TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điềm tĩnh tiếng Anh là gì?

"điềm tĩnh" trong tiếng Anh là placid (tính từ), imperturbable (tính từ), not to know what nerves are (cụm từ).

placid Tính từ

UK/ˈplæsɪd/US/ˈplæsɪd/

Nghĩa: Điềm tĩnh.

Xem đầy đủ từ "placid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperturbable Tính từ

UK/ˌɪmpəˈtɜːbəbl̩/US/ˌɪmpəɹˈtɜɹbəb(ə)l/

Nghĩa: Điềm tĩnh, bình tĩnh; không hề bối rối, không hề nao núng.

Xem đầy đủ từ "imperturbable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

not to know what nerves are Cụm từ

Nghĩa: Điềm tĩnh, điềm đạm.

Xem đầy đủ từ "not to know what nerves are": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep one's head Cụm động từ

Nghĩa: Giữ bình tĩnh, điềm tĩnh.

Xem đầy đủ từ "keep one's head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nonchalance Danh từ

UK/ˈnɒnʃələns/US/ˌnɑːnʃəˈlɑːns/

Nghĩa: Tính điềm đạm, điềm tĩnh, không biểu lộ cảm xúc

Xem đầy đủ từ "nonchalance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-collected Tính từ

Nghĩa: Bình tĩnh, điềm tĩnh.

Xem đầy đủ từ "self-collected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calm Tính từ

UK/kɑːm/US/kɑm/

Nghĩa: Bình tĩnh, điềm tĩnh.

  • keep calmhãy bình tĩnh

Xem đầy đủ từ "calm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cool Tính từ

UK/kuːl/US/kul/

Nghĩa: Trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh.

  • to keep cool; to keep a cool headgiữ bình tĩnh, điềm tĩnh

Xem đầy đủ từ "cool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patient

UK/ˈpɛjʃənt/

Xem đầy đủ từ "patient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steady Tính từ

US/ˈstɪdi/

Nghĩa: Vững vàng, bình tĩnh, điềm tĩnh.

  • steady nervestinh thần vững vàng, cân não vững vàng

Xem đầy đủ từ "steady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calmly Phó từ

UK/ˈkɑː(ɹ)m.li/

Nghĩa: Bình tĩnh, điềm tĩnh.

Xem đầy đủ từ "calmly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equable Tính từ

UK/ˈɛk.wə.bəl/US/ˈɛk.wə.bəl/

Nghĩa: Điềm đạm, điềm tĩnh (người).

Xem đầy đủ từ "equable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sober Tính từ

US/ˈsoʊ.bɚ/

Nghĩa: Điềm tĩnh.

  • On sober reflection, I don’t think I really need a car after allĐiềm tĩnh nghĩ lại thấy chẳng cần xe hơi cho mấy

Xem đầy đủ từ "sober": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coolly Phó từ

UK/ˈkuːl.li/US/ˈkuːl.li/

Nghĩa: Điềm tĩnh, bình tĩnh.

Xem đầy đủ từ "coolly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nerveless Tính từ

UK/ˈnɜː(ɹ)vləs/US/ˈnɜː(ɹ)vləs/

Nghĩa: Điềm tĩnh.

Xem đầy đủ từ "nerveless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passionless Tính từ

US/ˈpæ.ʃən.ləs/

Nghĩa: Không nổi giận, điềm tĩnh.

Xem đầy đủ từ "passionless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impassive Tính từ

UK/ɪmˈpæsɪv/US/ɪmˈpæsɪv/

Nghĩa: Trầm tĩnh, điềm tĩnh.

Xem đầy đủ từ "impassive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unruffled Tính từ

US/ˌən.ˈrə.fəld/

Nghĩa: Điềm tĩnh, trầm tĩnh, bình tĩnh.

Xem đầy đủ từ "unruffled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calmness Danh từ

UK/ˈkɑːmnəs/US/ˈkɑ(l)mnəs/

Nghĩa: Sự yên lặng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh.

Xem đầy đủ từ "calmness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sobriety Danh từ

UK/səˈbɹaɪ.ɪ.ti/US/səˈbɹaɪ.ə.ti/

Nghĩa: Sự điềm tĩnh, sự điềm đạm.

Xem đầy đủ từ "sobriety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

composure Danh từ

UK/kəmˈpəʊʒə/US/kəmˈpoʊʒɚ/

Nghĩa: Sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh.

  • to act with composurehành động bình tĩnh

Xem đầy đủ từ "composure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperturbability Danh từ

Nghĩa: Tính điềm tĩnh, tính bình tĩnh; tính không hề bối rối, tính không hề nao núng.

Xem đầy đủ từ "imperturbability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperturbableness Danh từ

Nghĩa: Tính điềm tĩnh, tính bình tĩnh; tính không hề bối rối, tính không hề nao núng.

Xem đầy đủ từ "imperturbableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperturbation Danh từ

Nghĩa: Sự điềm tĩnh, sự bình tĩnh; sự không hề bối rối, sự không hề nao núng.

Xem đầy đủ từ "imperturbation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

composedness Danh từ

UK/kəmˈpəʊzdnəs/US/kəmˈpoʊzdnəs/

Nghĩa: Tính bình tĩnh, tính điềm tĩnh.

Xem đầy đủ từ "composedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equability Danh từ

Nghĩa: Tính điềm đạm, tính điềm tĩnh.

Xem đầy đủ từ "equability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nervelessness Danh từ

US/ˈnɜːv.ləs.nəs/

Nghĩa: Tính điềm tĩnh.

Xem đầy đủ từ "nervelessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soberness Danh từ

US/ˈsoʊ.bɜː.nəs/

Nghĩa: Sự điềm tĩnh, sự điềm đạm.

Xem đầy đủ từ "soberness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impassiveness Danh từ

US/ˌɪm.ˈpæ.sɪv.nəs/

Nghĩa: Tính trầm tĩnh, tính điềm tĩnh.

Xem đầy đủ từ "impassiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impassivity Danh từ

Nghĩa: Tính trầm tĩnh, tính điềm tĩnh.

Xem đầy đủ từ "impassivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điềm tĩnh tiếng Anh là gì?

"điềm tĩnh" trong tiếng Anh là placid (tính từ), imperturbable (tính từ), not to know what nerves are (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.