Chán nản tiếng Anh là gì?
"chán nản" trong tiếng Anh là blue (tính từ), discouraged (tính từ), dejected (tính từ).
blue Tính từ
UK/bluː/US/blu/
Nghĩa: buồn, chán, chán nản, thất vọng
- to feel bluecảm thấy chán nản
- things look bluemọi việc có vẻ đáng chán, mọi việc có vẻ đáng buồn
discouraged Tính từ
UK/dɪsˈkʌɹɪd͡ʒd/US/dɪsˈkɝɪd͡ʒd/
Nghĩa: Chán nản, thoái chí.
dejected Tính từ
UK/dɪˈdʒɛktəd/
Nghĩa: Buồn nản, chán nản, chán ngán; thất vọng).
dispirited Tính từ
UK/dɪˈspɪɹɪtəd/
Nghĩa: Chán nản, ngã lòng.
depressed Tính từ
UK/dɪˈpɹɛst/US/dɪˈpɹɛst/
Nghĩa: Chán nản, thất vọng, ngã lòng; buồn phiền, phiền muộn.
- Tom was depressed.Tom đã bị chán nản.
- to look depressedtrông có vẻ chán nản thất vọng
bored Tính từ
UK/bɔːd/US/bɔɹd/
Nghĩa: Nhàm chán, chán nản, chán, buồn chán, buồn tẻ, nhạt nhẽo.
disappointed Tính từ
US/ˌdɪsəˈpɔɪnɪd/
Nghĩa: Chán nản, thất vọng.
mope Nội động từ
UK/məʊp/US/moʊp/
Nghĩa: Chán nản, buồn bã, rầu rĩ, thẫn thờ, ủ rũ.
- to mope [about] in the house all dayquanh quẩn ủ rũ suốt ngày ở nhà
despondent Tính từ
UK/dɪˈspɒndənt/
Nghĩa: chán nản
be a cup too low Cụm từ
Nghĩa: Chán nản, uể oải, nản lòng.
chopfallen Tính từ
US/ˈtʃɑːp.ˌfɔ.lən/
Nghĩa: Chán nản.
crest-fallen Tính từ
Nghĩa: Chán nản, ỉu xìu, tiu nghỉu.
dispiritedly Phó từ
Nghĩa: Chán nản, mất hăng hái, mất nhuệ khí.
down-hearted Tính từ
US/ˈdɑʊn.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Chán nản, nản lòng, nản chí.
heartsick Tính từ
US/ˈhɑːrt.ˌsɪk/
Nghĩa: Chán nản, thất vọng.
low-spirited Tính từ
US/ˈloʊ.ˈspɪr.ə.təd/
Nghĩa: Chán nản.
mopish Tính từ
Nghĩa: Chán nản, buồn bã, rầu rĩ, thẫn thờ, ủ r.
be down in the mouth Cụm từ
Nghĩa: Ỉu xìu, chán nản, thất vọng.
Xem đầy đủ từ "be down in the mouth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
be in low spirits Cụm từ
Nghĩa: Buồn rầu, chán nản.
despond Nội động từ
UK/dɪˈspɒnd/US/dɪˈspɒnd/
Nghĩa: Nản lòng, ngã lòng; thất vọng, chán nản.
despondently Phó từ
Nghĩa: Nản lòng, thất vọng, chán nản.
despondingly Phó từ
Nghĩa: Nản lòng, thất vọng, chán nản.
down in the chops Cụm từ
Nghĩa: Ỉu xìu, chán nản, thất vọng.
have a long face Cụm từ
Nghĩa: Mặt dài ra, chán nản, buồn xỉu.
heavy-harted Tính từ
Nghĩa: Lòng nặng trĩu đau buồn, phiền muộn; chán nản.
heavy-hearted Tính từ
US/ˈhɛ.vi.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Lòng nặng trựu đau buồn, phiền muộn; chán nản.
spleenful Tính từ
UK/ˈspliːnfəl/US/ˈspliːnfəl/
Nghĩa: U uất, chán nản, u buồn, buồn bực.
spleenish Tính từ
Nghĩa: U uất, chán nản, u buồn, buồn bực.
spleeny Tính từ
US/ˈspli.ni/
Nghĩa: U uất, chán nản, u buồn, buồn bực.
droop Nội động từ
UK/ˈdɹuːp/US/ˈdɹuːp/
Nghĩa: Ủ rũ; chán nản.
Câu hỏi thường gặp
Chán nản tiếng Anh là gì?
"chán nản" trong tiếng Anh là blue (tính từ), discouraged (tính từ), dejected (tính từ).