Thích đáng tiếng Anh là gì?
"thích đáng" trong tiếng Anh là appropriate (tính từ), proper (tính từ), okay (tính từ).
appropriate Tính từ
UK/əˈpɹəʊ.pɹi.eɪt/US/əˈpɹoʊ.pɹi.eɪt/
Nghĩa: Thích hợp, thích đáng.
proper Tính từ
UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/
Nghĩa: Đúng, thích đáng, thích hợp.
- at the proper timeđúng lúc, phải lúc
- in the proper wayđúng lề lối, đúng cách thức
okay Tính từ
UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌəʊˈkeɪ/
Nghĩa: Thích đáng, có phép, được.
- Do you think it's OK to stay here for the night?Anh nghĩ ngủ đây qua đêm có được không?
relevant Tính từ
UK/ˈɹɛləvənt/US/ˈɹɛləvənt/
Nghĩa: Thích đáng, thích hợp; xác đáng.
- the relevant documentsnhững tài liệu thích hợp (cho vấn đề gì)
sufficiently Phó từ
UK/səˈfɪʃəntli/US/səˈfɪʃəntli/
Nghĩa: Đủ, thích đáng.
appropriately Phó từ
US/ə.ˈproʊ.pri.ət.li/
Nghĩa: Thích hợp, thích đáng.
adequately Phó từ
US/ˈædikwətli/
Nghĩa: Tương xứng, thích đáng, thoả đáng.
pertinent Tính từ
UK/ˈpəːtɪnənt/US/ˈpɚtɪnənt/
Nghĩa: Thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề...).
- this is not pertinent to the questionđiều đó không thích hợp với vấn đề
- pertinent remarklời nhận xét đúng chỗ
just Tính từ
UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/
Nghĩa: Xứng đáng, đích đáng, thích đáng.
- a just rewardphần thưởng xứng đáng
- a just punishmentsự trừng phạt đích đáng
duly Phó từ
UK/ˈdʒuːli/US/ˈduli/
Nghĩa: Đúng dắn, thích đáng, chính đáng.
comportable Tính từ
Nghĩa: Thích đáng; phù hợp.
apposite Tính từ
UK/ˈæp.ə.zɪt/US/ˈæp.ə.zɪt/
Nghĩa: Thích hợp, thích đáng, đúng lúc.
- an apposite remarkmột lời nhận xét thích đáng
fittingly Danh từ
US/ˈfɪt.tiɳ.li/
Nghĩa: Thích hợp; thích đáng.
meetly Phó từ
US/ˈmit.li/
Nghĩa: Thích hợp, thích đáng.
pertinently Phó từ
US/ˈpɜː.tə.nənt.li/
Nghĩa: Đúng chỗ, thích đáng, thích hợp; đi thẳng vào (vấn đề).
due Tính từ
UK/djuː/US/du/
Nghĩa: Đáng, xứng đáng, thích đáng, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng.
- with due attentionvới sự chú ý thích đáng
- in due fromtheo đúng thể thức
suitable
US/ˈsuː.tə.bəl/
worthy Tính từ
UK/ˈwɜː.ði/US/ˈwɝ.ði/
Nghĩa: Xứng đáng, thích đáng; thích hợp.
- a worthy rewardmột phần thưởng xứng đáng
adequate Tính từ
UK/ˈæd.ɪ.kwət/US/ˈæd.ə.kwɪt/
Nghĩa: Tương xứng, xứng đáng; thích hợp, thích đáng, thoả đáng.
- to be adequate to one's postxứng đáng với vị trí công tác của mình
aptly Phó từ
UK/ˈæp(t).li/US/ˈæp(t).li/
Nghĩa: Thích hợp, thích đáng, đúng.
seemly Tính từ
UK/ˈsiːmli/US/ˈsiːmli/
Nghĩa: Thích đáng.
worthily Phó từ
US/ˈwɜː.ði.li/
Nghĩa: Thích đáng; thích hợp.
relevance Danh từ
UK/ˈɹɛl.ɪ.vən(t)s/US/ˈɹɛl.ɪ.vən(t)s/
Nghĩa: Sự thích đáng, sự thích hợp; sự xác đáng.
propriety Danh từ
UK/pɹəˈpɹaɪəti/
Nghĩa: Sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn (của một hành động...).
relevancy Danh từ
UK/ˈɹɛlɪvənsi/US/ˈɹɛlɪvənsi/
Nghĩa: Sự thích đáng, sự thích hợp; sự xác đáng.
appositeness Danh từ
US/ˈæ.pə.zət.nəs/
Nghĩa: Sự thích hợp, sự thích đáng.
appropriateness Danh từ
US/ə.ˈproʊ.pri.ˌeɪt.nəs/
Nghĩa: Sự thích hợp, sự thích đáng.
pertinence Danh từ
US/ˈpɜː.tə.nənts/
Nghĩa: Sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...).
pertinency Danh từ
UK/ˈpɜː(ɹ)tɪnənsi/US/ˈpɜː(ɹ)tɪnənsi/
Nghĩa: Sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...).
rightness Danh từ
US/ˈrɑɪt.nəs/
Nghĩa: Sự công bằng; sự đúng đắn; sự thích đáng; sự có lý.
Câu hỏi thường gặp
Thích đáng tiếng Anh là gì?
"thích đáng" trong tiếng Anh là appropriate (tính từ), proper (tính từ), okay (tính từ).