TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bác tiếng Anh là gì?

"bác" trong tiếng Anh là uncle (danh từ), refute (ngoại động từ), paternal uncle (danh từ).

uncle Danh từ

UK/ˈʌŋ.kl̩/US/ˈʌŋ.kl̩/ giọng người thật

Nghĩa: Chú; bác; cậu; dượng.

  • My uncle has 3 children.Bác tôi có 3 người con.
  • This man is my uncle.Người đàn ông này là bác tôi.

Xem đầy đủ từ "uncle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refute Ngoại động từ

UK/ɹɪˈfjuːt/US/ɹɪˈfjut/ giọng người thật

Nghĩa: Bác, bẻ lại.

  • to refute someone's argumentbác lý lẽ của ai

Xem đầy đủ từ "refute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paternal uncle Danh từ

Nghĩa: Bác, chú.

Xem đầy đủ từ "paternal uncle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismiss Động từ

UK/dɪzˈmɪs/ giọng người thật

Nghĩa: bỏ, bác bỏ, bác

Xem đầy đủ từ "dismiss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

father Danh từ

UK/ˈfɑː.ðə(ɹ)/US/ˈfɑ.ðɚ/ giọng người thật

Nghĩa: ông, bác, chú

Xem đầy đủ từ "father": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scramble Ngoại động từ

UK/ˈskɹæmbl̩/US/ˈskɹæmbl̩/ giọng người thật

Nghĩa: Bác (trứng).

Xem đầy đủ từ "scramble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aunt-in-law Danh từ

Nghĩa: Bác, bác gái, thím, mợ.

Xem đầy đủ từ "aunt-in-law": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nuncle Danh từ

US/ˈnəŋ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bác, chú, câu, dượng.

Xem đầy đủ từ "nuncle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rebut Ngoại động từ

UK/ɹɪˈbʌt/US/ɹɪˈbʌt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bác (đề nghị của người nào, sự tố cáo, sự vu cáo, một học thuyết, một lập luận...).

Xem đầy đủ từ "rebut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncle-in-law Danh từ

Nghĩa: Bác, bác trai, bác dượng, chú, chú dượng, dượng.

Xem đầy đủ từ "uncle-in-law": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avuncular Tính từ

UK/əˈvʌŋkjʊlə/US/əˈvʌŋkjʊlɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Chú, (thuộc) bác, (thuộc) cậu; như chú, như bác, như cậu.

Xem đầy đủ từ "avuncular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disallow Ngoại động từ

UK/ˌdɪsəˈlaʊ/US/ˌdɪsəˈlaʊ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không nhận, không công nhận, không thừa nhận, bác; cự tuyệt.

Xem đầy đủ từ "disallow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reject

UK/ɹɪˈd͡ʒɛkt/US/ɹɪˈd͡ʒɛkt/ giọng người thật

  • He rejected all the objections.Anh ấy đã bác bỏ mọi ý kiến phản đối.
  • Chances are the bill will be rejected.Nhiều khả năng là dự luật sẽ bị bác bỏ.

Xem đầy đủ từ "reject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you

UK/ju/US/jə/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

senior

UK/ˈsiːnjə(ɹ)/US/ˈsinjɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "senior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn-down

US/ˈtɜːn.ˈdɑʊn/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "turn-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismissal Danh từ

Nghĩa: Sự bỏ không xét (một vụ); sự bác (đơn).

Xem đầy đủ từ "dismissal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refutal Danh từ

Nghĩa: Sự bác, sự bẻ lại.

Xem đầy đủ từ "refutal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refutation Danh từ

UK/ˌɹɛf.jʊˈteɪ.ʃən/US/ˌɹɛf.jʊˈteɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự bác, sự bẻ lại.

Xem đầy đủ từ "refutation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refuter Danh từ

US/rɪ.ˈfjuː.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người bác, người bẻ lại.

Xem đầy đủ từ "refuter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disallowance Danh từ

Nghĩa: Sự không nhận, sự không công nhận, sự không thừa nhận, sự bác; sự cự tuyệt.

Xem đầy đủ từ "disallowance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elder

UK/ˈɛldə/US/ˈɛldɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "elder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bác tiếng Anh là gì?

"bác" trong tiếng Anh là uncle (danh từ), refute (ngoại động từ), paternal uncle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "uncle": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "refute": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dismiss": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "father": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "scramble": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "avuncular": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "reject": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "you": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "senior": Daviddwd, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "refutation": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "elder": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.