TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bắt chước tiếng Anh là gì?

"bắt chước" trong tiếng Anh là imitate (động từ), mimic (tính từ), copy (động từ).

imitate Động từ

US/ˈɪmɪteɪt/

Nghĩa: nhái, bắt chước, theo đòi

  • Life imitates art.Cuộc sống bắt chước nghệ thuật.
  • parrots imitate human speechvẹt bắt chước tiếng người

Xem đầy đủ từ "imitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mimic Tính từ

UK/ˈmɪm.ɪk/US/ˈmɪm.ɪk/

Nghĩa: Bắt chước.

Xem đầy đủ từ "mimic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copy Động từ

UK/ˈkɒpi/US/ˈkɑpi/

Nghĩa: Sao lại, chép lại; bắt chước, phỏng theo, mô phỏng.

  • To copy a letter.Sao lại một bức thư
  • To copy out a passage from a book.Chép lại một đoạn trong sách

Xem đầy đủ từ "copy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monkey Ngoại động từ

UK/ˈmʌŋki/US/ˈmʌŋki/

Nghĩa: Bắt chước.

Xem đầy đủ từ "monkey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ape Ngoại động từ

UK/eɪp/US/eɪp/

Nghĩa: Bắt chước, nhại.

Xem đầy đủ từ "ape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mock Tính từ

UK/mɒk/US/mɑk/

Nghĩa: Giả, bắt chước.

  • mock modestykhiêm tốn giả
  • mock battletrận giả

Xem đầy đủ từ "mock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imitative Tính từ

US/ˈɪ.mə.ˌteɪ.tɪv/

Nghĩa: Bắt chước, mô phỏng, phỏng mẫu; hay bắt chước.

  • to be as imitative as a monkeyhay bắt chước như khỉ

Xem đầy đủ từ "imitative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mimetic Tính từ

UK/mɪˈmɛtɪk/US/mɪˈmɛtɪk/

Nghĩa: Bắt chước; có tài bắt chước.

Xem đầy đủ từ "mimetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequacious Tính từ

UK/sɪˈkweɪʃəs/US/sɪˈkweɪʃəs/

Nghĩa: Bắt chước, lệ thuộc.

Xem đầy đủ từ "sequacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

model Động từ

UK/ˈmɒd.l̩/US/ˈmɑ.dl̩/

Nghĩa: Làm theo, làm gương, bắt chước.

  • to model oneself on someonelàm theo ai, theo gương ai, bắt chước ai

Xem đầy đủ từ "model": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duplicate Động từ

UK/ˈd͡ʒʉwplɪkət/

Nghĩa: bắt chước, làm theo

Xem đầy đủ từ "duplicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simulate Ngoại động từ

UK/ˈsɪm.jʊˌleɪt/US/ˈsɪm.jəˌleɪt/

Nghĩa: Đội lốt; bắt chước, mô phỏng; dựa theo.

Xem đầy đủ từ "simulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imitation Danh từ

UK/ɪmɪˈteɪ̯ʃən/US/ɪmɪˈteɪ̯ʃən/

Nghĩa: Sự bắt chước; vật bắt chước, vật mô phỏng, vật phỏng mẫu.

  • Cinema is art, dream, imitation of life.Điện ảnh là nghệ thuật, ước mơ, sự bắt chước cuộc sống.

Xem đầy đủ từ "imitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

follower Danh từ

UK/ˈfɒləʊə(ɹ)/

Nghĩa: Người bắt chước, người theo gót.

Xem đầy đủ từ "follower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repetition Danh từ

UK/ˌɹɛp.əˈtɪʃ.ən/US/ˌɹɛp.əˈtɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự bắt chước.

  • a mere repetitionchỉ là một sự bắt chước

Xem đầy đủ từ "repetition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simulation Danh từ

UK/ˌsɪm.jʊˈleɪ.ʃn̩/US/ˌsɪm.jəˈleɪ.ʃn̩/

Nghĩa: Sự bắt chước; sự dựa theo.

Xem đầy đủ từ "simulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copier Danh từ

UK/ˈkɒpɪə/US/ˈkɑpiɚ/

Nghĩa: Người bắt chước, người mô phỏng.

Xem đầy đủ từ "copier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mimicker Danh từ

Nghĩa: Người bắt chước.

Xem đầy đủ từ "mimicker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mimicry Danh từ

UK/ˈmɪm.ɪ.kɹi/US/ˈmɪm.ɪ.kɹi/

Nghĩa: Sự bắt chước, tài bắt chước.

Xem đầy đủ từ "mimicry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequacity Danh từ

Nghĩa: Sự bắt chước, sự lệ thuộc.

Xem đầy đủ từ "sequacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

epigone Danh từ

UK/ˈɛpəɡəʊn/US/ˈɛpəɡoʊn/

Nghĩa: Người kế nghiệp, người bắt chước.

Xem đầy đủ từ "epigone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copyist Danh từ

UK/ˈkɒpiɪst/US/ˈkɑpiɪst/

Nghĩa: Người bắt chước.

Xem đầy đủ từ "copyist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imitational Tính từ

Nghĩa: Sự bắt chước.

Xem đầy đủ từ "imitational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bắt chước tiếng Anh là gì?

"bắt chước" trong tiếng Anh là imitate (động từ), mimic (tính từ), copy (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.