Cướp tiếng Anh là gì?
"cướp" trong tiếng Anh là rob (ngoại động từ), rifle (ngoại động từ), usurp (ngoại động từ).
rob Ngoại động từ
UK/ɹɒb/US/ɹɑb/
Nghĩa: Cướp, cướp đoạt; lấy trộm.
- We were robbed.Chúng tôi đã bị cướp.
- I got robbed while I was walking to work.Tôi bị cướp khi đang đi bộ đến nơi làm việc.
rifle Ngoại động từ
UK/ˈɹaɪfəl/US/ˈɹaɪfəl/
Nghĩa: Cướp, lấy, vơ vét (đồ đạc của người nào); lục lọi và cuỗm hết (tiền bạc của người nào).
- to rifle a cupboard of its contentsvơ vét hết đồ đạc trong tủ
- to rifle someone's pocketlục lọi và cuỗm hết các thứ ở trong túi ai
usurp Ngoại động từ
UK/juːˈzɜːp/US/juˈsɝp/
Nghĩa: Lấn chiếm, chiếm đoạt; cướp, cướp đoạt.
- to usurp the thronecướp ngôi
robber Danh từ
UK/ˈɹɒb.ə(ɹ)/US/ˈɹɑ.bɚ/
Nghĩa: Kẻ cướp; kẻ trộm.
- The bank robbers abandoned the car just outside the city.Những tên cướp ngân hàng đã bỏ lại chiếc xe ngay bên ngoài thành phố.
raven Động từ
UK/ˈɹeɪvn̩/US/ˈɹeɪvən/
Nghĩa: Cướp, giật.
outlaw Danh từ
UK/ˈaʊt.lɔː/US/ˈaʊt.lɔ/
Nghĩa: Kẻ cướp, kẻ thường xuyên phạm tội.
pirate Danh từ
UK/ˈpaɪɹət/US/ˈpaɪɹət/
Nghĩa: Kẻ cướp biển; kẻ cướp.
gangster Danh từ
UK/ˈɡæŋ.stəː/US/ˈɡæŋ.stɚ/
Nghĩa: Kẻ cướp, dân giang hồ, dân xã hội đen.
bravo Danh từ
UK/ˈbɹɑːvəʊ/US/ˈbɹɑvoʊ/
Nghĩa: Kẻ cướp.
bandit Danh từ
UK/ˈbændɪt/US/ˈbændɪt/
Nghĩa: Kẻ cướp.
thug Danh từ
UK/θʌɡ/US/θʌɡ/
Nghĩa: Kẻ cướp; côn đồ, du côn, ác ôn.
mobster Danh từ
UK/ˈmɒb.stə/US/ˈmɑb.stɚ/
Nghĩa: Kẻ cướp.
raider Danh từ
US/ˈɹeɪdɚ/
Nghĩa: Kẻ cướp, giặc; (hàng hải) cướp biển.
marauder Danh từ
UK/məˈɹɔːdə/US/məˈɹɔdɚ/
Nghĩa: Kẻ cướp.
brigand Danh từ
UK/ˈbɹɪɡ.ənd/US/ˈbɹɪɡ.ənd/
Nghĩa: Kẻ cướp.
banditti Danh từ
Nghĩa: Kẻ cướp.
freebooter Danh từ
UK/ˈfɹiːbuːtə(ɹ)/US/ˈfɹiːbuːtə(ɹ)/
Nghĩa: Kẻ cướp, lục lâm.
gentleman of fortune Cụm từ
Nghĩa: Kẻ cướp.
Xem đầy đủ từ "gentleman of fortune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
ladrone Danh từ
Nghĩa: Kẻ cướp, kẻ cướp đường, cường đạo.
plunderer Danh từ
US/ˈplən.dɜ.ːɜː/
Nghĩa: Kẻ cướp; kẻ tước đoạt, kẻ cưỡng đoạt.
reiver Danh từ
UK/ˈɹiːv(ə)ɹ/US/ˈɹiːv(ə)ɹ/
Nghĩa: Kẻ cướp.
piratic Tính từ
Nghĩa: Kẻ cướp biển; (thuộc) kẻ cướp; có tính chất ăn cướp.
piratical Tính từ
US/paɪˈɹætɪkɘl/
Nghĩa: Kẻ cướp biển; (thuộc) kẻ cướp; có tính chất ăn cướp.
mosstrooper Danh từ
Nghĩa: Kẻ cướp.
racketeer Danh từ
UK/ˌɹækɪˈtɪə(ɹ)/US/ˌɹækɪˈtɪə(ɹ)/
Nghĩa: Kẻ cướp; găngxtơ.
rapparee Danh từ
US/ˌræ.pə.ˈri/
Nghĩa: Kẻ cướp.
Câu hỏi thường gặp
Cướp tiếng Anh là gì?
"cướp" trong tiếng Anh là rob (ngoại động từ), rifle (ngoại động từ), usurp (ngoại động từ).