Đục tiếng Anh là gì?
"đục" trong tiếng Anh là chisel (ngoại động từ), carve (động từ), murky (tính từ).
chisel Ngoại động từ
UK/ˈt͡ʃɪzəl/US/ˈt͡ʃɪzəl/
Nghĩa: Đục; chạm trổ.
carve Động từ
UK/kɑːv/US/kɑɹv/
Nghĩa: Khắc, tạc, chạm, đục.
- to carve a statue out of woodtạc gỗ thành tượng
murky Tính từ
UK/ˈmɜː(ɹ)ki/US/ˈmɜː(ɹ)ki/
Nghĩa: đục
unclear Tính từ
UK/ʌnˈklɪə(ɹ)/US/ʌnˈklɪɚ/
Nghĩa: Không trong, đục.
bore Động từ
UK/bɔː/US/boɹ/
Nghĩa: Khoan, đục, khoét.
cloudy Tính từ
UK/ˈklaʊ̯diː/US/ˈklaʊ̯diː/
Nghĩa: Đục, vẩn.
- a cloudy liquidchất nước đục
- a cloudy diamondviên kim cương có vẩn
troubled Tính từ
UK/ˈtɹʌbl̩d/US/ˈtɹʌbl̩d/
Nghĩa: Đục, không trong.
feculent Tính từ
UK/ˈfɛkjʊlənt/
Nghĩa: Đục, có cặn.
turbid Tính từ
UK/ˈtɜː(ɹ)bɪd/US/ˈtɜː(ɹ)bɪd/
Nghĩa: Đục (chất lỏng, màu).
dead Tính từ
UK/dɛd/US/dɛd/
Nghĩa: Xỉn, không bóng (màu, vàng...); đục, không vang (âm thanh...).
- dead goldvàng xỉn
- dead soundtiếng đục không vang
drill
UK/dɹɪl/US/dɹɪl/
dull Tính từ
UK/dʌl/US/dʌl/
Nghĩa: Đục, mờ đục, xỉn, xám xịt.
- dull colourmàu xám, xám xịt lại
- dull lightánh sáng mờ đục
chip Ngoại động từ
UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/
Nghĩa: Đục, khắc (tên vào đâu).
punch
UK/pʌnt͡ʃ/US/pʌnt͡ʃ/
dim Tính từ
UK/dɪm/US/dɪm/
Nghĩa: Nghe không rõ; đục (tiếng).
- a dim soundtiếng đục nghe không rõ
muddy Tính từ
UK/ˈmʌdi/US/ˈmʌdi/
Nghĩa: Xỉn, xám, xám xịt; đục, đục ngầu.
- muddy skinda xám xịt
- a muddy riversông đục ngầu
opaque
UK/əʊˈpeɪk/US/oʊˈpeɪk/
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
peck Ngoại động từ
UK/pɛk/US/pɛk/
Nghĩa: Đục, khoét (tường... bằng vật nhọn).
tubby Tính từ
UK/ˈtʌbi/US/ˈtʌbi/
Nghĩa: Đục, không vang (tiếng).
dully Phó từ
US/ˈdə.li/
Nghĩa: Đục; mờ đục, xỉn, xám ngoẹt.
dullness Danh từ
UK/ˈdʌl.nəs/US/ˈdʌl.nəs/
Nghĩa: Tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt.
dulness Danh từ
Nghĩa: Tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt.
Câu hỏi thường gặp
Đục tiếng Anh là gì?
"đục" trong tiếng Anh là chisel (ngoại động từ), carve (động từ), murky (tính từ).