Đề nghị tiếng Anh là gì?
"đề nghị" trong tiếng Anh là suggest (động từ), propose (ngoại động từ), offer (danh từ).
suggest Động từ
UK/səˈd͡ʒɛst/US/sə(ɡ)ˈd͡ʒɛst/
Nghĩa: đề nghị
- I suggest that you do more exercise to keep your blood pressure down.Tôi đề nghị bạn nên tập thể dục nhiều hơn để giảm huyết áp của mình xuống.
- I suggest we go out to have dinner.Tôi đề nghị chúng ta ra ngoài ăn tối.
propose Ngoại động từ
UK/pɹəˈpəʊz/US/pɹəˈpoʊz/
Nghĩa: Đề nghị, đề xuất, đưa ra.
- to propose a course of actionđề xuất một đường lối hành động
- to propose a motionđưa ra một kiến nghị
offer Danh từ
UK/ˈɒfə/US/ˈɔfɚ/
Nghĩa: Đề nghị.
- While I see what you say, I can't accept your offer.Tôi hiểu ý bạn, nhưng tôi không thể chấp nhận lời đề nghị của bạn.
- That's my final offer.Đó là đề nghị cuối cùng của tôi.
request Ngoại động từ
UK/ɹɪˈkwɛst/US/ɹɪˈkwɛst/
Nghĩa: Thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị.
- visitors are requested not to touch the exhibitsyêu cầu khách đến tham quan không sờ vào hiện vật trưng bày
- to request something of someonethỉnh cầu việc gì với người nào
tender Ngoại động từ
UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/
Nghĩa: Đề nghị, mời, yêu cầu, xin.
- to tender one's serviceđề nghị xin được phục vụ
- to tender one's resignationđưa đơn xin từ chức
proponent Tính từ
UK/pɹəˈpəʊnənt/US/pɹəˈpoʊnənt/
Nghĩa: Đề nghị, đề xuất, đề xướng.
proposition Danh từ
US/ˌpɹɑpəˈzɪʃən/
Nghĩa: kiến nghị, đề án, đề nghị
recommend Động từ
UK/ˌɹɛkəˈmɛnd/US/ˌɹɛkəˈmɛnd/
Nghĩa: giới thiệu, đề nghị
proposal Danh từ
UK/pɹəˈpəʊzəl/US/pɹəˈpoʊzəl/
Nghĩa: Sự đề nghị, sự đề xuất.
- She turned down every proposal.Cô ta từ chối mọi lời đề nghị.
- He reluctantly agreed to my proposal.Anh ta miễn cưỡng đồng ý với đề nghị của tôi.
dated Tính từ
UK/ˈdeɪtɪd/US/ˈdeɪtɪd/
Nghĩa: Đề nghị.
- dated April 5thđề ngày mồng 5 tháng 4
propone Ngoại động từ
US/prə.ˈpoʊn/
Nghĩa: Đề nghị.
propound Ngoại động từ
UK/prəˈpaʊnd/US/prəˈpaʊnd/
Nghĩa: Đề nghị, đề xuất, đưa ra để nghiên cứu (một vấn đề, một kế hoạch...).
suggester Danh từ
US/səɡ.ˈdʒɛs.tɜː/
Nghĩa: Người gợi ý; đề nghị; đề xuất.
desire Ngoại động từ
UK/dɪˈzaɪə/US/dɪˈzaɪɹ/
Nghĩa: Đề nghị, yêu cầu; ra lệnh.
- to desire somebody to do somethingyêu cầu ai làm việc gì
move Ngoại động từ
UK/muːv/US/muːv/
Nghĩa: Đề nghị.
- I move the adjournment of the meetingtôi đề nghị hoãn buổi họp
vote Ngoại động từ
UK/vəʊt/US/voʊt/
Nghĩa: Đề nghị.
suppose Ngoại động từ
UK/səˈpəʊz/US/səˈpoʊz/
Nghĩa: Đề nghị.
- suppose we try anotherđề nghị chúng ta cố một keo nữa; hay là chúng thử một lần nữa
- to be supposedcó nhiệm vụ
put forth Cụm động từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đề nghị, đưa ra, nêu ra (một luận điểm...).
motion Danh từ
UK/ˈməʊ.ʃən/US/ˈmoʊ.ʃən/
Nghĩa: Bản kiến nghị; sự đề nghị.
- to table a motionđưa ra một đề nghị
- on the motion oftheo đề nghị của
boon Danh từ
UK/buːn/US/buːn/
Nghĩa: Lời đề nghị, yêu cầu.
overture Danh từ
UK/ˈəʊvətjʊə/US/ˈoʊvəɹt͡ʃəɹ/
Nghĩa: Lời đề nghị.
- to make overtures to somebodyđề nghị với ai
- peace overturesđề nghi với ai
propounder Danh từ
US/prə.ˈpɑʊn.dɜː/
Nghĩa: Người đề nghị, người đề xuất, người đưa ra (một vấn đề, một kế hoạch).
representer Danh từ
US/ˌrɛ.prɪ.ˈzɛn.tɜː/
Nghĩa: Người kiến nghị, người đề nghị.
offering Danh từ
UK/ˈɒfəɹɪŋ/US/ˈɔfɚ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự đề nghị.
- a peace offeringlời đề nghị hoà bình
Câu hỏi thường gặp
Đề nghị tiếng Anh là gì?
"đề nghị" trong tiếng Anh là suggest (động từ), propose (ngoại động từ), offer (danh từ).