TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bất ngờ tiếng Anh là gì?

"bất ngờ" trong tiếng Anh là unexpected (tính từ), surprise (danh từ), shock (danh từ).

unexpected Tính từ

US/ʌnɪkˈspɛktɪd/

Nghĩa: Không mong đợi, bất ngờ, không ngờ, thình lình.

  • That is rather unexpected.Điều đó khá là bất ngờ
  • an unexpected piece of luckmột sự may mắn không ngờ

Xem đầy đủ từ "unexpected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surprise Danh từ

UK/sə(ː)ˈpɹaɪ̯z/US/sɚˈpɹaɪ̯z/

Nghĩa: bất ngờ, không ngờ

  • To my surprise, he got married to a very beautiful actress.Tôi bất ngờ vì anh ta lại kết hôn với một nữ diễn viên rất xinh đẹp.
  • Snow in summer is really a surprise.Tuyết vào mùa hè thực sự là một điều bất ngờ.

Xem đầy đủ từ "surprise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shock Danh từ

UK/ʃɒk/US/ʃɔk/

Nghĩa: choáng, ngạc nhiên, bất ngờ

Xem đầy đủ từ "shock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accidental Tính từ

UK/ˌæk.sɪˈdɛn.tl̩/US/ˌæk.sɪˈdɛn.tl̩/

Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên; bất ngờ.

Xem đầy đủ từ "accidental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unexpectedly Phó từ

US/ʌnɪkˈspɛktɪdli/

Nghĩa: Bất ngờ, thình lình, đột xuất; gây ngạc nhiên.

Xem đầy đủ từ "unexpectedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abruptly Phó từ

US/əˈbɹʌp.li/

Nghĩa: Bất ngờ, đột ngột.

Xem đầy đủ từ "abruptly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unforeseen Tính từ

UK/ˌʌnfɔːˈsiːn/US/ˌʌnfɔɹˈsin/

Nghĩa: Không biết trước, không dự kiến; bất ngờ.

Xem đầy đủ từ "unforeseen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incidentally Phó từ

UK/ˌɪnsɪˈdɛntl̩i/US/ˌɪnsəˈdɛn(t)l̩i/

Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.

Xem đầy đủ từ "incidentally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wham Danh từ

UK/wæm/US/wæm/

Nghĩa: Tiếng động của một cú đánh mạnh, bất ngờ.

Xem đầy đủ từ "wham": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abrupt Tính từ

US/əˈbɹʌpt/

Nghĩa: Bất ngờ, đột ngột; vội vã.

  • an abrupt turnchỗ ngoặc bất ngờ
  • an abrupt departuresự ra đi vội vã (đột ngột)

Xem đầy đủ từ "abrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contingent Tính từ

UK/kənˈtɪn.d͡ʒənt/US/kənˈtɪn.d͡ʒənt/

Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.

  • contingent expensesnhững món chi tiêu bất ngờ

Xem đầy đủ từ "contingent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incidental Tính từ

UK/ɪnsɪˈdɛntəl/US/ɪnsɪˈdɛntəl/

Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.

  • an incidental encountermột cuộc chạm trán bất ngờ

Xem đầy đủ từ "incidental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fortuitous Tính từ

UK/fɔːˈtjuːɪtəs/US/foɹˈt(j)uətəs/

Nghĩa: Tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên.

  • a fortuitous meetingcuộc họp bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình c

Xem đầy đủ từ "fortuitous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unawares Phó từ

UK/ˌʌnəˈwɛə(ɹ)z/US/ˌʌnəˈwɛə(ɹ)z/

Nghĩa: Bất ngờ, thình lình, chợt.

Xem đầy đủ từ "unawares": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surprisingness Danh từ

Nghĩa: Sự làm ngạc nhiên; bất ngờ.

Xem đầy đủ từ "surprisingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unanticipated Tính từ

US/ˌən.æn.ˈtɪ.sə.ˌpeɪ.təd/

Nghĩa: Không dự kiến trước, bất ngờ.

Xem đầy đủ từ "unanticipated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhoped Tính từ

Nghĩa: Không chờ đợi, không mong đợi, không mong ước; bất ngờ.

Xem đầy đủ từ "unhoped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhoped-for Tính từ

Nghĩa: Không mong ước, không đợi chờ, bất ngờ.

Xem đầy đủ từ "unhoped-for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sudden

UK/ˈsʌd.ən/US/ˈsʌd.ən/

Xem đầy đủ từ "sudden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surprisedly Phó từ

Nghĩa: Bất ngờ.

Xem đầy đủ từ "surprisedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undesigned Tính từ

Nghĩa: Bất ngờ, không dè.

  • undesigned resultkết quả không ngờ

Xem đầy đủ từ "undesigned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thunderclap Danh từ

US/ˈθʌndɚˌklæp/

Nghĩa: Việc bất ngờ, tiếng sét ngang tai.

Xem đầy đủ từ "thunderclap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contingency Danh từ

UK/kənˈtɪnd͡ʒənsi/US/kənˈtɪnd͡ʒənsi/

Nghĩa: Sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; việc bất ngờ.

  • should a contingency arise; in case of a contingencytrong trường hợp bất ngờ; nếu xảy ra việc bất ngờ
  • prepared for all contingencieschuẩn bị phòng mọi việc bất ngờ; chuẩn bị phòng mọi việc bất trắc

Xem đầy đủ từ "contingency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thunderbolt Danh từ

UK/ˈθʌndə(ɹ)ˌboʊlt/US/ˈθʌndə(ɹ)ˌboʊlt/

Nghĩa: Việc bất ngờ; tin sét đánh.

  • the news came upon me like a thunderbolttin ấy đến với tôi như sét đánh

Xem đầy đủ từ "thunderbolt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eye-opener Danh từ

US/ˈɑɪ.ˈoʊ.pə.nɜː/

Nghĩa: Điều bất ngờ; điều ngạc nhiên; điều làm mờ mắt.

Xem đầy đủ từ "eye-opener": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abruptness Danh từ

US/əˈbɹʌp.nəs/

Nghĩa: Sự bất ngờ, sự đột ngột, sự vội vã.

Xem đầy đủ từ "abruptness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fortuity Danh từ

Nghĩa: Tính tình cờ, tính bất ngờ, tính ngẫu nhiên; sự tình cờ, sự bất ngờ, sự ngẫu nhiên.

Xem đầy đủ từ "fortuity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by-blow Danh từ

UK/ˈbʌɪbləʊ/

Nghĩa: Việc bất ngờ, cơ hội bất ngờ.

Xem đầy đủ từ "by-blow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backhanded Tính từ

UK/ˈbækˌhændəd/US/ˈbækˌhændəd/

Nghĩa: Bất ngờ.

Xem đầy đủ từ "backhanded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bất ngờ tiếng Anh là gì?

"bất ngờ" trong tiếng Anh là unexpected (tính từ), surprise (danh từ), shock (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.