Điều chỉnh tiếng Anh là gì?
"điều chỉnh" trong tiếng Anh là adjust (ngoại động từ), modify (động từ), regulate (ngoại động từ).
adjust Ngoại động từ
UK/əˈd͡ʒʌst/US/əˈd͡ʒʌst/
Nghĩa: Sửa lại cho đúng, điều chỉnh.
- to adjust a watchlấy lại đồng hồ
- to adjust a planđiều chỉnh một kế hoạch
modify Động từ
UK/ˈmɒd.ɪ.faɪ/US/ˈmɑ.dɪˌfaɪ/
Nghĩa: chỉnh, điều chỉnh
regulate Ngoại động từ
UK/ˈɹɛɡ.jʊ.leɪt/US/ˈɹɛɡ.jə.leɪt/
Nghĩa: Điều chỉnh, sửa lại cho đúng.
- to regulate a machineđiều chỉnh một cái máy
- to regulate a watchsửa lại đồng hồ cho đúng
customize Động từ
UK/ˈkʌs.tə.maɪ̯z/US/ˈkʌs.tə.maɪ̯z/
Nghĩa: Điều chỉnh, tùy chỉnh, tùy biến; đặc chế.
modulate Động từ
UK/ˈmɒd͡ʒɪleɪt/US/ˈmɑ.d͡ʒəˌleɪt/
Nghĩa: Sửa lại cho đúng, điều chỉnh.
orderling Danh từ
Nghĩa: Sự bài trí, an bài, chỉnh lý, điều chỉnh.
time Ngoại động từ
UK/taɪm/US/taɪm/
Nghĩa: Điều chỉnh (cho đúng nhịp).
- to time one's steps to musicđiều chỉnh bước chân cho đúng nhịp nhạc
- to time the speed of a machineđiều chỉnh tốc độ máy
set Động từ
UK/sɛt/US/sɛt/
Nghĩa: điều chỉnh
control Ngoại động từ
UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/
Nghĩa: Điều chỉnh, qui định (giá hàng...).
square Ngoại động từ
UK/skwɛə(ɹ)/US/skwɛə(ɹ)/
Nghĩa: Điều chỉnh, làm cho hợp.
- to square one's practice with one's principleslàm cho việc làm của mình hợp với những nguyên tắc mình đề ra
frame Ngoại động từ
UK/fɹeɪ̯m/US/fɹeɪ̯m/
Nghĩa: Điều chỉnh, làm cho hợp.
tune Ngoại động từ
UK/tjuːn/US/tuːn/
Nghĩa: Điều chỉnh (máy...).
regulation Danh từ
UK/ˌɹɛɡjʊˈleɪʃən/US/ˌɹɛɡjʊˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng.
adjustment Danh từ
UK/əˈd͡ʒʌst.mənt/US/əˈd͡ʒʌst.mənt/
Nghĩa: Sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý.
- Adjustment in direction.Sự điều chỉnh hướng
- Adjustment in range.Sự điều chỉnh tầm
regulator Danh từ
UK/ˈɹɛɡ.jʊ.leɪ.tə/US/ˈɹɛɡ.ju.leɪ.tɚ/
Nghĩa: Người điều chỉnh.
tune-up Danh từ
US/ˈtunˌʌp/
Nghĩa: Sự điều chỉnh (máy).
customization Danh từ
Nghĩa: Sự tùy biến, sự tùy chỉnh, sự điều chỉnh.
adjusting Động từ
UK/əˈd͡ʒʌstɪŋ/US/əˈd͡ʒʌstɪŋ/
Nghĩa: Điều chỉnh (d).
aligning Danh từ
Nghĩa: Điều chỉnh, hiệu chỉnh; đồng chỉnh, xếp hàng.
governing Tính từ
UK/ˈɡʌvənɪŋ/US/ˈɡʌvɚnɪŋ/
Nghĩa: Điều chỉnh.
timing Danh từ
UK/ˈtaɪmɪŋ/US/ˈtaɪmɪŋ/
Nghĩa: Sự điều chỉnh.
fitting Danh từ
UK/ˈfɪtɪŋ/US/ˈfɪtɪŋ/
Nghĩa: Sự làm cho khớp, sự điều chỉnh; sự thử (quần áo).
tuning Danh từ
UK/ˈtjuːnɪŋ/US/ˈtuːnɪŋ/
Nghĩa: Sự điều chỉnh (máy).
setting-up Danh từ
US/ˈsɛt.tiɳ.ˈəp/
Nghĩa: Sự điều chỉnh.
tuning-up Danh từ
US/ˈtuː.niɳ.ˈəp/
Nghĩa: Sự điều chỉnh (máy, sóng).
Câu hỏi thường gặp
Điều chỉnh tiếng Anh là gì?
"điều chỉnh" trong tiếng Anh là adjust (ngoại động từ), modify (động từ), regulate (ngoại động từ).