TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Băng tiếng Anh là gì?

"băng" trong tiếng Anh là band (danh từ), bandage (danh từ), ice (danh từ).

band Danh từ

UK/bænd/US/bænd/ giọng người thật

Nghĩa: Dải, băng, đai, nẹp.

Xem đầy đủ từ "band": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bandage Danh từ

UK/ˈbæn.dɪd͡ʒ/US/ˈbæn.dɪd͡ʒ/ giọng máy

Nghĩa: Băng (để băng vết thương, bịt mắt...).

  • I put bandages on my hurt knee.Tôi đã băng bó đầu gối bị đau của mình.
  • Tom put a bandage on Mary's arm.Tom đặt dải băng lên cánh tay của Mary.

Xem đầy đủ từ "bandage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ice Danh từ

UK/aɪs/US/aɪs/ giọng người thật

Nghĩa: băng, đá

  • It's as cold as ice.Lạnh như băng vậy.
  • In winter, there is snow and ice everywhere.Vào mùa đông, có tuyết và băng ở khắp mọi nơi.

Xem đầy đủ từ "ice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ribbon Danh từ

UK/ˈɹɪbən/US/ˈɹɪbən/ giọng người thật

Nghĩa: Dải, băng, ruy băng.

  • typewriter ribbonruy băng máy chữ

Xem đầy đủ từ "ribbon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

string Danh từ

UK/stɹɪŋ/US/stɹɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Dây, băng, dải.

Xem đầy đủ từ "string": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cassette Danh từ

UK/kəˈsɛt/US/kəˈsɛt/ giọng máy

Nghĩa: hộp băng, băng, băng từ, cát-xét

Xem đầy đủ từ "cassette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tape Danh từ

UK/teɪ̯p/US/teɪ̯p/ giọng người thật

Nghĩa: Băng.

  • The whole tape was recorded in one session.Toàn bộ cuộn băng đã được thu trong một lần.
  • a tape of papermột băng giấy

Xem đầy đủ từ "tape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gang Danh từ

US/ˈɡeɪ̯ŋ/ giọng máy

Nghĩa: băng, băng đảng

Xem đầy đủ từ "gang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrapper Danh từ

UK/ˈɹæpɚ/US/ˈɹæpɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Tờ bọc (sách); băng (tờ báo); lá áo (điếu xì gà).

Xem đầy đủ từ "wrapper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fascia Danh từ

UK/ˈfæʃə/US/ˈfæʃə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, dải (vải).

Xem đầy đủ từ "fascia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fasciae Danh từ

US/ˈfæʃ.i/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, dải (vải).

Xem đầy đủ từ "fasciae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snow-blink Danh từ

Nghĩa: Phản quang lên trời của tuyết, băng.

Xem đầy đủ từ "snow-blink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swathe Ngoại động từ

UK/sweɪð/US/swɑð/ giọng người thật

Nghĩa: Băng, quần băng; quần tã lót.

Xem đầy đủ từ "swathe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tie-string Danh từ

US/ˈtɑɪ.ˈstrɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng; dải; ruy-băng; sợi dây nhỏ.

Xem đầy đủ từ "tie-string": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come-over Cụm động từ

Nghĩa: Vượt (biển), băng (đồng...).

Xem đầy đủ từ "come-over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross

UK/kɹɒs/US/kɹɔs/ giọng người thật

  • They crossed the road.Họ băng qua đường.
  • You must take care when you cross the road.Bạn phải cẩn thận khi băng qua đường.

Xem đầy đủ từ "cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

group

UK/ɡɹuːp/US/ɡɹup/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "group": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bus Danh từ

UK/bʌs/US/bʌs/ giọng người thật

Nghĩa: Băng.

Xem đầy đủ từ "bus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rush

UK/ɹʌʃ/US/ɹʌʃ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "rush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strip

UK/ˈstɹɪp/US/ˈstɹɪp/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "strip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fillet Danh từ

US/fɪˈleɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Băng (để buộc bó vết thương).

Xem đầy đủ từ "fillet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glacial Tính từ

UK/ˈɡleɪ.sɪəl/ giọng người thật

Nghĩa: Băng.

  • glacial acetic acidaxit axêtic băng

Xem đầy đủ từ "glacial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut across

Xem đầy đủ từ "cut across": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-band Tính từ

Nghĩa: Một băng.

Xem đầy đủ từ "single-band": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strung Danh từ

UK/stɹʌŋ/US/stɹʌŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Dây, băng, dải.

Xem đầy đủ từ "strung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Băng tiếng Anh là gì?

"băng" trong tiếng Anh là band (danh từ), bandage (danh từ), ice (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "band": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ice": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ribbon": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "string": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tape": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "wrapper": Yerich, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "swathe": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cross": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "group": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bus": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "rush": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "strip": Jmglov, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fillet": BirdHopper, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "glacial": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "strung": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.