TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vạch tiếng Anh là gì?

"vạch" trong tiếng Anh là line (ngoại động từ), trace (ngoại động từ), trail (danh từ).

line Ngoại động từ

UK/laɪn/US/laɪn/

Nghĩa: Vạch, kẻ thành dòng.

  • to line a sheet of paperkẻ một tờ giấy
  • to line out a stone (a piece of wood)vạch một đường trên phiến đá (trên tấm gỗ) (để cưa)

Xem đầy đủ từ "line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trace Ngoại động từ

UK/tɹeɪs/US/tɹeɪs/

Nghĩa: Vạch, kẻ.

Xem đầy đủ từ "trace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trail Danh từ

UK/tɹeɪl/US/tɹeɪl/

Nghĩa: Vạch, vệt dài.

  • a trail of bloodmột vệt máu dài
  • a trail of lightmột vệt sáng

Xem đầy đủ từ "trail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scotch Ngoại động từ

UK/skɒt͡ʃ/US/skɑt͡ʃ/

Nghĩa: Khắc, khía, vạch.

Xem đầy đủ từ "scotch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trace out Cụm động từ

Nghĩa: Vạch; phát hiện, tìm ra; xác định (ngày tháng, nguồn gốc, vị trí, kích thước...).

Xem đầy đủ từ "trace out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delineate Ngoại động từ

UK/dɪˈlɪniːeɪt/

Nghĩa: Vẽ (hình...); vạch (kế hoạch...); mô tả, phác hoạ.

Xem đầy đủ từ "delineate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

describe Ngoại động từ

UK/dɪˈskɹaɪb/US/dɪˈskɹaɪb/

Nghĩa: Vạch, vẽ.

  • to describe a circle with a pair of compassesvạch một vòng tròn bằng com-pa

Xem đầy đủ từ "describe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw

UK/dɹɔː/US/dɹɑ/

Xem đầy đủ từ "draw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

band Ngoại động từ

UK/bænd/US/bænd/

Nghĩa: Kẻ, vạch, gạch.

Xem đầy đủ từ "band": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

separate

US/ˈsɛp.əˌɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "separate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finger Ngoại động từ

UK/ˈfɪŋɡəː/US/ˈfɪŋɡɚ/

Nghĩa: Chỉ ra, vạch.

Xem đầy đủ từ "finger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outline

UK/ˈaʊtlaɪn/US/ˈaʊtlaɪn/

Xem đầy đủ từ "outline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mark out Cụm động từ

Nghĩa: Vạch (con đường); vạch, đề ra (kế hoạch).

Xem đầy đủ từ "mark out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

open up

Xem đầy đủ từ "open up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

description Danh từ

UK/dɪˈskɹɪpʃən/US/dɪˈskɹɪpʃən/

Nghĩa: Sự vạch, sự vẽ (hình).

Xem đầy đủ từ "description": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tracer Danh từ

UK/ˈtɹeɪsə(ɹ)/US/ˈtɹeɪsɚ/

Nghĩa: Cái vạch.

Xem đầy đủ từ "tracer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delineator Danh từ

US/dɪ.ˈlɪ.ni.ˌeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người vẽ, người vạch; người mô tả, người phác hoạ.

Xem đầy đủ từ "delineator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tracing Danh từ

UK/ˈtɹeɪsɪŋ/US/ˈtɹeɪsɪŋ/

Nghĩa: Sự vạch, sự kẻ.

Xem đầy đủ từ "tracing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vạch tiếng Anh là gì?

"vạch" trong tiếng Anh là line (ngoại động từ), trace (ngoại động từ), trail (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.