Trì hoãn tiếng Anh là gì?
"trì hoãn" trong tiếng Anh là delay (động từ), procrastinate (nội động từ), procrastination (danh từ).
delay Động từ
UK/dɪˈleɪ/US/dɪˈleɪ/
Nghĩa: hoãn, trì hoãn
- to act without delayhành động không chậm trễ (không trì hoãn)
procrastinate Nội động từ
UK/pɹəʊˈkɹæs.tɪ.neɪt/US/pɹoʊˈkɹæs.tə.neɪt/
Nghĩa: Trì hoãn, để chậm lại; chần chừ.
- I should stop procrastinating.Tôi phải ngừng trì hoãn lại thôi.
procrastination Danh từ
UK/pɹəʊˌkɹæs.tɪˈneɪ.ʃən/US/pɹoʊˌkɹæs.tɪˈneɪ.ʃən/
Nghĩa: trì hoãn
procrastinating Tính từ
US/prə.ˈkræs.tə.ˌneɪ.tiɳ/
Nghĩa: Trì hoãn; chần chừ.
- I should stop procrastinating.Tôi phải ngừng trì hoãn lại thôi.
fabian Tính từ
UK/ˈfeɪ.biː.ən/US/ˈfeɪ.bi.ən/
Nghĩa: Trì hoãn, kéo dài.
- fabian policychính sách trì hoãn, chính sách kéo dài
defer Động từ
UK/dɪˈfɜː/US/dɪˈfɝ/
Nghĩa: Hoãn, trì hoãn, để chậm lại.
- to defer a paymenthoãn trả tiền
- defer redpay(quân sự) phần lương giữ lại đến khi chết hay phục viên
cunctative Tính từ
Nghĩa: Trì hoãn.
drag one's feet Động từ
Nghĩa: Trì hoãn; lảng vảng, lảng tránh hoặc tiến bộ một cách chậm chạp và miễn cưỡng.
- I have been dragging my feet about filing my taxes.Tôi đã chần chừ trong việc nộp thuế
gain time Cụm động từ
Nghĩa: Trì hoãn, kéo dài thời gian.
procrastinative Tính từ
Nghĩa: Trì hoãn; chần chừ.
procrastinatory Tính từ
Nghĩa: Trì hoãn; chần chừ.
temporise Nội động từ
Nghĩa: Trì hoãn, chờ thời, chờ cơ hội, đợi thời cơ.
temporize Nội động từ
UK/ˈtɛmpəɹaɪz/US/ˈtɛmpəˌɹaɪz/
Nghĩa: Trì hoãn, chờ thời, chờ cơ hội, đợi thời cơ.
dilatory Tính từ
UK/ˈdɪlət(ə)ɹi/US/ˈdɪləˌtɔɹi/
Nghĩa: Chậm, chạm trễ, trì hoãn.
stall Ngoại động từ
UK/stɔːl/US/stɔl/
Nghĩa: Ngăn cản, ngăn trở; trì hoãn
runaround Danh từ
US/ˈrə.nə.ˌrɑʊnd/
Nghĩa: Sự trì hoãn.
cunctation Danh từ
UK/kʌŋkˈteɪʃən/US/kʌŋkˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự trì hoãn.
cunctator Danh từ
Nghĩa: Người trì hoãn.
procrastinator Danh từ
US/prə.ˈkræs.tə.ˌneɪ.tɜː/
Nghĩa: Người trì hoãn; người hay chần chừ.
temporisation Danh từ
Nghĩa: Sự trì hoãn, sự chờ thời; kế hoãn binh.
temporization Danh từ
Nghĩa: Sự trì hoãn, sự chờ thời; kế hoãn binh.
temporizer Danh từ
US/ˈtɛm.pə.ˌrɑɪ.zɜː/
Nghĩa: Người trì hoãn, người chờ thời.
deferment Danh từ
UK/dɪˈfɜːmənt/US/dɪˈfɚ.mənt/
Nghĩa: Sự hoãn, sự trì hoãn, sự để chậm lại.
deferral Danh từ
UK/dɪˈfɜːɹəl/US/dɪˈfɝəl/
Nghĩa: Sự hoãn, sự trì hoãn, sự để chậm lại.
dilatoriness Danh từ
US/ˈdɪ.lə.ˌtɔr.i.nəs/
Nghĩa: Tính chậm trễ; tính trì hoãn.
Câu hỏi thường gặp
Trì hoãn tiếng Anh là gì?
"trì hoãn" trong tiếng Anh là delay (động từ), procrastinate (nội động từ), procrastination (danh từ).