Thống trị tiếng Anh là gì?
"thống trị" trong tiếng Anh là rule (ngoại động từ), govern (động từ), reign (nội động từ).
rule Ngoại động từ
UK/ɹuːl/US/ɹul/
Nghĩa: Cai trị, trị vì, thống trị; chỉ huy, điều khiển.
- to rule a nationthống trị một nước
govern Động từ
UK/ˈɡʌv.ən/US/ˈɡʌv.ɚn/
Nghĩa: Cai trị, thống trị, cầm quyền (một nước).
reign Nội động từ
UK/ɹeɪ̯n/US/ɹeɪ̯n/
Nghĩa: Trị vì, thống trị (vua...).
dominate Động từ
UK/ˈdɒm.ɪ.neɪt/US/ˈdɑ.məˌneɪt/
Nghĩa: Thống trị.
- to dominate [over] a peoplethống trị một dân tộc
ruling Tính từ
UK/ˈɹuːlɪŋ/US/ˈɹulɪŋ/
Nghĩa: Thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả.
- ruling circlesgiới cầm quyền
- ruling passionsự say mê mạnh nhất; động cơ (chi phối mọi hành động)
overrule Ngoại động từ
UK/ˌəʊ.vəˈɹuːl/US/ˌoʊ.vɚˈɹul/
Nghĩa: Cai trị, thống trị.
sway the sceptre Cụm từ
Nghĩa: Thống trị.
keep under Cụm động từ
Nghĩa: Đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế.
overmaster Ngoại động từ
US/ˌoʊ.vɜː.ˈmæs.tɜː/
Nghĩa: Chế ngự, thống trị, chinh phục, khuất phục, trấn áp.
sway Nội động từ
UK/ˈsweɪ̯/US/ˈsweɪ̯/
Nghĩa: Thống trị, cai trị.
- to hold (have) sway over somebodythống trị ai
dominant Tính từ
UK/ˈdɒmɪnənt/US/ˈdɑmənənt/
Nghĩa: Thống trị.
ruler Danh từ
UK/ˈɹuːlə/US/ˈɹulɚ/
Nghĩa: Người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa.
government Danh từ
UK/ˈɡʌv.ə.mənt/US/ˈɡʌv.ɚ(n).mənt/
Nghĩa: Sự cai trị, sự thống trị.
governor Danh từ
UK/ˈɡʌv(ə)nə/US/ˈɡʌv(ə)nə/
Nghĩa: Kẻ thống trị.
- the governors and the governedkẻ thống trị và những người bị trị
domination Danh từ
UK/ˌdɒməˈneɪʃən/US/ˌdɑːməˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự thống trị.
governance Danh từ
UK/ˈɡʌvənəns/US/ˈɡʌvəɹnəns/
Nghĩa: Sự cai trị, sự thống trị.
empery Danh từ
UK/ˈɛm.pə.ɹɪ/US/ˈɛm.pə.ɹɪ/
Nghĩa: Sự thống trị; chủ quyền.
heptarchy Danh từ
UK/ˈhɛptɑː(ɹ)ki/US/ˈhɛptɑː(ɹ)ki/
Nghĩa: Sự thống trị, bộ bảy.
potentate Danh từ
UK/ˈpəʊ.tən.teɪt/US/ˈpoʊ.tən.teɪt/
Nghĩa: Kẻ thống trị.
regnancy Danh từ
Nghĩa: Sự thống trị, sự trị vì.
rulership Danh từ
UK/ˈɹuːlə(ɹ)ʃɪp/US/ˈɹuːlə(ɹ)ʃɪp/
Nghĩa: Sự thống trị.
governing Tính từ
UK/ˈɡʌvənɪŋ/US/ˈɡʌvɚnɪŋ/
Nghĩa: Cai trị, thống trị.
Câu hỏi thường gặp
Thống trị tiếng Anh là gì?
"thống trị" trong tiếng Anh là rule (ngoại động từ), govern (động từ), reign (nội động từ).