TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thánh tiếng Anh là gì?

"thánh" trong tiếng Anh là sacred (tính từ), holy (tính từ), saint (tính từ).

sacred Tính từ

UK/ˈseɪkɹɪd/US/ˈseɪkɹɪd/

Nghĩa: Thánh; thần thánh, của thần.

  • This land is not for sale because it is sacred and forbidden.Vùng đất này không bán vì nó là đất thánh và là đất cấm.
  • sacred booksách thánh

Xem đầy đủ từ "sacred": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

holy Tính từ

UK/ˈhəʊli/US/ˈhoʊli/

Nghĩa: thánh, thần thánh

  • to live a holy lifesống trong sạch

Xem đầy đủ từ "holy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saint Tính từ

UK/sɛnt/US/seɪnt/

Nghĩa: Thiêng liêng, thánh (thường đặt trước tên người hay tên thiên thần, ví dụ St-Paul, St-Vincent).

Xem đầy đủ từ "saint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saintly Tính từ

UK/ˈseɪntli/US/ˈseɪntli/

Nghĩa: Thánh, thánh thiện; rất trong sạch, rất tốt bụng.

Xem đầy đủ từ "saintly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

st Viết tắt

Nghĩa: Thánh (Saint).

Xem đầy đủ từ "st": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sage

UK/seɪd͡ʒ/US/seɪd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "sage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sacredly Phó từ

US/ˈseɪ.krəd.li/

Nghĩa: Thánh; thần thánh, của thần; thiêng liêng.

Xem đầy đủ từ "sacredly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

christian Tính từ

UK/ˈkɹɪʃt͡ʃən/US/ˈkɹɪʃt͡ʃən/

Nghĩa: Thánh.

  • She is Christian, that's why she reads the Bible and goes to mass every Sunday.Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật.

Xem đầy đủ từ "christian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silly

UK/ˈsɪl.i/US/ˈsɪl.i/

Xem đầy đủ từ "silly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fool

UK/fuːl/US/ful/

Xem đầy đủ từ "fool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idiot

UK/ˈɪdiət/US/ˈɪdiət/

Xem đầy đủ từ "idiot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daft

UK/dɑːft/US/dæft/

Xem đầy đủ từ "daft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naive

UK/naɪˈiːv/US/naɪˈiv/

Xem đầy đủ từ "naive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moron

UK/ˈmɔːɹɒn/US/ˈmoɹɑn/

Xem đầy đủ từ "moron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gullible

UK/ˈɡʌlɪbl̩/US/ˈɡʌlɪbl̩/

Xem đầy đủ từ "gullible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cretin

UK/ˈkɹɛtɪn/US/ˈkɹiːtɪn/

Xem đầy đủ từ "cretin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simpleton

UK/ˈsɪmpəltən/US/ˈsɪmpəltən/

Xem đầy đủ từ "simpleton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

credulous

UK/ˈkɹɛd͡ʒələs/US/ˈkɹɛd͡ʒələs/

Xem đầy đủ từ "credulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dullard

UK/ˈdʌləd/US/ˈdʌlɚd/

Xem đầy đủ từ "dullard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanctity Danh từ

UK/ˈsæŋktɪti/US/ˈsæŋktɪti/

Nghĩa: Tính thiêng liêng, tính thánh.

Xem đầy đủ từ "sanctity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ss Viết tắt

Nghĩa: Các Thánh (Saints).

Xem đầy đủ từ "ss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all-hallows Danh từ

UK/ˌɔːl ˈhæləʊz/

Nghĩa: Các thánh.

  • all-hallows Dayngày lễ các thánh

Xem đầy đủ từ "all-hallows": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanctitude Danh từ

Nghĩa: Tính thiêng liêng, tính thánh.

Xem đầy đủ từ "sanctitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thánh tiếng Anh là gì?

"thánh" trong tiếng Anh là sacred (tính từ), holy (tính từ), saint (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.