TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thất bại tiếng Anh là gì?

"thất bại" trong tiếng Anh là failure (danh từ), fail (động từ), miss (nội động từ).

failure Danh từ

UK/ˈfeɪ.ljə/US/ˈfeɪl.jəɹ/

Nghĩa: thất bại

  • The failure of her political career drove her to suicide.Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử.
  • Sami was afraid of failure.Sami sợ thất bại.

Xem đầy đủ từ "failure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fail Động từ

UK/feɪl/US/feɪl/

Nghĩa: thất bại

  • They'll fail.Họ sẽ thất bại.
  • If I should fail again, I would give up the plan.Nếu tôi thất bại lần nữa, tôi sẽ từ bỏ kế hoạch.

Xem đầy đủ từ "fail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miss Nội động từ

UK/mɪs/US/mɪs/

Nghĩa: Trượt, chệch, không trúng đích; thất bại.

  • ten hits and one missmười đòn trúng một đòn trượt

Xem đầy đủ từ "miss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsuccessful Tính từ

UK/ˌʌnsəkˈsɛsfl̩/US/ˌʌnsəkˈsɛsfl̩/

Nghĩa: Không thành công, không thắng lợi, thất bại, hỏng.

Xem đầy đủ từ "unsuccessful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bite the dust Cụm động từ

Nghĩa: Thất bại.

Xem đầy đủ từ "bite the dust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come to nought Cụm động từ

Nghĩa: Thất bại, không có kết quả, mất hết.

Xem đầy đủ từ "come to nought": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drop through Cụm từ

Nghĩa: Thất bại, không đi đến kết quả nào.

Xem đầy đủ từ "drop through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall short of Cụm từ

Nghĩa: Thất bại, không đạt (mục đích…).

  • your work falls short of my expectationscông việc làm của anh không được như ý tôi mong đợi

Xem đầy đủ từ "fall short of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fruitlessly Phó từ

US/ˈfruːt.ləs.li/

Nghĩa: Thất bại, vô ích.

Xem đầy đủ từ "fruitlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strike the ball under the line Cụm từ

Nghĩa: Thất bại, hỏng ăn, không đạt mục đích.

Xem đầy đủ từ "strike the ball under the line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

successless Tính từ

Nghĩa: Thất bại; không có kết quả.

Xem đầy đủ từ "successless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take it on the chin Cụm từ

Nghĩa: (Từ lóng) Thất bại.

Xem đầy đủ từ "take it on the chin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come short Cụm động từ

Nghĩa: Không đạt được, thất bại.

Xem đầy đủ từ "come short": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come to grief Cụm động từ

Nghĩa: Gặp tai hoạ; thất bại.

Xem đầy đủ từ "come to grief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall through Cụm động từ

Nghĩa: Hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào.

Xem đầy đủ từ "fall through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fut Phó từ

UK/fʉt/US/fʉt/

Nghĩa: To go phut sụp đổ; tan vỡ, thất bại (kế hoạch...).

Xem đầy đủ từ "fut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phut Phó từ

UK/fʌt/US/fʌt/

Nghĩa: To go phut sụp đổ; tan vỡ, thất bại (kế hoạch...).

Xem đầy đủ từ "phut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flop Danh từ

UK/flɒp/US/flɑp/

Nghĩa: Sự thất bại.

  • to come to a flopthất bại (vở kịch...)

Xem đầy đủ từ "flop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall Nội động từ

UK/fɔːl/US/fɔl/

Nghĩa: Thất bại, thất thủ.

  • plans fall to the groundkế hoạch thất bại
  • fortress fallspháo đài thất thủ

Xem đầy đủ từ "fall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smash Nội động từ

UK/smæʃ/US/smæʃ/

Nghĩa: Thất bại, phá sản (kế hoạch).

Xem đầy đủ từ "smash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismal Tính từ

UK/ˈdɪzməl/US/ˈdɪzməl/

Nghĩa: Thất bại, dở, kém cỏi.

Xem đầy đủ từ "dismal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awry Phó từ

UK/əˈɹaɪ/US/əˈɹaɪ/

Nghĩa: Hỏng, thất bại; không tốt, không như ý muốn, không như ý mong đợi.

  • to go (run, tread) awryhỏng, thất bại

Xem đầy đủ từ "awry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fruitless Tính từ

UK/ˈfɹuːtləs/US/ˈfɹutləs/

Nghĩa: Không có kết quả, thất bại; vô ích.

  • fruitless effortsnhững cố gắng vô ích

Xem đầy đủ từ "fruitless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go to the wall Cụm động từ

Nghĩa: Bị phá sản, khánh kiệt; thất bại.

Xem đầy đủ từ "go to the wall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Ho-Xuan-Huong's poems lose much in the translation Cụm từ

Nghĩa: Thất bại, thua, thua lỗ.

  • the enemy had lost heavitykẻ địch bị thất bại nặng nề

Xem đầy đủ từ "Ho-Xuan-Huong's poems lose much in the translation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miscarry Nội động từ

UK/ˌmɪsˈkæɹi/US/ˌmɪsˈkæɹi/

Nghĩa: Thất bại.

Xem đầy đủ từ "miscarry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miss fire Cụm từ

Nghĩa: Thất bại (trong việc gì).

Xem đầy đủ từ "miss fire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floopy Tính từ

Nghĩa: Thất bại.

Xem đầy đủ từ "floopy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clinker Danh từ

UK/ˈklɪŋkə(ɹ)/US/ˈklɪŋkɚ/

Nghĩa: Sai lầm; thất bại.

Xem đầy đủ từ "clinker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruin Danh từ

UK/ˈɹuː.ɪn/US/ˈɹuː.ɪn/

Nghĩa: Sự phá sản, sự thất bại; nguyên nhân phá sản, nguyên nhân đổ nát.

  • to bring somebody to ruinlàm cho ai bị phá sản
  • to cause the ruin of...gây ra sự đổ nát của

Xem đầy đủ từ "ruin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thất bại tiếng Anh là gì?

"thất bại" trong tiếng Anh là failure (danh từ), fail (động từ), miss (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.