Đậu tiếng Anh là gì?
"đậu" trong tiếng Anh là bean (danh từ), pea (danh từ), nut (danh từ).
bean Danh từ
UK/ˈbi(ː)n/US/ˈbi(ː)n/
Nghĩa: Đậu.
- I hate beans.Tôi ghét đậu.
- I'll make beans for you.Tôi sẽ làm đậu cho bạn.
pea Danh từ
UK/piː/US/piː/
Nghĩa: Đậu Hà-lan; đậu.
- I like peas.Tôi thích đậu Hà Lan.
- Parsnips, squash, carrots, peas and sweet potatoes are considered starchy vegetables.Củ cải vàng, bí, cà rốt, đậu và khoai lang được xem là các loại rau củ chứa nhiều tinh bột.
nut Danh từ
UK/nʌt/US/nʌt/
Nghĩa: đậu
- Peanuts are not nuts but legumes.Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu.
park Động từ
UK/pɑːk/
Nghĩa: đậu, đỗ
anchored Tính từ
US/ˈæŋ.kɜːd/
Nghĩa: Đậu, tả neo.
pox Danh từ
US/pɑks/
Nghĩa: đậu
hummus Danh từ
UK/ˈhʊməs/US/ˈhʊməs/
Nghĩa: Món khai vị làm từ gà, đậu, dầu, vừng, chanh và tỏi.
enchilada Danh từ
UK/ɛnt͡ʃɪˈlɑːdə/US/ˌɛnt͡ʃɪˈlɑdə/
Nghĩa: Món ăn Mexico và Tex-Mex cuốn thịt gà hay gà tây và phó mát, đậu... trong bánh tortilla bằng bắp, xốt cà chua, chili, hoặc sô-cô-la, rồi nướng lên.
pease Danh từ
UK/piːz/US/piːz/
Nghĩa: Đậu Hà-lan; đậu.
be at anchor Cụm từ
Nghĩa: Bỏ neo, đậu (tàu).
perch
UK/pɜːtʃ/US/pɝt͡ʃ/
- A bird was perched on the road sign.Một con chim đậu lên biển báo giao thông.
light Nội động từ
UK/laɪt/US/laɪt/
Nghĩa: Đỗ xuống, đậu (chim), xuống.
sit Nội động từ
UK/sɪt/US/sɪt/
Nghĩa: Đậu (chim).
pass
UK/pɑːs/US/pɑːs/
rest
UK/ɹɛst/US/ɹɛst/
contribute
UK/kənˈt(ʃ)ɹɪb.juːt/US/kənˈtɹɪb.jut/
moor
UK/mʊə/US/mʊ(ə)ɹ/
interweave
UK/ˌɪntəˈwiːv/US/ˌɪntəɹˈwiv/
smallpox
UK/ˈsmɔːlpɒks/US/ˈsmɔlpɑks/
plait
UK/pleɪt/US/pleɪt/
alight
UK/əˈlaɪt/US/əˈlaɪt/
variola
US/və.ˈrɑɪ.ə.ləµ;ù ˌvɛr.i.ˈoʊ.lə/
legume Danh từ
UK/ˈlɛɡ.juːm/US/ˈlɛɡ.juːm/
Nghĩa: Quả đậu.
- Peanuts are not nuts but legumes.Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu.
Câu hỏi thường gặp
Đậu tiếng Anh là gì?
"đậu" trong tiếng Anh là bean (danh từ), pea (danh từ), nut (danh từ).