Trừ tiếng Anh là gì?
"trừ" trong tiếng Anh là except (giới từ), minus (danh từ), subtract (ngoại động từ).
except Giới từ
UK/ɪkˈsɛpt/US/ɪkˈsɛpt/
Nghĩa: Trừ, trừ ra, không kể.
- Tom told Mary that everybody except John had already arrived.Tom nói với Mary rằng mọi người đều đã đến ngoại trừ John.
- We drink everything except water.Chúng tôi uống tất cả mọi thứ trừ nước.
minus Danh từ
UK/ˈmaɪ.nəs/US/ˈmaɪ.nəs/
Nghĩa: Trừ.
- Four minus two is two.Bốn trừ hai bằng hai.
- 7 minus 3 (equal to) 44 trừ 3 còn 4
subtract Ngoại động từ
US/səbˈtɹækt/
Nghĩa: Trừ.
- What is 6 subtracted from 10?10 trừ 6 bằng mấy?
bar Giới từ
UK/bɑː/US/bɑɹ/
Nghĩa: Trừ, trừ ra.
- bar unforeseen circumstancestrừ những trường hợp bất thường
- bar onetrừ một
apart from Giới từ
Nghĩa: Ngoại trừ, trừ.
subduce Ngoại động từ
UK/səbˈdjuːs/US/səbˈdjuːs/
Nghĩa: Giảm, rút, trừ.
subduct Ngoại động từ
UK/sʌbˈdʌkt/US/sʌbˈdʌkt/
Nghĩa: Giảm, rút, trừ.
but
UK/ˈbʌt/US/ˈbʌt/
besides Giới từ
UK/bɪˈsaɪdz/US/bɪˈsaɪdz/
Nghĩa: trừ, ngoại trừ, ngoài
exclusive Tính từ
UK/ɪkˈsklu.sɪv/US/ɪkˈsklu.sɪv/
Nghĩa: Trừ, không kể, không gồm.
- from page one to page ten exclusivetừ trang 1 đến trang 10 không kể trang 10
- 100,000 people exclusive of women100 000 người không kể đàn bà con gái
exclude
UK/ɪksˈkluːd/US/ɪksˈkluːd/
exterminate
UK/ɛkˈstəː.mɪ.neɪt/US/ɪkˈstɝ.mɪ.neɪt/
discount Danh từ
UK/dɪˈskaʊnt/US/dɪˈskaʊnt/
Nghĩa: Sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt).
allowance Danh từ
US/əˈlaʊɪns/
Nghĩa: Sự trừ, sự bớt.
- to make allowance for the taretrừ bì
subtraction Danh từ
UK/səbˈtɹækʃən/US/səbˈtɹækʃən/
Nghĩa: Sự trừ.
subtractive Tính từ
Nghĩa: (thuộc) tính trừ, (thuộc) phép trừ, để trừ, có dấu trừ.
subduction Danh từ
UK/səbˈdʌkʃən/
Nghĩa: Sự giảm, sự rút, sự trừ.
barring Giới từ
UK/ˈbɑːɹɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Trừ, trừ ra.
bating Giới từ
UK/ˈbeɪtɪŋ/US/ˈbeɪtɪŋ/
Nghĩa: Trừ, trừ ra.
Câu hỏi thường gặp
Trừ tiếng Anh là gì?
"trừ" trong tiếng Anh là except (giới từ), minus (danh từ), subtract (ngoại động từ).