TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ban tiếng Anh là gì?

"ban" trong tiếng Anh là department (danh từ), grant (ngoại động từ), give (động từ).

department Danh từ

UK/dɪˈpɑːtm(ə)nt/US/dɪˈpɑɹtmənt/

Nghĩa: Cục; sở; ty; ban; khoa.

  • The root of the problem is a lack of communication between departments.Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.

Xem đầy đủ từ "department": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grant Ngoại động từ

UK/ɡɹɑːnt/US/ɡɹænt/

Nghĩa: Cho, ban (ơn), cấp.

  • to grant a favourgia ơn, ban ơn
  • to grant somebody a permission to do somethingcho phép ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "grant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give Động từ

UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/

Nghĩa: Cho, biếu, tặng, ban.

  • to give a handsome presenttặng một món quà đẹp

Xem đầy đủ từ "give": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

board Danh từ

UK/bɔːd/US/boɹd/

Nghĩa: Ban, uỷ ban, bộ.

  • board of directorsban giám đốc
  • the board of educationbộ giáo dục

Xem đầy đủ từ "board": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shift Danh từ

UK/ˈʃɪft/US/ˈʃɪft/

Nghĩa: ban, phiên

Xem đầy đủ từ "shift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gave Động từ

UK/ɡeɪv/US/ɡeɪv/

Nghĩa: Cho, biếu, tặng, ban.

  • to give a handsome presenttặng một món quà đẹp

Xem đầy đủ từ "gave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dept Danh từ

Nghĩa: Cục, vụ, ty, ban, khoa, bộ.

Xem đầy đủ từ "dept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

service Danh từ

UK/ˈsɜː.vɪs/US/ˈsɝ.vɪs/

Nghĩa: Ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ, ngành dịch vụ.

  • The English verb "86" originates in the food service industry, and referred originally to canceling an order.Động từ tiếng Anh "86" bắt nguồn từ ngành dịch vụ ẩm thực, và ban đầu có nghĩa là huỷ đơn đặt hàng.
  • postal servicesở bưu điện

Xem đầy đủ từ "service": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

group

UK/ɡɹuːp/US/ɡɹup/

Xem đầy đủ từ "group": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

body Danh từ

UK/ˈbɒdi/US/ˈbɑdi/

Nghĩa: Nhóm, đoàn, đội, ban, hội đồng.

  • a legislative bodyhội đồng lập pháp
  • the diplomatic bodyđoàn ngoại giao

Xem đầy đủ từ "body": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

team Danh từ

UK/ˈtiːm/US/ˈtiːm/

Nghĩa: đội, ban

Xem đầy đủ từ "team": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

college Danh từ

UK/ˈkɒl.ɪdʒ/US/ˈkɑ.lɪdʒ/

Nghĩa: Ban; học viện.

  • college of pharmacban dược; học viện dược (trong trường đại học)

Xem đầy đủ từ "college": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

band

UK/bænd/US/bænd/

Xem đầy đủ từ "band": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

committee

UK/kəˈmɪt.i/US/kəˈmɪt.i/

Xem đầy đủ từ "committee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

announce

UK/əˈnaʊns/US/əˈnaʊn(t)s/

Xem đầy đủ từ "announce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proclaim

UK/pɹəʊˈkleɪm/US/pɹoʊˈkleɪm/

Xem đầy đủ từ "proclaim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crew Danh từ

UK/kɹuː/US/kɹu/

Nghĩa: Ban, nhóm, đội (công tác...).

Xem đầy đủ từ "crew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squad

UK/ˈskwɒd/US/ˈskwɑd/

Xem đầy đủ từ "squad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rash

UK/ɹæʃ/US/ɹæʃ/

Xem đầy đủ từ "rash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestow

UK/bɪˈstəʊ/US/bɪˈstoʊ/

Xem đầy đủ từ "bestow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

herald

UK/ˈhɛɹəld/US/ˈhɛɹəld/

Xem đầy đủ từ "herald": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fellowship Danh từ

UK/ˈfɛl.ə(ʊ).ʃɪp/US/ˈfɛl.ə.ʃɪp/

Nghĩa: Nhóm, ban (công tác).

Xem đầy đủ từ "fellowship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ball Danh từ

UK/bɔːl/US/bɔl/

Nghĩa: Quả bóng, quả ban, quả banh.

Xem đầy đủ từ "ball": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ban tiếng Anh là gì?

"ban" trong tiếng Anh là department (danh từ), grant (ngoại động từ), give (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.