TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Càu nhàu tiếng Anh là gì?

"càu nhàu" trong tiếng Anh là grumble (động từ), grunt (động từ), grouse (nội động từ).

grumble Động từ

UK/ˈɡɹʌmbl̩/US/ˈɡɹʌmbl̩/

Nghĩa: Càu nhàu, cằn nhằn.

  • to grumble at (over, about) somethingcàu nhàu về cái gì

Xem đầy đủ từ "grumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grunt Động từ

UK/ɡɹʌnt/US/ɡɹʌnt/

Nghĩa: Càu nhàu, cằn nhằn.

  • to grunt [out] an answercàu nhàu trả lời

Xem đầy đủ từ "grunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grouse Nội động từ

UK/ɡɹaʊs/US/ɡɹaʊs/

Nghĩa: Càu nhàu, cằn nhằn.

Xem đầy đủ từ "grouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nag Động từ

UK/ˈnæɡ/US/ˈnæɡ/

Nghĩa: cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo

Xem đầy đủ từ "nag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grouch Nội động từ

UK/ɡɹaʊt͡ʃ/US/ɡɹaʊt͡ʃ/

Nghĩa: (thông tục) gắt gỏng, càu nhàu, cằn nhằn.

Xem đầy đủ từ "grouch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crustily Phó từ

US/ˈkrəs.ti.li/

Nghĩa: Càu nhàu, gắt gỏng.

Xem đầy đủ từ "crustily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get out of bed on the wrong side Cụm động từ

Nghĩa: Càu nhàu, bực dọc, cáu kỉnh, không vui.

Xem đầy đủ từ "get out of bed on the wrong side": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grumblingly Phó từ

Nghĩa: Càu nhàu.

Xem đầy đủ từ "grumblingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-tempered Tính từ

Nghĩa: Càu nhàu, cáu bẳn, gắt gỏng.

Xem đầy đủ từ "ill-tempered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-humoured Tính từ

Nghĩa: Buồn bực, rầu rĩ; cáu kỉnh, càu nhàu.

Xem đầy đủ từ "ill-humoured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutter Động từ

UK/ˈmʌtə/US/ˈmʌtɚ/

Nghĩa: Nói lẩm bẩm, cằn nhằn; càu nhàu.

Xem đầy đủ từ "mutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yap Nội động từ

UK/jæp/US/jæp/

Nghĩa: (từ lóng) càu nhàu

Xem đầy đủ từ "yap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complain

UK/kəmˈpleɪn/US/kəmˈpleɪn/

Xem đầy đủ từ "complain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

growl Động từ

UK/ˈɡɹaʊ̯l/US/ˈɡɹaʊ̯l/

Nghĩa: Càu nhàu, lẩm bẩm, làu bàu.

  • to growl at someonecàu nhàu với ai

Xem đầy đủ từ "growl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

croak Nội động từ

UK/kɹəʊk/US/kɹoʊk/

Nghĩa: Càu nhàu.

Xem đầy đủ từ "croak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crusty Tính từ

UK/ˈkɹʌsti/US/ˈkɹʌsti/

Nghĩa: Càu nhàu, hay gắt gỏng.

Xem đầy đủ từ "crusty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snarl Động từ

UK/ˈsnɑː(ɹ)l/US/ˈsnɑː(ɹ)l/

Nghĩa: Càu nhàu, cằn nhằn.

  • to snarl out an answercằn nhằn mà trả lời
  • to snarl at somebodycằn nhẳn cằn nhằn với ai

Xem đầy đủ từ "snarl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gruntingly Phó từ

Nghĩa: Càu nhàu, cằn nhằn.

Xem đầy đủ từ "gruntingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mump Động từ

UK/mʌmp/US/mʌmp/

Nghĩa: Càu nhàu, cằn nhằn.

Xem đầy đủ từ "mump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mumpish Tính từ

Nghĩa: Càu nhàu, cằn nhằn.

Xem đầy đủ từ "mumpish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

natter Nội động từ

UK/ˈnætə/US/ˈnætɚ/

Nghĩa: Càu nhàu.

Xem đầy đủ từ "natter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-temperedness Danh từ

Nghĩa: Tính càu nhàu, tính cáu bẳn, tính gắt gỏng.

Xem đầy đủ từ "ill-temperedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crustiness Danh từ

US/ˈkrəs.ti.nəs/

Nghĩa: Tính càu nhàu, tính gắt gỏng.

Xem đầy đủ từ "crustiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peeved Tính từ

UK/piːvd/US/piːvd/

Nghĩa: Cáu kỉnh, phát cáu, càu nhàu, dằn dỗi.

Xem đầy đủ từ "peeved": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snarling Tính từ

US/ˈsnɑːr.ə.liɳ/

Nghĩa: Càu nhàu, cằn nhằn.

Xem đầy đủ từ "snarling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Càu nhàu tiếng Anh là gì?

"càu nhàu" trong tiếng Anh là grumble (động từ), grunt (động từ), grouse (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.