TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thương tiếng Anh là gì?

"thương" trong tiếng Anh là quotient (danh từ), lance (danh từ), love (ngoại động từ).

quotient Danh từ

UK/ˈkwəʊʃənt/US/ˈkwoʊʃənt/

Nghĩa: thương số, thương

Xem đầy đủ từ "quotient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lance Danh từ

UK/lɑːns/US/læns/

Nghĩa: Giáo, thương, trường thương.

Xem đầy đủ từ "lance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

love Ngoại động từ

UK/lʌv/US/lʌv/

Nghĩa: Yêu, thương, yêu mến.

  • to love one anotheryêu nhau, thương nhau

Xem đầy đủ từ "love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heal Động từ

UK/ˈhiːl/US/ˈhiːl/

Nghĩa: thương, chữa thương, chữa lành

  • You cannot heal a broken heart.Bạn không thể chữa khỏi vết thương lòng.
  • Words wound more easily than they heal.Lời nói gây tổn thương dễ dàng hơn là hàn gắn.

Xem đầy đủ từ "heal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spear Danh từ

UK/spɪə̯(ɹ)/US/spɪɹ/

Nghĩa: thương, giáo

Xem đầy đủ từ "spear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trade

UK/tɹeɪd/US/tɹeɪd/

  • What do you think has caused the present trade friction between Japan and the U.S.?Bạn nghĩ điều gì đã gây ra mâu thuẫn trong hoạt động thương mại giữa Nhật Bản và Hoa Kỳ?
  • President Jefferson did not want the trade ban to last long.Tổng thống Jefferson không muốn cấm vận thương mại kéo dài.

Xem đầy đủ từ "trade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injury

UK/ˈɪn.d͡ʒə.ɹi/US/ˈɪn.d͡ʒɚ.i/

  • In the afternoon my pigeon returned with a serious injury.Buổi chiều con bồ câu của tôi về đã bị trọng thương.

Xem đầy đủ từ "injury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

business

UK/ˈbɪz.nɪs/US/ˈbɪz.nɪs/

Xem đầy đủ từ "business": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

businessman

UK/ˈbɪznəsmən/US/ˈbɪznəsmæn/

Xem đầy đủ từ "businessman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dealer

UK/ˈdiːlə(ɹ)/

Xem đầy đủ từ "dealer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

merchant

UK/ˈmɜːtʃənt/US/ˈmɝt͡ʃənt/

Xem đầy đủ từ "merchant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commerce

UK/ˈkɒ.mɜːs/US/ˈkɑ.mɚs/

Xem đầy đủ từ "commerce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trader

UK/ˈtɹeɪdə(ɹ)/US/ˈtɹeɪdɚ/

Xem đầy đủ từ "trader": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deplore Ngoại động từ

UK/dɪˈplɔː/US/dɪˈploɹ/

Nghĩa: Thương, thương hại, xót xa.

  • to deplore one's fatexót xa phận mình

Xem đầy đủ từ "deplore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mercy Danh từ

UK/ˈmɜːsi/US/ˈmɝsi/

Nghĩa: Lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi.

  • for mercy's sakevì lòng thương

Xem đầy đủ từ "mercy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compassion Danh từ

UK/kəmˈpæʃ.ən/US/kəmˈpæʃ.ən/

Nghĩa: Tình thương, sự thương yêu, lòng trắc ẩn.

  • to have (take) compassion on (upon somebody)thương hại ai
  • to feel compassion for somebodycảm thấy thương hại ai

Xem đầy đủ từ "compassion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruth Danh từ

UK/ɹuːθ/US/ɹuθ/

Nghĩa: Lòng thương, lòng trắc ẩn.

Xem đầy đủ từ "ruth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bowel Danh từ

UK/ˈbaʊ.əl/US/ˈbaʊ.əl/

Nghĩa: Tình thương, lòng trắc ẩn.

  • to have no bowels of compassionkhông có tình thương

Xem đầy đủ từ "bowel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compassionateness Danh từ

US/kəm.ˈpæ.ʃə.nət.nəs/

Nghĩa: Lòng thương, lòng trắc ẩn.

Xem đầy đủ từ "compassionateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spontoon Danh từ

US/spɑːn.ˈtuːn/

Nghĩa: Cái thương, cái giáo.

Xem đầy đủ từ "spontoon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thương tiếng Anh là gì?

"thương" trong tiếng Anh là quotient (danh từ), lance (danh từ), love (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.