TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cáu kỉnh tiếng Anh là gì?

"cáu kỉnh" trong tiếng Anh là irritable (tính từ), surly (tính từ), grouchy (tính từ).

irritable Tính từ

UK/ˈɪɹɪtəbl̩/US/ˈɪɹɪtəbl̩/

Nghĩa: Dễ cáu; cáu kỉnh.

Xem đầy đủ từ "irritable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surly Tính từ

UK/ˈsɜːli/US/ˈsɝli/

Nghĩa: Cáu kỉnh, gắt gỏng.

Xem đầy đủ từ "surly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grouchy Tính từ

UK/ˈɡɹaʊt͡ʃi/US/ˈɡɹaʊt͡ʃi/

Nghĩa: Hay dỗi; bẳn tính, cáu kỉnh.

  • Why is Tom so grouchy?Tại sao Tom cáu kỉnh vậy?

Xem đầy đủ từ "grouchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crossly Phó từ

US/ˈkrɔs.li/

Nghĩa: Cáu kỉnh, gắt gỏng.

Xem đầy đủ từ "crossly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

huffy Tính từ

UK/ˈhʌfi/US/ˈhʌfi/

Nghĩa: Cáu kỉnh, dễ nổi cáu, dễ phát khùng; hay giằn dỗi.

Xem đầy đủ từ "huffy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

edgily Phó từ

US/ˈɛ.dʒi.li/

Nghĩa: Cáu kỉnh, cáu gắt, bực dọc.

Xem đầy đủ từ "edgily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

huffily Phó từ

UK/ˈhʌfɪli/US/ˈhʌfɪli/

Nghĩa: Cáu kỉnh, gắt gỏng.

Xem đầy đủ từ "huffily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

huffish Tính từ

UK/ˈhʌfɪʃ/US/ˈhʌfɪʃ/

Nghĩa: Cáu kỉnh, dễ nổi cáu, dễ phát khùng; hay giằn dỗi.

Xem đầy đủ từ "huffish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irritably Phó từ

Nghĩa: Cáu kỉnh, cáu gắt.

Xem đầy đủ từ "irritably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peevish Tính từ

UK/ˈpiːvɪʃ/US/ˈpivɪʃ/

Nghĩa: Cáu kỉnh, hay cáu, hay càu nhàu, hay dằn dỗi.

  • a peevish dispositiontính cáu kỉnh

Xem đầy đủ từ "peevish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disgruntlement Danh từ

UK/dɪsˈɡrʌntəlmənt/US/dɪsˈɡrʌntəlmənt/

Nghĩa: Sự bực tức, cáu kỉnh.

Xem đầy đủ từ "disgruntlement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fretful Tính từ

UK/ˈfɹɛtfəl/US/ˈfɹɛtfəl/

Nghĩa: Bực bội, cáu kỉnh.

  • a fretful babychú bé hay quấy

Xem đầy đủ từ "fretful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fretfully Phó từ

UK/ˈfɹɛt.fə.li/US/ˈfɹɛt.fə.li/

Nghĩa: Bực bội, cáu kỉnh.

Xem đầy đủ từ "fretfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get out of bed on the wrong side Cụm động từ

Nghĩa: Càu nhàu, bực dọc, cáu kỉnh, không vui.

Xem đầy đủ từ "get out of bed on the wrong side": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-humoured Tính từ

Nghĩa: Buồn bực, rầu rĩ; cáu kỉnh, càu nhàu.

Xem đầy đủ từ "ill-humoured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irascibly Phó từ

Nghĩa: Nóng nảy, cáu kỉnh.

Xem đầy đủ từ "irascibly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pettish Tính từ

US/ˈpɛ.tɪʃ/

Nghĩa: Cau có; cáu kỉnh, hay tức; hay dằn dỗi.

Xem đầy đủ từ "pettish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cranky Tính từ

UK/kɹænki/US/kɹæŋki/

Nghĩa: Cáu kỉnh, quàu quạu.

  • I hope Tom doesn't get cranky.Tôi hy vọng Tom không cáu kỉnh.

Xem đầy đủ từ "cranky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nasty Tính từ

UK/ˈnɑː.sti/US/ˈnæs.ti/

Nghĩa: Cáu kỉnh, giận dữ; ác; hiểm.

  • a nasty tempertính tình cáu kỉnh
  • a nasty remarkmột lời nhận xét ác

Xem đầy đủ từ "nasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fume Nội động từ

UK/fjuːm/

Nghĩa: Cáu kỉnh, nổi đoá.

  • to fret, fuss and fume over (about) triflesbực bội, làm ầm lên và cáu kỉnh về những chuyện lặt vặt

Xem đầy đủ từ "fume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perverse Tính từ

UK/pəˈvɜːs/US/pɚˈvɝs/

Nghĩa: Cáu kỉnh, khó tính, trái thói.

Xem đầy đủ từ "perverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

savage Tính từ

UK/ˈsævɪd͡ʒ/US/ˈsævɪd͡ʒ/

Nghĩa: Tức giận, cáu kỉnh.

Xem đầy đủ từ "savage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grumpy

UK/ˈɡɹʌmpi/US/ˈɡɹʌmpi/

Xem đầy đủ từ "grumpy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

edgy Tính từ

UK/ˈɛd͡ʒi/US/ˈɛd͡ʒi/

Nghĩa: Bực mình, cáu kỉnh.

Xem đầy đủ từ "edgy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

livery Tính từ

UK/ˈlɪv(ə)ɹi/US/ˈlɪv(ə)ɹi/

Nghĩa: Cáu kỉnh, dễ phật ý.

Xem đầy đủ từ "livery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

criss-cross Tính từ

Nghĩa: Cáu kỉnh, quàu quạu, hay gắt gỏng.

Xem đầy đủ từ "criss-cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liverish Tính từ

US/ˈlɪ.və.rɪʃ/

Nghĩa: Cáu kỉnh, dễ phật ý.

Xem đầy đủ từ "liverish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

querulous Tính từ

UK/ˈkwɛɹ(j)ʊləs/

Nghĩa: Hay càu nhàu, cáu kỉnh.

Xem đầy đủ từ "querulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

churlish Tính từ

UK/ˈtʃɜːlɪʃ/US/ˈt͡ʃɝːlɪʃ/

Nghĩa: Cáu kỉnh.

Xem đầy đủ từ "churlish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temper Danh từ

UK/ˈtɛmpə/US/ˈtɛmpɚ/

Nghĩa: Sự tức giận, sự cáu kỉnh; cơn giận, cơn thịnh nộ.

  • a fit of tempercơn giận
  • to get (fly) into a tempernổi cơn giận, nổi cơn tam bành

Xem đầy đủ từ "temper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cáu kỉnh tiếng Anh là gì?

"cáu kỉnh" trong tiếng Anh là irritable (tính từ), surly (tính từ), grouchy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.