Đánh bại tiếng Anh là gì?
"đánh bại" trong tiếng Anh là defeat (ngoại động từ), worst (ngoại động từ), vanquish (ngoại động từ).
defeat Ngoại động từ
UK/dɪˈfiːt/US/dɪˈfit/
Nghĩa: Đánh thắng, đánh bại.
- Tanks and planes may defeat the troops but they cannot conquer the people.Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.
worst Ngoại động từ
UK/wɜːst/US/wɜɹst/
Nghĩa: Đánh bại, hơn.
- to worst an adversaryđánh bại đối phương
vanquish Ngoại động từ
US/ˈveɪ̯ŋkwɪʃ/
Nghĩa: Thắng, đánh bại.
- to vanquish the enemyđánh bại kẻ thù
discomfit Ngoại động từ
UK/dɪsˈkʌmfɪt/US/dɪsˈkʌmfɪt/
Nghĩa: Đánh bại.
fight down Cụm động từ
Nghĩa: Đánh bại, đè bẹp.
outgun Ngoại động từ
Nghĩa: Thắng về hoả lực; đánh bại.
beat Động từ
UK/biːt/US/biːt/
Nghĩa: Thắng, đánh bại, vượt.
- Beat the Giants!Đánh bại đội Giants!
- Tom will beat you.Tom sẽ đánh bại bạn.
foil Ngoại động từ
UK/fɔɪl/US/fɔɪl/
Nghĩa: Đánh bại, đẩy lui; chặn đứng; làm thất bại (một âm mưu, một kế hoạch...).
pill Ngoại động từ
UK/pɪl/US/pɪl/
Nghĩa: Đánh bại.
hammer Ngoại động từ
UK/ˈhæmə/US/ˈhæmɚ/
Nghĩa: Đánh bại, giáng cho những thất bại nặng nề (trong chiến tranh, trong thi đấu thể thao...).
sack Ngoại động từ
UK/sæk/US/sæk/
Nghĩa: Đánh bại, thắng.
whip Ngoại động từ
UK/ˈwɪp/US/ˈwɪp/
Nghĩa: Đánh bại, thắng (một địch thủ).
pip Ngoại động từ
UK/pɪp/US/pɪp/
Nghĩa: Thắng, đánh bại (ai).
smear Động từ
UK/smɪə(ɹ)/US/smiɚ/
Nghĩa: (từ lóng) đánh bại, đánh gục hắn
thrash Ngoại động từ
UK/θɹæʃ/
Nghĩa: Đánh bại (ai, trong một cuộc đấu).
checkmate Ngoại động từ
UK/ˈt͡ʃɛkmeɪt/US/ˈt͡ʃɛkmeɪt/
Nghĩa: Làm thất bại, đánh bại (người, kế hoạch).
snooker Ngoại động từ
UK/ˈsnuːkə(ɹ)/US/ˈsnʊkɚ/
Nghĩa: Đặt (ai) vào một tình thế khó khăn; đánh lừa; đánh bại (ai).
crumple Ngoại động từ
UK/ˈkɹʌmpəl/US/ˈkɹʌmpəl/
Nghĩa: Đánh bại (kẻ thù).
euchre Ngoại động từ
UK/ˈjuːkəɹ/US/ˈjuːkəɹ/
Nghĩa: Đánh lừa được; phỗng tay trên; đánh bại (ai).
trounce Ngoại động từ
UK/tɹaʊns/US/tɹaʊns/
Nghĩa: Đánh bại, đánh thua tơi bời.
whip-saw Ngoại động từ
Nghĩa: (từ lóng) đánh bại (trong một cuộc đánh cá...).
whop Ngoại động từ
UK/wɒp/US/wɑp/
Nghĩa: Đánh bại, thắng (đội khác).
licking Danh từ
UK/ˈlɪkɪŋ/US/ˈlɪkɪŋ/
Nghĩa: Sự đánh bại.
- to get a lickingbị đánh bại
Câu hỏi thường gặp
Đánh bại tiếng Anh là gì?
"đánh bại" trong tiếng Anh là defeat (ngoại động từ), worst (ngoại động từ), vanquish (ngoại động từ).