TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bẩn thỉu tiếng Anh là gì?

"bẩn thỉu" trong tiếng Anh là dirty (tính từ), filthy (tính từ), nasty (tính từ).

dirty Tính từ

UK/ˈdɜːti/US/ˈdɝti/

Nghĩa: Bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy; cáu ghét, cáu bẩn, đầy bùn bẩn.

  • dirty handsbàn tay dơ bẩn
  • a dirty warcuộc chiến tranh bẩn thỉu

Xem đầy đủ từ "dirty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filthy Tính từ

UK/ˈfɪlθi/US/ˈfɪlθi/

Nghĩa: Bẩn thỉu, dơ dáy.

  • Tom is filthy.Tom bẩn thỉu.
  • filthy lucrecủa bất nhân;(đùa cợt) tiền

Xem đầy đủ từ "filthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nasty Tính từ

UK/ˈnɑː.sti/US/ˈnæs.ti/

Nghĩa: Bẩn thỉu; dơ dáy; kinh tởm, làm buồn nôn.

  • a nasty smellmùi kinh tởm
  • a nasty tastevị buồn nôn

Xem đầy đủ từ "nasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

messy Tính từ

UK/ˈmɛsi/US/ˈmɛsi/

Nghĩa: Hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi, bẩn thỉu.

Xem đầy đủ từ "messy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shitty Tính từ

UK/ˈʃɪti/US/ˈʃɪti/

Nghĩa: Bẩn thỉu; kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "shitty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sordid Tính từ

UK/ˈsɔː.dɪd/US/ˈsɔɹdɪd/

Nghĩa: Bẩn thỉu, nhớp nhúa.

Xem đầy đủ từ "sordid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unclean Tính từ

UK/ʌnˈkliːn/US/ʌnˈkliːn/

Nghĩa: Bẩn, bẩn thỉu.

Xem đầy đủ từ "unclean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grubby Tính từ

UK/ˈɡɹʌbi/US/ˈɡɹʌbi/

Nghĩa: Bẩn thỉu, bụi bậm; lôi thôi lếch thếch; dơ dáy.

Xem đầy đủ từ "grubby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squalid Tính từ

UK/ˈskwɒlɪd/US/ˈskwɒlɪd/

Nghĩa: Dơ dáy, bẩn thỉu.

Xem đầy đủ từ "squalid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mucky Tính từ

UK/ˈmʌki/US/ˈmʌki/

Nghĩa: Bẩn thỉu, nhớp nhúa.

Xem đầy đủ từ "mucky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dirtily Phó từ

US/ˈdɜː.ti.li/

Nghĩa: Bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy.

Xem đầy đủ từ "dirtily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filthily Phó từ

US/ˈfɪɫ.θi.li/

Nghĩa: Bẩn thỉu, thô tục.

Xem đầy đủ từ "filthily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gungy Tính từ

UK/ˈɡʌnd͡ʒi/US/ˈɡʌnd͡ʒi/

Nghĩa: Bẩn thỉu.

Xem đầy đủ từ "gungy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scruffily Phó từ

UK/ˈskɹʌfɪli/US/ˈskɹʌfɪli/

Nghĩa: Bẩn thỉu, lôi thôi lệch thếch.

Xem đầy đủ từ "scruffily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncleanly Tính từ

US/ʌnˈklɛnli/

Nghĩa: Bẩn thỉu; nhơ nhuốc.

  • uncleanly thoughtsý nghĩ bẩn thỉu

Xem đầy đủ từ "uncleanly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dungy Tính từ

UK/ˈdʌŋi/US/ˈdʌŋi/

Nghĩa: Có phân; bẩn thỉu.

Xem đầy đủ từ "dungy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insanitary Tính từ

US/ˌɪn.ˈsæ.nə.ˌtɛr.i/

Nghĩa: Không vệ sinh; bẩn thỉu.

Xem đầy đủ từ "insanitary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slummy Tính từ

UK/ˈslʌmi/

Nghĩa: Khu nhà ổ chuột, như một khu nhà ổ chuột; bẩn thỉu, nhếch nhác.

Xem đầy đủ từ "slummy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sluttish Tính từ

UK/ˈslʌtɪʃ/US/ˈslʌtɪʃ/

Nghĩa: Nhếch nhác, bẩn thỉu.

Xem đầy đủ từ "sluttish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squalidly Phó từ

US/ˈskwɑː.ləd.li/

Nghĩa: Dơ dáy, bẩn thỉu, tồi tàn (đặc biệt vì cẩu thả, vì bần cùng); nghèo nàn, khốn khổ.

Xem đầy đủ từ "squalidly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

black Tính từ

UK/blæk/US/blæk/

Nghĩa: Dơ bẩn, bẩn thỉu.

  • black handsnhững bàn tay dơ bẩn

Xem đầy đủ từ "black": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foul Tính từ

UK/faʊl/US/faʊl/

Nghĩa: Bẩn thỉu, cáu bẩn.

  • a foul pipecái tẩu cáu bẩn

Xem đầy đủ từ "foul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stingy

UK/ˈstɪnd͡ʒi/US/ˈstɪnd͡ʒi/

Xem đầy đủ từ "stingy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crummy Tính từ

UK/ˈkɹʌmi/US/ˈkɹʌmi/

Nghĩa: Nhếch nhác, bẩn thỉu, tiêu điều.

Xem đầy đủ từ "crummy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mangy Tính từ

UK/ˈmeɪn.d͡ʒi/US/ˈmeɪn.d͡ʒi/

Nghĩa: Bẩn thỉu, dơ dáy; xơ xác.

Xem đầy đủ từ "mangy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dingy Tính từ

UK/ˈdɪn.d͡ʒi/US/ˈdɪn.d͡ʒi/

Nghĩa: Bẩn thỉu, dơ dáy, cáu bẩn.

Xem đầy đủ từ "dingy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

villainous Tính từ

UK/ˈvɪlənəs/US/ˈvɪlənəs/

Nghĩa: Ghê tởm, bẩn thỉu, thật là xấu.

  • villainous weathertrời thật là xấu

Xem đầy đủ từ "villainous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miserly

UK/ˈmaɪ.zə(ɹ).li/US/ˈmaɪ.zəɹli/

Xem đầy đủ từ "miserly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoggish Tính từ

US/ˈhɔ.ɡɪʃ/

Nghĩa: Tham ăn; thô tục; bẩn thỉu (như lợn).

Xem đầy đủ từ "hoggish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miry Tính từ

UK/ˈmaɪ(ə)ɹi/

Nghĩa: Đê tiện, bẩn thỉu.

Xem đầy đủ từ "miry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bẩn thỉu tiếng Anh là gì?

"bẩn thỉu" trong tiếng Anh là dirty (tính từ), filthy (tính từ), nasty (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.