TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Buộc tội tiếng Anh là gì?

"buộc tội" trong tiếng Anh là accuse (ngoại động từ), charge (ngoại động từ), accusing (tính từ).

accuse Ngoại động từ

UK/əˈkjuːz/US/əˈkjuz/

Nghĩa: Cáo buộc, buộc tội, kết tội; tố cáo.

  • Tom was falsely accused.Tom bị buộc tội oan.
  • He was accused of murdering his wife and child.Ông ta bị buộc tội giết vợ con của mình.

Xem đầy đủ từ "accuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charge Ngoại động từ

UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/

Nghĩa: Buộc tội.

  • He is charged with seven counts.Anh ta bị buộc tội với bảy tội danh.
  • to be charged with murderbị buộc tội giết người

Xem đầy đủ từ "charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accusing Tính từ

UK/əˈkjuːzɪŋ/US/əˈkjuːzɪŋ/

Nghĩa: Buộc tội, kết tội.

Xem đầy đủ từ "accusing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indict Ngoại động từ

UK/ɪnˈdaɪt/US/ɪnˈdaɪt/

Nghĩa: Truy tố, buộc tội.

  • to indict someone for something (on a charge of doing something)truy tố ai về tội gì

Xem đầy đủ từ "indict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accusatorial Tính từ

US/əˌkju.zəˈtɔɹ.i.əl/

Nghĩa: Buộc tội, kết tội; tố cáo.

Xem đầy đủ từ "accusatorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accusatory Tính từ

US/əˈkju.zəˌtɔɹ.i/

Nghĩa: Buộc tội, kết tội; tố cáo.

Xem đầy đủ từ "accusatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arraign Ngoại động từ

UK/əˈɹeɪn/US/əˈɹeɪn/

Nghĩa: Buộc tội, tố cáo; thưa kiện.

Xem đầy đủ từ "arraign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

criminate Ngoại động từ

US/ˈkrɪ.mə.ˌneɪt/

Nghĩa: Buộc tội.

Xem đầy đủ từ "criminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incriminatory Tính từ

Nghĩa: Buộc tội; làm cho bị liên luỵ.

Xem đầy đủ từ "incriminatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inculpate Ngoại động từ

UK/ˈɪn.kəl.peɪt/US/ˈɪn.kəl.peɪt/

Nghĩa: Buộc tội, làm cho liên luỵ.

Xem đầy đủ từ "inculpate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inculpative Tính từ

Nghĩa: Buộc tội; làm cho liên luỵ.

Xem đầy đủ từ "inculpative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inculpatory Tính từ

UK/ɪŋˈkʌl.pə.tɹi/US/ɪŋˈkʌl.pəˌtɔ.ɹi/

Nghĩa: Buộc tội; làm cho liên luỵ.

Xem đầy đủ từ "inculpatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

article Ngoại động từ

UK/ˈɑːtɪkl̩/US/ˈɑɹtɪkəl/

Nghĩa: Buộc tội; tố cáo.

  • to article against someone for somethingtố giác ai về việc gì; buộc tội ai về cái gì

Xem đầy đủ từ "article": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incriminate

UK/ɪnˈkɹɪm.ɪ.neɪ̯t/US/ɪnˈkɹɪm.ɪ.neɪ̯t/

Xem đầy đủ từ "incriminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impeach Ngoại động từ

UK/ɪmˈpiːt͡ʃ/US/ɪmˈpit͡ʃ/

Nghĩa: Buộc tội; tố cáo.

  • to impeach somebody of (with) theftbuộc tội ai ăn cắp

Xem đầy đủ từ "impeach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impel Ngoại động từ

UK/ɪmˈpɛl/US/ɪmˈpɛl/

Nghĩa: Thúc ép, buộc tội, bắt buộc.

  • to be impelled to retreatbị buộc phải rút lui

Xem đầy đủ từ "impel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impellent Tính từ

UK/ɪmˈpɛlənt/US/ɪmˈpɛlənt/

Nghĩa: Thúc ép, buộc tội, bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "impellent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attaint Ngoại động từ

UK/əˈteɪnt/US/əˈteɪnt/

Nghĩa: Buộc tội, kết tội, tố cáo.

Xem đầy đủ từ "attaint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

information Danh từ

UK/ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃn̩/US/ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃn̩/

Nghĩa: Điều buộc tội.

Xem đầy đủ từ "information": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rap Danh từ

UK/ɹæp/US/ɹæp/

Nghĩa: (từ lóng) sự buộc tội, sự kết tội.

Xem đầy đủ từ "rap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accusation Danh từ

UK/ˌæk.jʊˈzeɪ.ʃ(ə)n/US/ˌæk.jʊˈzeɪ.ʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội.

  • to bring an accusation againstkết tội, buộc tội
  • to be under an accusation ofbị kết tội về, bị buộc tội về

Xem đầy đủ từ "accusation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indictment Danh từ

US/ɪnˈdaɪt.mənt/

Nghĩa: Sự truy tố, sự buộc tội.

Xem đầy đủ từ "indictment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arraignment Danh từ

UK/əˈɹeɪnmənt/US/əˈɹeɪnmənt/

Nghĩa: Sự buộc tội, sự tố cáo; sự thưa kiện.

Xem đầy đủ từ "arraignment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impeachment Danh từ

UK/ɪmˈpiːt͡ʃ.mənt/US/ɪmˈpiːt͡ʃ.mənt/

Nghĩa: Sự buộc tội, sự tố cáo.

Xem đầy đủ từ "impeachment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accuser Danh từ

UK/əˈkjuː.zə/US/əˈkju.zɚ/

Nghĩa: Uỷ viên công tố, người buộc tội.

Xem đầy đủ từ "accuser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incrimination Danh từ

US/ɪn.ˌkrɪ.mə.ˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự buộc tội; sự đổ tội, sự đổ trách nhiệm.

Xem đầy đủ từ "incrimination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incriminator Danh từ

UK/ɪnˈkɹɪm.ɪ.neɪ̯.tə/US/ɪnˈkɹɪm.ɪ.neɪ̯.təɹ/

Nghĩa: Người buộc tội; người làm cho bị liên luỵ.

Xem đầy đủ từ "incriminator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inculpation Danh từ

UK/ɪn.kəlˈpeɪ.ʃən/US/ɪn.kəlˈpeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự buộc tội, sự làm cho liên luỵ.

Xem đầy đủ từ "inculpation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accursal Danh từ

Nghĩa: Sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội.

  • to bring an accusation againstkết tội, buộc tội
  • to be under an accusation ofbị kết tội về, bị buộc tội về

Xem đầy đủ từ "accursal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accusal Danh từ

UK/əˈkjuː.zəl/US/əˈkjuː.zəl/

Nghĩa: Sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội.

Xem đầy đủ từ "accusal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Buộc tội tiếng Anh là gì?

"buộc tội" trong tiếng Anh là accuse (ngoại động từ), charge (ngoại động từ), accusing (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.