TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tự nhiên tiếng Anh là gì?

"tự nhiên" trong tiếng Anh là nature (danh từ), natural (tính từ), naturally (phó từ).

nature Danh từ

UK/ˈneɪ̯.tʃə/US/ˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/

Nghĩa: Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hóa.

  • the struggle with naturecuộc đấu tranh với thiên nhiên
  • according to the laws of naturetheo quy luật tự nhiên

Xem đầy đủ từ "nature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

natural Tính từ

UK/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/US/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/

Nghĩa: Tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên.

  • Machine learning can be used to predict and mitigate natural disasters.Học máy có thể được dùng để dự báo và giảm thiểu thiệt hại của thảm hoạ tự nhiên.
  • Your natural scent wraps around me like a warm hug.Mùi hương tự nhiên của bạn vây quanh tôi như một cái ôm ấm áp.

Xem đầy đủ từ "natural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naturally Phó từ

UK/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹə.li/US/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹə.li/

Nghĩa: Vốn, tự nhiên.

  • She can naturally speak English.Cô ấy có thể nói tiếng Anh một cách tự nhiên.
  • to speak naturallynói tự nhiên

Xem đầy đủ từ "naturally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spontaneously Phó từ

UK/spɒnˈteɪ.ni.əs.li/US/spɑnˈteɪ.ni.əs.li/

Nghĩa: Thanh thoát, tự nhiên, không ép buộc, không gò bó, không ngượng ngập (văn).

Xem đầy đủ từ "spontaneously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unstudied Tính từ

Nghĩa: Tự nhiên.

  • an unstudied stylevăn phong tự nhiên

Xem đầy đủ từ "unstudied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

artless Tính từ

UK/ˈɑɹt.lɪs/US/ˈɑɹt.lɪs/

Nghĩa: Tự nhiên, không giả tạo.

Xem đầy đủ từ "artless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connatural Tính từ

US/kɑː.ˈnætʃ.rəl/

Nghĩa: Tự nhiên; hồn nhiên.

Xem đầy đủ từ "connatural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inartificial Tính từ

Nghĩa: Tự nhiên; không điệu bộ, không màu mè.

  • inartificial beautyvẻ đẹp tự nhiên

Xem đầy đủ từ "inartificial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inartificially Phó từ

Nghĩa: Tự nhiên, chân chất.

Xem đầy đủ từ "inartificially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naturalistic Tính từ

US/ˌnæ.tʃə.rə.ˈlɪs.tɪk/

Nghĩa: Tự nhiên, căn cứ vào tự nhiên.

Xem đầy đủ từ "naturalistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phusis Danh từ

US/pʰʉ́sis]/

Nghĩa: Tự nhiên

Xem đầy đủ từ "phusis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unartificial Tính từ

Nghĩa: Tự nhiên.

Xem đầy đủ từ "unartificial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untraned Tính từ

Nghĩa: Tự nhiên, không căng thẳng.

Xem đầy đủ từ "untraned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feel free Động từ

Nghĩa: tự nhiên, tuỳ ý, thoải mái, cứ tự nhiên

Xem đầy đủ từ "feel free": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

natively Phó từ

UK/ˈnɛjtɪvlɪj/

Nghĩa: Vốn, bẩm sinh, tự nhiên, vốn sinh ra đã có.

Xem đầy đủ từ "natively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unforced Tính từ

Nghĩa: Không bị ép buộc; tự nhiên.

Xem đầy đủ từ "unforced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlaboured Tính từ

Nghĩa: Thanh thoát, trôi chảy, lưu loát; tự nhiên, không gò ép (lối thành văn).

Xem đầy đủ từ "unlaboured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unrhetorical Tính từ

Nghĩa: Không hoa mỹ, không khoa trưng, tự nhiên.

Xem đầy đủ từ "unrhetorical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suddenly

UK/ˈsʌd.ən.li/US/ˈsʌd.ən.li/

  • It suddenly started to rain.Tự nhiên trời bắt đầu mưa.

Xem đầy đủ từ "suddenly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hair Danh từ

UK/ˈhɛə/US/ˈhɛɚ/

Nghĩa: Xuềnh xoàng, tự nhiên, không nghi thức gò bó.

Xem đầy đủ từ "hair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

native Tính từ

UK/ˈneɪtɪv/US/ˈneɪtəv/

Nghĩa: Tự nhiên, bẩm sinh.

  • native abilitytài năng bẩm sinh, thiên tư

Xem đầy đủ từ "native": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kindly Phó từ

UK/ˈkaɪn(d)li/US/ˈkaɪn(d)li/

Nghĩa: Dễ dàng, tự nhiên; lấy làm vui thích.

  • to take kindly to one's dutiesbắt tay vào nhiệm vụ một cách dễ dàng

Xem đầy đủ từ "kindly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

automatic Tính từ

UK/ˌɔː.təˈmæt.ɪk/US/ˌɔː.təˈmæt.ɪk/

Nghĩa: tự nhiên

Xem đầy đủ từ "automatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

casual Tính từ

UK/ˈkaʒ(uː)əl/US/ˈkæʒ(u)əl/

Nghĩa: Tự nhiên, không trịnh trọng, bình thường, thường.

  • clothers for casual wearthường phục

Xem đầy đủ từ "casual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unaffected Tính từ

UK/ˌʌnəˈfɛktɪd/

Nghĩa: Tự nhiên, không giả tạo, không màu mè; chân thật.

Xem đầy đủ từ "unaffected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

off-hand Tính từ

US/ˈɔf.ˈhænd/

Nghĩa: Thân mật, tự nhiên, thoải mái, không khách khí.

Xem đầy đủ từ "off-hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

off-handed Tính từ

US/ˈɔf.ˈhæn.dəd/

Nghĩa: Thân mật, tự nhiên, thoải mái, không khách khí.

Xem đầy đủ từ "off-handed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unschooled Tính từ

Nghĩa: Tự nhiên, không được rèn luyện (tình cm).

Xem đầy đủ từ "unschooled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untutored Tính từ

Nghĩa: Tự nhiên (tài khéo).

Xem đầy đủ từ "untutored": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unvarnished Tính từ

Nghĩa: Không tô son điểm phấn, không che đậy, tự nhiên.

  • unvarnished truthsự thật không tô son điểm phấn

Xem đầy đủ từ "unvarnished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tự nhiên tiếng Anh là gì?

"tự nhiên" trong tiếng Anh là nature (danh từ), natural (tính từ), naturally (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.