Bất ngờ tiếng Anh là gì?
"bất ngờ" trong tiếng Anh là unexpected (tính từ), surprise (danh từ), shock (danh từ).
unexpected Tính từ
US/ʌnɪkˈspɛktɪd/
Nghĩa: Không mong đợi, bất ngờ, không ngờ, thình lình.
- That is rather unexpected.Điều đó khá là bất ngờ
- an unexpected piece of luckmột sự may mắn không ngờ
surprise Danh từ
UK/sə(ː)ˈpɹaɪ̯z/US/sɚˈpɹaɪ̯z/
Nghĩa: bất ngờ, không ngờ
- To my surprise, he got married to a very beautiful actress.Tôi bất ngờ vì anh ta lại kết hôn với một nữ diễn viên rất xinh đẹp.
- Snow in summer is really a surprise.Tuyết vào mùa hè thực sự là một điều bất ngờ.
shock Danh từ
UK/ʃɒk/US/ʃɔk/
Nghĩa: choáng, ngạc nhiên, bất ngờ
accidental Tính từ
UK/ˌæk.sɪˈdɛn.tl̩/US/ˌæk.sɪˈdɛn.tl̩/
Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên; bất ngờ.
unexpectedly Phó từ
US/ʌnɪkˈspɛktɪdli/
Nghĩa: Bất ngờ, thình lình, đột xuất; gây ngạc nhiên.
abruptly Phó từ
US/əˈbɹʌp.li/
Nghĩa: Bất ngờ, đột ngột.
unforeseen Tính từ
UK/ˌʌnfɔːˈsiːn/US/ˌʌnfɔɹˈsin/
Nghĩa: Không biết trước, không dự kiến; bất ngờ.
incidentally Phó từ
UK/ˌɪnsɪˈdɛntl̩i/US/ˌɪnsəˈdɛn(t)l̩i/
Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.
wham Danh từ
UK/wæm/US/wæm/
Nghĩa: Tiếng động của một cú đánh mạnh, bất ngờ.
abrupt Tính từ
US/əˈbɹʌpt/
Nghĩa: Bất ngờ, đột ngột; vội vã.
- an abrupt turnchỗ ngoặc bất ngờ
- an abrupt departuresự ra đi vội vã (đột ngột)
contingent Tính từ
UK/kənˈtɪn.d͡ʒənt/US/kənˈtɪn.d͡ʒənt/
Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.
- contingent expensesnhững món chi tiêu bất ngờ
incidental Tính từ
UK/ɪnsɪˈdɛntəl/US/ɪnsɪˈdɛntəl/
Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.
- an incidental encountermột cuộc chạm trán bất ngờ
fortuitous Tính từ
UK/fɔːˈtjuːɪtəs/US/foɹˈt(j)uətəs/
Nghĩa: Tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên.
- a fortuitous meetingcuộc họp bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình c
unawares Phó từ
UK/ˌʌnəˈwɛə(ɹ)z/US/ˌʌnəˈwɛə(ɹ)z/
Nghĩa: Bất ngờ, thình lình, chợt.
surprisingness Danh từ
Nghĩa: Sự làm ngạc nhiên; bất ngờ.
unanticipated Tính từ
US/ˌən.æn.ˈtɪ.sə.ˌpeɪ.təd/
Nghĩa: Không dự kiến trước, bất ngờ.
unhoped Tính từ
Nghĩa: Không chờ đợi, không mong đợi, không mong ước; bất ngờ.
unhoped-for Tính từ
Nghĩa: Không mong ước, không đợi chờ, bất ngờ.
sudden
UK/ˈsʌd.ən/US/ˈsʌd.ən/
surprisedly Phó từ
Nghĩa: Bất ngờ.
undesigned Tính từ
Nghĩa: Bất ngờ, không dè.
- undesigned resultkết quả không ngờ
thunderclap Danh từ
US/ˈθʌndɚˌklæp/
Nghĩa: Việc bất ngờ, tiếng sét ngang tai.
contingency Danh từ
UK/kənˈtɪnd͡ʒənsi/US/kənˈtɪnd͡ʒənsi/
Nghĩa: Sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; việc bất ngờ.
- should a contingency arise; in case of a contingencytrong trường hợp bất ngờ; nếu xảy ra việc bất ngờ
- prepared for all contingencieschuẩn bị phòng mọi việc bất ngờ; chuẩn bị phòng mọi việc bất trắc
thunderbolt Danh từ
UK/ˈθʌndə(ɹ)ˌboʊlt/US/ˈθʌndə(ɹ)ˌboʊlt/
Nghĩa: Việc bất ngờ; tin sét đánh.
- the news came upon me like a thunderbolttin ấy đến với tôi như sét đánh
eye-opener Danh từ
US/ˈɑɪ.ˈoʊ.pə.nɜː/
Nghĩa: Điều bất ngờ; điều ngạc nhiên; điều làm mờ mắt.
abruptness Danh từ
US/əˈbɹʌp.nəs/
Nghĩa: Sự bất ngờ, sự đột ngột, sự vội vã.
fortuity Danh từ
Nghĩa: Tính tình cờ, tính bất ngờ, tính ngẫu nhiên; sự tình cờ, sự bất ngờ, sự ngẫu nhiên.
by-blow Danh từ
UK/ˈbʌɪbləʊ/
Nghĩa: Việc bất ngờ, cơ hội bất ngờ.
backhanded Tính từ
UK/ˈbækˌhændəd/US/ˈbækˌhændəd/
Nghĩa: Bất ngờ.
Câu hỏi thường gặp
Bất ngờ tiếng Anh là gì?
"bất ngờ" trong tiếng Anh là unexpected (tính từ), surprise (danh từ), shock (danh từ).