Tiến bộ tiếng Anh là gì?
"tiến bộ" trong tiếng Anh là progress (nội động từ), advance (nội động từ), improve (nội động từ).
progress Nội động từ
UK/ˈpɹəʊ.ɡɹɛs/US/ˈpɹɑ.ɡɹɛs/
Nghĩa: Tiến tới; tiến bộ; tiến triển, phát triển.
- If science makes progress, we'll be able to solve such problems.Nếu khoa học tiến bộ, chúng ta sẽ có thể giải quyết những vấn đề như vậy.
- Our students showed remarkable progress.Các sinh viên của chúng ta đang tiến bộ rõ rệt.
advance Nội động từ
UK/ədˈvɑːns/US/ədˈvæns/
Nghĩa: Tiến lên, tiến tới, tiến bộ.
- Her method is far in advance of ours.Phương pháp của cô ấy tiến bộ hơn của chúng tôi nhiều.
- to advance in one's studiestiến bộ trong học tập
improve Nội động từ
UK/ɪmˈpɹuːv/US/ɪmˈpɹuːv/
Nghĩa: Được cải tiến, được cải thiện, trở nên tốt hơn; tiến bộ.
- to improve in healthsức khoẻ tốt hơn lên
- her English improves very quicklycô ta tiến nhanh về tiếng Anh
progressive Danh từ
UK/pɹəˈɡɹɛsɪv/US/pɹəˈɡɹɛsɪv/
Nghĩa: Người tiến bộ.
- progressive movementphong trào tiến bộ
- progressive policychính sách tiến bộ
advanced Tính từ
UK/ədˈvɑːnst/US/ədˈvænst/
Nghĩa: Tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến.
- An advanced method of production.Phương pháp sản xuất tiên tiến
- Advanced ideas.Tư tưởng tiến bộ
gain ground Cụm động từ
Nghĩa: Tiến tới, tiến bộ.
forward Tính từ
UK/ˈfɔːwəd/US/ˈfɔɹwəɹd/
Nghĩa: Tiến bộ, tiên tiến.
- to have forward opinionscó những ý kiến tiến bộ
leap Danh từ
UK/ˈliːp/US/ˈliːp/
Nghĩa: thành tích, tiến bộ
ring the bell Cụm từ
Nghĩa: (Thực vật học) Tiến bộ, đạt được những kết quả tốt.
step up Cụm động từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Tiến bước, tiến bộ.
make good one's promise Cụm từ
Nghĩa: (Mỹ) Làm ăn phát đạt, thành công, tiến bộ.
- to make good in a short timephất trong một thời gian ngắn (nhà buôn)
- to make good at schoolhọc tập tiến bộ ở trường (học sinh)
Xem đầy đủ từ "make good one's promise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
do Danh từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Sự tiến bộ, sự thành công.
improvement Danh từ
UK/ɪmˈpɹuːvmənt/US/ɪmˈpɹuːvmənt/
Nghĩa: Sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn.
- this composition is an improvement on (over) your lastbài luận này của anh khá hơn bài trước
- there's a marked improvement in his healthsức khoẻ anh ta khá hơn rõ rệt
stride Danh từ
UK/stɹaɪd/US/stɹaɪd/
Nghĩa: Sự tiến bộ.
advancement Danh từ
UK/ædˈvɑːns.mənt/US/ædˈvæns.mənt/
Nghĩa: Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên.
- advancement of sciencesự tiến bộ của khoa học; sự thúc đẩy cho khoa học tiến lên
- advancement in careertiến bộ trong nghề nghiệp
progression Danh từ
UK/pɹəˈɡɹɛʃn̩/US/pɹəˈɡɹɛʃən/
Nghĩa: Sự tiến tới; sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển.
headway Danh từ
UK/ˈhɛdweɪ/US/ˈhɛdweɪ/
Nghĩa: Sự tiến bộ, sự tiến triển.
- to maketiến bộ, tiến tới
go-ahead Danh từ
UK/ˌɡəʊ əˈhɛd/US/ˈɡoʊəˌhɛd/
Nghĩa: Sự tiến bộ, sự tiến tới.
progressist Danh từ
Nghĩa: Người tiến bộ.
upswing Danh từ
UK/ˈʌpswɪŋ/
Nghĩa: Sự tăng tiến; sự tiến bộ; sự chuyển động đi lên, xu hướng đi lên (nhất là đột ngột).
progressiveness Danh từ
US/prə.ˈɡrɛ.sɪv.nəs/
Nghĩa: Sự tiến bộ, tính tiến bộ.
making Danh từ
UK/ˈmeɪkɪŋ/US/ˈmeɪkɪŋ/
Nghĩa: Sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công.
- military services can be the making of himnghĩa vụ trong quân đội có thể là nguyên nhân cho anh ta lớn lên
strode Danh từ
UK/stɹəʊd/US/stɹoʊd/
Nghĩa: Sự tiến bộ.
stridden Danh từ
UK/ˈstɹɪdən/US/ˈstɹɪdən/
Nghĩa: Sự tiến bộ.
Câu hỏi thường gặp
Tiến bộ tiếng Anh là gì?
"tiến bộ" trong tiếng Anh là progress (nội động từ), advance (nội động từ), improve (nội động từ).