TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đục tiếng Anh là gì?

"đục" trong tiếng Anh là chisel (ngoại động từ), carve (động từ), murky (tính từ).

chisel Ngoại động từ

UK/ˈt͡ʃɪzəl/US/ˈt͡ʃɪzəl/

Nghĩa: Đục; chạm trổ.

Xem đầy đủ từ "chisel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carve Động từ

UK/kɑːv/US/kɑɹv/

Nghĩa: Khắc, tạc, chạm, đục.

  • to carve a statue out of woodtạc gỗ thành tượng

Xem đầy đủ từ "carve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

murky Tính từ

UK/ˈmɜː(ɹ)ki/US/ˈmɜː(ɹ)ki/

Nghĩa: đục

Xem đầy đủ từ "murky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unclear Tính từ

UK/ʌnˈklɪə(ɹ)/US/ʌnˈklɪɚ/

Nghĩa: Không trong, đục.

Xem đầy đủ từ "unclear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bore Động từ

UK/bɔː/US/boɹ/

Nghĩa: Khoan, đục, khoét.

Xem đầy đủ từ "bore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cloudy Tính từ

UK/ˈklaʊ̯diː/US/ˈklaʊ̯diː/

Nghĩa: Đục, vẩn.

  • a cloudy liquidchất nước đục
  • a cloudy diamondviên kim cương có vẩn

Xem đầy đủ từ "cloudy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

troubled Tính từ

UK/ˈtɹʌbl̩d/US/ˈtɹʌbl̩d/

Nghĩa: Đục, không trong.

Xem đầy đủ từ "troubled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feculent Tính từ

UK/ˈfɛkjʊlənt/

Nghĩa: Đục, có cặn.

Xem đầy đủ từ "feculent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turbid Tính từ

UK/ˈtɜː(ɹ)bɪd/US/ˈtɜː(ɹ)bɪd/

Nghĩa: Đục (chất lỏng, màu).

Xem đầy đủ từ "turbid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dead Tính từ

UK/dɛd/US/dɛd/

Nghĩa: Xỉn, không bóng (màu, vàng...); đục, không vang (âm thanh...).

  • dead goldvàng xỉn
  • dead soundtiếng đục không vang

Xem đầy đủ từ "dead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drill

UK/dɹɪl/US/dɹɪl/

Xem đầy đủ từ "drill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dull Tính từ

UK/dʌl/US/dʌl/

Nghĩa: Đục, mờ đục, xỉn, xám xịt.

  • dull colourmàu xám, xám xịt lại
  • dull lightánh sáng mờ đục

Xem đầy đủ từ "dull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chip Ngoại động từ

UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/

Nghĩa: Đục, khắc (tên vào đâu).

Xem đầy đủ từ "chip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punch

UK/pʌnt͡ʃ/US/pʌnt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "punch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dim Tính từ

UK/dɪm/US/dɪm/

Nghĩa: Nghe không rõ; đục (tiếng).

  • a dim soundtiếng đục nghe không rõ

Xem đầy đủ từ "dim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muddy Tính từ

UK/ˈmʌdi/US/ˈmʌdi/

Nghĩa: Xỉn, xám, xám xịt; đục, đục ngầu.

  • muddy skinda xám xịt
  • a muddy riversông đục ngầu

Xem đầy đủ từ "muddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opaque

UK/əʊˈpeɪk/US/oʊˈpeɪk/

Xem đầy đủ từ "opaque": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peck Ngoại động từ

UK/pɛk/US/pɛk/

Nghĩa: Đục, khoét (tường... bằng vật nhọn).

Xem đầy đủ từ "peck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tubby Tính từ

UK/ˈtʌbi/US/ˈtʌbi/

Nghĩa: Đục, không vang (tiếng).

Xem đầy đủ từ "tubby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dully Phó từ

US/ˈdə.li/

Nghĩa: Đục; mờ đục, xỉn, xám ngoẹt.

Xem đầy đủ từ "dully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dullness Danh từ

UK/ˈdʌl.nəs/US/ˈdʌl.nəs/

Nghĩa: Tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt.

Xem đầy đủ từ "dullness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dulness Danh từ

Nghĩa: Tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt.

Xem đầy đủ từ "dulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đục tiếng Anh là gì?

"đục" trong tiếng Anh là chisel (ngoại động từ), carve (động từ), murky (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.