TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bình thường tiếng Anh là gì?

"bình thường" trong tiếng Anh là normal (tính từ), ordinary (tính từ), normally (phó từ).

normal Tính từ

UK/ˈnɔː.məl/US/ˈnoɹ.məl/

Nghĩa: Thường, thông thường, bình thường.

  • We won't go back to normal because normal was the problem.Chúng ta sẽ không quay trở lại bình thường bởi vì bình thường chính là vấn đề.
  • Crying is normal.Khóc là chuyện bình thường.

Xem đầy đủ từ "normal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ordinary Tính từ

UK/ˈɔːdɪnəɹi/US/ˈɔɹdɪnɛɹi/

Nghĩa: Thường, thông thường, bình thường, tầm thường.

  • This is a chemistry laboratory in an ordinary secondary school.Đây là một phòng thí nghiệm hoá học trong một ngôi trường cấp hai bình thường.
  • He's just an ordinary student.Cậu ta chỉ là một học sinh bình thường.

Xem đầy đủ từ "ordinary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

normally Phó từ

UK/ˈnɔː.mə.li/US/ˈnɔɹ.mə.li/

Nghĩa: thường, thông thường, bình thường

  • Breathe normally.Thở bình thường thôi.

Xem đầy đủ từ "normally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

usual Tính từ

UK/ˈjuː.ʒʊəl/US/ˈju.ʒuəl/

Nghĩa: bình thường

Xem đầy đủ từ "usual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commonly Phó từ

UK/ˈkɒmənli/US/ˈkɑmənli/

Nghĩa: Thường thường, thông thường, bình thường.

Xem đầy đủ từ "commonly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trivial Tính từ

UK/ˈtɹɪv.i.əl/US/ˈtɹɪv.i.əl/

Nghĩa: Thường, bình thường, tầm thường, không đáng kể, không quan trọng.

  • the trivial roundcuộc sống bình thường hằng ngày
  • trivial losstổn thất không đáng kể

Xem đầy đủ từ "trivial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

common Tính từ

UK/ˈkɒmən/US/ˈkɑmən/

Nghĩa: Thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông.

  • common flowersloại hoa phổ biến
  • it is common knowledge that...điều phổ biến là..., mọi người đều biết rằng

Xem đầy đủ từ "common": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sane Tính từ

UK/seɪn/US/seɪn/

Nghĩa: Lành mạnh, bình thường, sảng khoái.

  • No sane person would do thatNgười bình thường chẳng ai đi làm như thế
  • Being able to get out of the city at the weekend keeps me saneCuối tuần ra khỏi thành phố làm tôi cảm thấy thoải mái

Xem đầy đủ từ "sane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

par Tính từ

UK/pɑː/US/pɑɹ/

Nghĩa: Trung bình; bình thường.

Xem đầy đủ từ "par": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comme ci comme ça Tính từ

Nghĩa: Bình thường.

Xem đầy đủ từ "comme ci comme ça": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsurprising Tính từ

US/ˌən.sər.ˈprɑɪ.zɪŋ/

Nghĩa: Không làm ai ngạc nhiên, bình thường.

Xem đầy đủ từ "unsurprising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commoness Danh từ

Nghĩa: Tính chất phổ thông, bình thường, thô thiển.

Xem đầy đủ từ "commoness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commonish Tính từ

Nghĩa: Phổ thông; bình thường.

Xem đầy đủ từ "commonish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unextraordinary Tính từ

US/ˌən.ɪk.ˈstrɔr.də.ˌnɛr.i/

Nghĩa: Không đặc biệt; không khác thường; bình thường.

Xem đầy đủ từ "unextraordinary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all

UK/ɔːl/US/ɔl/

Xem đầy đủ từ "all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

day

UK/deɪ̯/US/deɪ̯/

Xem đầy đủ từ "day": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

usually

UK/ˈjuːʒʊəli/US/ˈjuːʒʊəli/

Xem đầy đủ từ "usually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

average Tính từ

UK/ˈæv.(ə.)ɹɪd͡ʒ/US/ˈæv.ɚ.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường.

  • an average manngười bình thường
  • of average heightcó chiều cao vừa phải (trung bình)

Xem đầy đủ từ "average": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daily

UK/ˈdeɪli/US/ˈdeɪli/

Xem đầy đủ từ "daily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

casual Tính từ

UK/ˈkaʒ(uː)əl/US/ˈkæʒ(u)əl/

Nghĩa: Tự nhiên, không trịnh trọng, bình thường, thường.

  • clothers for casual wearthường phục

Xem đầy đủ từ "casual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modest Tính từ

US/ˈmɑdəst/

Nghĩa: Vừa phải, phải chăng, có mức độ; bình thường, giản dị.

  • my demands are quite modestnhững yêu cầu của tôi rất là phải chăng
  • a modest little housemột căn nhà nhỏ bé giản dị

Xem đầy đủ từ "modest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indifferent Tính từ

UK/ɪnˈdɪf.ɹənt/US/ɪnˈdɪf.ɹənt/

Nghĩa: Bình thường, xoàng xoàng, vô thưởng, vô phạt.

  • his English is indifferenttiếng Anh của cậu ta cũng xoàng xoàng

Xem đầy đủ từ "indifferent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mundane Tính từ

UK/mʌnˈdeɪn/US/mʌnˈdeɪn/

Nghĩa: bình thường

Xem đầy đủ từ "mundane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modesty Danh từ

UK/ˈmɒd.ə.sti/US/ˈmɒd.ə.sti/

Nghĩa: Tính vừa phải, tính phải chăng, tính bình thường, tính giản dị.

Xem đầy đủ từ "modesty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ordinate Danh từ

UK/ˈɔː(ɹ)dɪnət/US/ˈɔː(ɹ)dɪnət/

Nghĩa: Điều thông thường, điều bình thường.

  • out of the ordinatekhác thường

Xem đầy đủ từ "ordinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bình thường tiếng Anh là gì?

"bình thường" trong tiếng Anh là normal (tính từ), ordinary (tính từ), normally (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.