TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Toả ra tiếng Anh là gì?

"toả ra" trong tiếng Anh là ray (nội động từ), radiate (tính từ), exhale (động từ).

ray Nội động từ

UK/ɹeɪ/US/ɹeɪ/

Nghĩa: Chiếu, toả ra (ánh sáng...).

Xem đầy đủ từ "ray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radiate Tính từ

UK/ˈɹeɪdieɪt/US/ˈɹeɪdieɪt/

Nghĩa: Toả ra, xoè ra.

Xem đầy đủ từ "radiate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhale Động từ

UK/ˌɛksˈheɪ̯l/US/ˌɛksˈheɪ̯l/

Nghĩa: Bốc lên, toả ra.

Xem đầy đủ từ "exhale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effuse Tính từ

UK/ɪˈfjuːs/US/ɪˈfjuːs/

Nghĩa: Toả ra, không chặt (cụm hoa).

Xem đầy đủ từ "effuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give forth Cụm động từ

Nghĩa: Toả ra, phát ra, bốc (sức nóng, ánh sáng, mùi, tiếng...).

Xem đầy đủ từ "give forth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give off Cụm động từ

UK/ɡɪv ɒf/US/ɡɪv ɒf/

Nghĩa: Toả ra, phát ra, bốc ra, bốc lên, xông lên (mùi, hơi nóng, khói...).

Xem đầy đủ từ "give off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send forth Cụm động từ

Nghĩa: Toả ra, bốc ra (hương thơm, mùi, khói...).

Xem đầy đủ từ "send forth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emissive Tính từ

UK/ɪˈmɪsɪv/US/əˈmɪsɪv/

Nghĩa: Phát ra, bốc ra, toả ra.

Xem đầy đủ từ "emissive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shed Ngoại động từ

UK/ʃɛd/US/ʃɛd/

Nghĩa: Tung ra, toả ra.

  • to shed perfumetoả hương thơm
  • lamp sheds lightngọn đèn toả ánh sáng

Xem đầy đủ từ "shed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permeate Động từ

UK/ˈpɜːmiˌeɪt/US/ˈpɝmiˌeɪ̯t/

Nghĩa: Toả ra, lan khắp.

Xem đầy đủ từ "permeate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radiant Tính từ

UK/ˈɹeɪ.di.ənt/US/ˈɹeɪ.di.ənt/

Nghĩa: Toả ra.

Xem đầy đủ từ "radiant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give out Cụm động từ

Nghĩa: Toả ra, phát ra, làm bay ra, bốc lên, xông lên (hơi nóng, mùi...).

Xem đầy đủ từ "give out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send out Cụm động từ

Nghĩa: Toả ra, bốc ra (hương thơm, mùi, khói...).

Xem đầy đủ từ "send out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pour forth Cụm động từ

Nghĩa: Toả ra, làm lan ra (hương thơm...).

Xem đầy đủ từ "pour forth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radiation Danh từ

UK/ˌɹeɪ.diˈeɪ.ʃən/US/ˌɹeɪ.diˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra.

  • radiation reactionphản ứng bức xạ

Xem đầy đủ từ "radiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emission Danh từ

UK/ɪˈmɪʃ.ən/US/ɪˈmɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...).

Xem đầy đủ từ "emission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effusion Danh từ

US/ɪ.ˈfjuː.ʒən/

Nghĩa: Sự tuôn ra, sự trào ra; sự toả ra.

Xem đầy đủ từ "effusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhalation Danh từ

UK/ˌɛkshəˈleɪ̯ʃən/US/ˌɛkshəˈleɪ̯ʃən/

Nghĩa: Sự bốc lên, sự toả ra.

Xem đầy đủ từ "exhalation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sent Ngoại động từ

UK/sɛnt/US/sɛnt/

Nghĩa: Bắn ra, làm bốc lên, làm nẩy ra, toả ra.

  • to send a ball over the treesđá tung quả bóng qua rặng cây
  • to send smoke high in the airlàm bốc khói lên cao trong không trung

Xem đầy đủ từ "sent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Toả ra tiếng Anh là gì?

"toả ra" trong tiếng Anh là ray (nội động từ), radiate (tính từ), exhale (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.