˈzeɪ.ʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự tố cáo.
denunciation Danh từ
UK/dɪˌnʌnsiˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt.
arraignment Danh từ
UK/əˈɹeɪnmənt/US/əˈɹeɪnmənt/
Nghĩa: Sự buộc tội, sự tố cáo; sự thưa kiện.
impeachment Danh từ
UK/ɪmˈpiːt͡ʃ.mənt/US/ɪmˈpiːt͡ʃ.mənt/
Nghĩa: Sự buộc tội, sự tố cáo.
whistle-blower Danh từ
UK/ˈwɪsəlˌbləʊ.ə/US/ˈwɪsəlˌbloʊ.ɚ/
Nghĩa: Người thổi còi, người tố cáo, người tố giác.
delation Danh từ
UK/dɪˈleɪʃn̩/US/diˈleɪʃn̩/
Nghĩa: Sự tố cáo, sự tố giác; sự mách lẻo.
delator Danh từ
US/dɪ.ˈleɪ.tɜː/
Nghĩa: Người tố cáo, người tố giác; người mách lẻo.
denouncement Danh từ
US/dɪ.ˈnɑʊnts.mənt/
Nghĩa: Sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt.
denouncer Danh từ
US/dɪ.ˈnɑʊnt.sɜː/
Nghĩa: Người tố cáo, người tố giác.
denunciator Danh từ
UK/dɪˈnʌnsiˌeɪtə(ɹ)/US/dɪˈnʌnsiˌeɪtə(ɹ)/
Nghĩa: Người tố cáo, người tố giác, người vạch mặt.
give-away Danh từ
US/ˈɡɪv.ə.ˈweɪ/
Nghĩa: Sự tố cáo, sự phát giác; sự phản bội.
plaint Danh từ
UK/pleɪnt/
Nghĩa: Sự kiện cáo; sự tố cáo.
accursal Danh từ
Nghĩa: Sự tố cáo.
accusal Danh từ
UK/əˈkjuː.zəl/US/əˈkjuː.zəl/
Nghĩa: Sự tố cáo.
impeacher Danh từ
Nghĩa: Người buộc tội, người tố cáo.
Câu hỏi thường gặp
Tố cáo tiếng Anh là gì?
"tố cáo" trong tiếng Anh là accuse (ngoại động từ), denounce (ngoại động từ), delate (ngoại động từ).