TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đánh bại tiếng Anh là gì?

"đánh bại" trong tiếng Anh là defeat (ngoại động từ), worst (ngoại động từ), vanquish (ngoại động từ).

defeat Ngoại động từ

UK/dɪˈfiːt/US/dɪˈfit/

Nghĩa: Đánh thắng, đánh bại.

  • Tanks and planes may defeat the troops but they cannot conquer the people.Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.

Xem đầy đủ từ "defeat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worst Ngoại động từ

UK/wɜːst/US/wɜɹst/

Nghĩa: Đánh bại, hơn.

  • to worst an adversaryđánh bại đối phương

Xem đầy đủ từ "worst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vanquish Ngoại động từ

US/ˈveɪ̯ŋkwɪʃ/

Nghĩa: Thắng, đánh bại.

  • to vanquish the enemyđánh bại kẻ thù

Xem đầy đủ từ "vanquish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discomfit Ngoại động từ

UK/dɪsˈkʌmfɪt/US/dɪsˈkʌmfɪt/

Nghĩa: Đánh bại.

Xem đầy đủ từ "discomfit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fight down Cụm động từ

Nghĩa: Đánh bại, đè bẹp.

Xem đầy đủ từ "fight down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outgun Ngoại động từ

Nghĩa: Thắng về hoả lực; đánh bại.

Xem đầy đủ từ "outgun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beat Động từ

UK/biːt/US/biːt/

Nghĩa: Thắng, đánh bại, vượt.

  • Beat the Giants!Đánh bại đội Giants!
  • Tom will beat you.Tom sẽ đánh bại bạn.

Xem đầy đủ từ "beat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foil Ngoại động từ

UK/fɔɪl/US/fɔɪl/

Nghĩa: Đánh bại, đẩy lui; chặn đứng; làm thất bại (một âm mưu, một kế hoạch...).

Xem đầy đủ từ "foil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pill Ngoại động từ

UK/pɪl/US/pɪl/

Nghĩa: Đánh bại.

Xem đầy đủ từ "pill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hammer Ngoại động từ

UK/ˈhæmə/US/ˈhæmɚ/

Nghĩa: Đánh bại, giáng cho những thất bại nặng nề (trong chiến tranh, trong thi đấu thể thao...).

Xem đầy đủ từ "hammer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sack Ngoại động từ

UK/sæk/US/sæk/

Nghĩa: Đánh bại, thắng.

Xem đầy đủ từ "sack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whip Ngoại động từ

UK/ˈwɪp/US/ˈwɪp/

Nghĩa: Đánh bại, thắng (một địch thủ).

Xem đầy đủ từ "whip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pip Ngoại động từ

UK/pɪp/US/pɪp/

Nghĩa: Thắng, đánh bại (ai).

Xem đầy đủ từ "pip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smear Động từ

UK/smɪə(ɹ)/US/smiɚ/

Nghĩa: (từ lóng) đánh bại, đánh gục hắn

Xem đầy đủ từ "smear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrash Ngoại động từ

UK/θɹæʃ/

Nghĩa: Đánh bại (ai, trong một cuộc đấu).

Xem đầy đủ từ "thrash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

checkmate Ngoại động từ

UK/ˈt͡ʃɛkmeɪt/US/ˈt͡ʃɛkmeɪt/

Nghĩa: Làm thất bại, đánh bại (người, kế hoạch).

Xem đầy đủ từ "checkmate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snooker Ngoại động từ

UK/ˈsnuːkə(ɹ)/US/ˈsnʊkɚ/

Nghĩa: Đặt (ai) vào một tình thế khó khăn; đánh lừa; đánh bại (ai).

Xem đầy đủ từ "snooker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crumple Ngoại động từ

UK/ˈkɹʌmpəl/US/ˈkɹʌmpəl/

Nghĩa: Đánh bại (kẻ thù).

Xem đầy đủ từ "crumple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

euchre Ngoại động từ

UK/ˈjuːkəɹ/US/ˈjuːkəɹ/

Nghĩa: Đánh lừa được; phỗng tay trên; đánh bại (ai).

Xem đầy đủ từ "euchre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trounce Ngoại động từ

UK/tɹaʊns/US/tɹaʊns/

Nghĩa: Đánh bại, đánh thua tơi bời.

Xem đầy đủ từ "trounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whip-saw Ngoại động từ

Nghĩa: (từ lóng) đánh bại (trong một cuộc đánh cá...).

Xem đầy đủ từ "whip-saw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whop Ngoại động từ

UK/wɒp/US/wɑp/

Nghĩa: Đánh bại, thắng (đội khác).

Xem đầy đủ từ "whop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

licking Danh từ

UK/ˈlɪkɪŋ/US/ˈlɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự đánh bại.

  • to get a lickingbị đánh bại

Xem đầy đủ từ "licking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đánh bại tiếng Anh là gì?

"đánh bại" trong tiếng Anh là defeat (ngoại động từ), worst (ngoại động từ), vanquish (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.