TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trở lại tiếng Anh là gì?

"trở lại" trong tiếng Anh là return (nội động từ), come-back (cụm động từ), go back (cụm động từ).

return Nội động từ

UK/ɹɪˈtɜːn/US/ɹɪˈtɝn/

Nghĩa: Trở lại, trở về.

  • On his return he found her daughter asleep.Khi quay trở lại anh ta thấy con gái cô ấy đang ngủ.
  • Youth doesn't return once it is gone.Thanh xuân đi qua rồi thì sẽ không trở lại.

Xem đầy đủ từ "return": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come-back Cụm động từ

US/ˈkəm.ˈbæk/

Nghĩa: Trở lại, trở về.

Xem đầy đủ từ "come-back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go back Cụm động từ

Nghĩa: Trở lại.

  • Do you want to go back?Bạn có muốn quay trở lại không?
  • I missed my family, so I went back.Tôi nhớ gia đình mình, vì vậy nên tôi đã quay trở lại.

Xem đầy đủ từ "go back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relapse Nội động từ

UK/ɹɪˈlæps/US/ɹɪˈlæps/

Nghĩa: Trở lại, lại rơi vào (một tình trạng nào đó).

  • to relapse into prvertylại rơi vào tình trạng nghèo khổ
  • the room relapses into silencecăn phòng trở lại yên tĩnh

Xem đầy đủ từ "relapse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revert Nội động từ

UK/ɹəˈvɜː(ɹ)t/US/ɹəˈvɜː(ɹ)t/

Nghĩa: Trở lại (một vấn đề).

  • let us revert to the subjectchúng ta hãy trở lại vấn đề

Xem đầy đủ từ "revert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come again Thán từ

Nghĩa: Trở lại.

Xem đầy đủ từ "come again": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recur Nội động từ

UK/ɹɪˈkɜː/US/ɹɪˈkɜɹ/

Nghĩa: Trở lại (một vấn đề).

  • to recur to a subjecttrở lại một vấn đề

Xem đầy đủ từ "recur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast back Cụm động từ

Nghĩa: Quay lại, trở lại.

Xem đầy đủ từ "cast back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back Phó từ

UK/bæk/US/bæk/

Nghĩa: Trả lại, trở lại, ngược lại.

  • She dared to never go back there.Cô áy không dám trở lại đó nữa.
  • Carry these books back to the bookshelf.Mang những cuốn sách này trở lại giá sách.

Xem đầy đủ từ "back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

again Phó từ

UK/əˈɡɛn/US/əˈɡɛn/

Nghĩa: Trở lại.

  • to be home againtrở lại về nhà
  • to be well (oneself) againkhoẻ lại, bình phục

Xem đầy đủ từ "again": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

join Ngoại động từ

UK/ˈd͡ʒɔɪn/US/ˈd͡ʒɔɪn/

Nghĩa: Trở về, trở lại.

  • to join the regimenttrở lại trung đoàn (sau ngày nghỉ phép...)
  • to join the shiptrở về tàu

Xem đầy đủ từ "join": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

round Phó từ

UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/

Nghĩa: Trở lại, quay trở lại.

  • spring comes roundxuân về, mùa xuân trở lại
  • the other way roundxoay trở lại

Xem đầy đủ từ "round": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regain Ngoại động từ

UK/ɹiːˈɡeɪn/US/ɹiːˈɡeɪn/

Nghĩa: Trở lại (nơi nào).

  • to regain one's hometrở lại gia đình

Xem đầy đủ từ "regain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rejoin Động từ

UK/ɹɪˈd͡ʒɔɪn/US/ɹɪˈd͡ʒɔɪn/

Nghĩa: Quay lại, trở lại (đội ngũ...).

  • to rejoin the colours(quân sự) trở lại quân ng

Xem đầy đủ từ "rejoin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrace Ngoại động từ

UK/ɹiːˈtɹeɪs/US/ɹiːˈtɹeɪs/

Nghĩa: Trở lại (con đường cũ); thoái lui.

  • to retrace one's step (way)thoái lui; trở lại ý kiến trước

Xem đầy đủ từ "retrace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

re-trace Ngoại động từ

US/ˈreɪ.ˈtreɪs/

Nghĩa: Trở lại (con đường cũ); thoái lui.

  • to retrace one's step (way)thoái lui; trở lại ý kiến trước

Xem đầy đủ từ "re-trace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stay Danh từ

UK/steɪ/US/steɪ/

Nghĩa: Sự trở lại, sự lưu lại.

  • to make a long stay in Hanoilưu lại lâu ở Hà Nội

Xem đầy đủ từ "stay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recurrence Danh từ

US/rəˈkɝ.əns/

Nghĩa: Sự trở lại (một vấn đề...).

Xem đầy đủ từ "recurrence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reversion Danh từ

US/ɹɪˈvɚʒən/

Nghĩa: Sự trở lại (tình trạng cũ).

  • reversion to type(sinh vật học) sự trở lại hình thái tổ tiên, sự lại giống

Xem đầy đủ từ "reversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trở lại tiếng Anh là gì?

"trở lại" trong tiếng Anh là return (nội động từ), come-back (cụm động từ), go back (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.