Cao tiếng Anh là gì?
"cao" trong tiếng Anh là high (phó từ), tall (tính từ), height (danh từ).
high Phó từ
UK/haɪ/US/haɪ/
Nghĩa: Cao, ở mức độ cao.
- I had a very high fever.Tôi bị sốt rất cao.
- to soar high in the skybay vút lên cao trong bầu trời
tall Tính từ
UK/tɔːl/US/tɔl/
Nghĩa: cao
- I work at an office in a tall building.Tôi làm việc tại một văn phòng trong một cao ốc.
- He is five feet tall.Anh ta cao mét rưỡi.
height Danh từ
UK/haɪt/US/haɪt/
Nghĩa: độ cao, cao
- I visited Paris, but I didn't climb the Eiffel tower, since I'm afraid of heights.Tôi đã đến thăm Pa-ri, nhưng tôi đã không leo lên tháp Ép-phen vì tôi sợ độ cao.
- "To tell you the truth, I am scared of heights." "You are a coward!""Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"
upper Tính từ
UK/ˈʌpə/US/ˈʌpɚ/
Nghĩa: Trên, cao, thượng.
- the upper jawhàm trên
- the upper ten (thousand)tầng lớp quý tộc
superior Tính từ
UK/suːˈpɪə.ɹi.ə/US/sʊˈpɪɹ.i.ɚ/
Nghĩa: Cao, cao cấp.
- superior officersĩ quan cao cấp
high-pitched Tính từ
UK/ˌhaɪˈpɪt͡ʃt/US/ˌhaɪˈpɪt͡ʃt/
Nghĩa: Cao, the thé (âm thanh).
lofty Tính từ
UK/ˈlɒfti/US/ˈlɔːfti/
Nghĩa: Cao, cao ngất.
- a lofty staturedáng người cao lớn
aloft Tính từ
UK/əˈlɒft/US/əˈlɔft/
Nghĩa: Cao, ở trên cao.
topgallant Tính từ
UK/tɒpˈɡælənt/US/tɒpˈɡælənt/
Nghĩa: Cao, ở chóp, ở đỉnh.
long Tính từ
UK/lɒŋ/US/lɑŋ/
Nghĩa: Cao; nhiều, đáng kể.
- a long pricegiá cao
- for long yearstrong nhiều năm
highly Phó từ
UK/ˈhaɪli/US/ˈhaɪli/
Nghĩa: Tốt, cao; với ý tôn trọng, với ý ca ngợi.
- to think highly of somebodycoi trọng ai; tôn trọng ai
stiff Tính từ
UK/stɪf/US/stɪf/
Nghĩa: Cao (giá cả).
sharply Phó từ
UK/ˈʃɑːpli/US/ˈʃɑɹpli/
Nghĩa: Cao (về âm thanh, nhạc cụ).
acute Tính từ
UK/əˈkjuːt/US/əˈkjut/
Nghĩa: Cao; the thé (giọng, âm thanh).
- an acute voicegiọng cao; giọng the thé
tonic
UK/ˈtɒnɪk/US/ˈtɑ.nɪk/
treble Tính từ
UK/ˈtɹɛbəl/US/ˈtɹɛbəl/
Nghĩa: Cao, kim (giọng).
acuteness Danh từ
US/ə.ˈkjuːt.nəs/
Nghĩa: Tính cao; tính the thé (giọng).
elevated Tính từ
US/ˈɛl.əˌveɪ.dɪd/
Nghĩa: Cao; cao cả, cao thượng, cao nhã.
- an elevated positionđịa vị cao
- an elevated aimmục đích cao cả
towering Tính từ
UK/ˈtaʊəɹɪŋ/US/ˈtaʊəɹɪŋ/
Nghĩa: Cao, cao ngất, cao vượt hẳn lên.
advanced Tính từ
UK/ədˈvɑːnst/US/ədˈvænst/
Nghĩa: Cao, cấp cao, nâng cao.
- She teaches English to advanced students.Bà ấy dạy tiếng Anh cho sinh viên các lớp cao.
- To be advanced in years.Đã cao tuổi
commanding Tính từ
UK/kəˈmɑːndɪŋ/US/kəˈmændɪŋ/
Nghĩa: Cao, nhìn được rộng ra xa (đỉnh đồi...).
Câu hỏi thường gặp
Cao tiếng Anh là gì?
"cao" trong tiếng Anh là high (phó từ), tall (tính từ), height (danh từ).