TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thực tiếng Anh là gì?

"thực" trong tiếng Anh là real (tính từ), true (tính từ), really (phó từ).

real Tính từ

UK/ɹiːl/US/ˈɹi.əl/

Nghĩa: Thực, thực tế, có thực.

  • Tom is a real good friend.Tom thực sự là một người bạn tốt.

Xem đầy đủ từ "real": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

true Tính từ

UK/tɹuː/US/tɹuː/

Nghĩa: Thật, thực, đúng, xác thực.

  • My goal is to find true love.Mục tiêu của tôi là tìm ra tình yêu đích thực.
  • It seems my dreams never come true.Dường như giấc mơ của tôi chẳng bao giờ thành hiện thực.

Xem đầy đủ từ "true": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

really Phó từ

UK/ˈɹɪə.li/US/ˈɹɪl.i/

Nghĩa: Thực, thật, thực ra.

  • What does Tom really think of me?Tom thực sự nghĩ về tôi như thế nào?
  • I'm sorry. That's all I really remember.Xin lỗi, tôi thực sự chỉ nhớ có thế này thôi.

Xem đầy đủ từ "really": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

very Tính từ

UK/ˈvɛɹi/US/ˈvɛɹi/

Nghĩa: Thực, thực sự.

  • in very deedthực ra

Xem đầy đủ từ "very": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

net Tính từ

UK/nɛt/US/nɛt/

Nghĩa: Thực.

  • net pricethực giá
  • net weighttrọng lượng thực

Xem đầy đủ từ "net": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truthful Tính từ

UK/ˈtɹuːθ.f(ə)l/US/ˈtɹuːθ.f(ə)l/

Nghĩa: Thực, đúng sự thực.

Xem đầy đủ từ "truthful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

veritable Tính từ

US/ˈvɛ.ɹɪ.tə.bl/

Nghĩa: Thực, thực sự.

  • a veritable storymột chuyện thực
  • a veritable feat of armsmột chiến công thực sự

Xem đầy đủ từ "veritable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reality Danh từ

UK/ɹiːˈælɪti/US/ɹiˈæləti/

Nghĩa: Sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực.

  • Reality isn't real.Thực tiễn không có thật.
  • Reality is beautiful.Thực tại là một thứ đẹp đẽ.

Xem đầy đủ từ "reality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truthfully Phó từ

UK/ˈtɹuːθ.fəl.i/US/ˈtɹuːθ.fəl.i/

Nghĩa: Thực, đúng sự thực (lời nói).

Xem đầy đủ từ "truthfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dinkum Tính từ

UK/ˈdɪŋkəm/US/ˈdɪŋkəm/

Nghĩa: Uc, (từ lóng) thật, thực, đúng.

Xem đầy đủ từ "dinkum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pucka Tính từ

Nghĩa: Đúng, không giả mạo, thực.

Xem đầy đủ từ "pucka": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pukka Tính từ

UK/ˈpʌkə/US/ˈpəkə/

Nghĩa: Đúng, không giả mạo, thực.

Xem đầy đủ từ "pukka": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pukkah Tính từ

Nghĩa: Đúng, không giả mạo, thực.

Xem đầy đủ từ "pukkah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sure-enough Tính từ

US/ˈʃʊr.ə.ˈnəf/

Nghĩa: (thông tục) đúng, thực, chắc.

Xem đầy đủ từ "sure-enough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

live Tính từ

UK/ˈlɪv/US/ˈlɪv/

Nghĩa: Thực (không phải ở trong tranh hay là đồ chơi).

  • a live horsemột con ngựa thực

Xem đầy đủ từ "live": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hella Phó từ

US/ˈhɛl.ə/

Nghĩa: Thực, thực sự.

  • It's hella the best.Nó thực sự tốt nhất

Xem đầy đủ từ "hella": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practicable Tính từ

UK/ˈpɹæktɪkəbəl/US/ˈpɹæktɪkəbəl/

Nghĩa: Thực (cửa sổ...).

Xem đầy đủ từ "practicable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practicably Phó từ

Nghĩa: Thực (cửa sổ...).

Xem đầy đủ từ "practicably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verily Phó từ

UK/ˈvɛɹ.əl.i/US/ˈvɛɹ.əl.i/

Nghĩa: Thực ra, quả thực, đích thực.

Xem đầy đủ từ "verily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verity Danh từ

UK/ˈvɛɹɪti/US/ˈvɛɹɪti/

Nghĩa: Sự thực, chân lý.

  • the verity of a statementsự thực của một lời phát biểu
  • a universal veritychân lý phổ biến

Xem đầy đủ từ "verity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

factual Tính từ

UK/ˈfæk.(t)ʃ(ʊ)əl/US/ˈfæk.tʃ(u)əl/

Nghĩa: Sự thực; căn cứ trên sự thực; thực sự, có thật.

Xem đầy đủ từ "factual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

of a verity Cụm từ

Nghĩa: (Từ cổ,nghĩa cổ) Thực ra, quả thực.

Xem đầy đủ từ "of a verity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practicability Danh từ

Nghĩa: Tính thực (cửa sổ...).

Xem đầy đủ từ "practicability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practicableness Danh từ

US/ˈpræk.tɪ.kə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính thực (cửa sổ...).

Xem đầy đủ từ "practicableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thực tiếng Anh là gì?

"thực" trong tiếng Anh là real (tính từ), true (tính từ), really (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.