Chèn tiếng Anh là gì?
"chèn" trong tiếng Anh là chock (ngoại động từ), quoin (ngoại động từ), insert (động từ).
chock Ngoại động từ
UK/tʃɒk/US/t͡ʃɑk/
Nghĩa: Chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ).
quoin Ngoại động từ
UK/k(w)ɔɪn/US/k(w)ɔɪn/
Nghĩa: Chèn, chêm.
insert Động từ
UK/ɪnˈsɜːt/US/ɪnˈsɝt/
Nghĩa: chèn, nhét
skid Động từ
UK/ˈskɪd/US/ˈskɪd/
Nghĩa: Chèn; chặn.
shim Ngoại động từ
UK/ʃɪm/US/ʃɪm/
Nghĩa: Chêm, chèn.
unkey Ngoại động từ
Nghĩa: Rút, chèn.
trig Danh từ
UK/tɹɪɡ/US/tɹɪɡ/
Nghĩa: Cái chèn (bánh xe).
key Ngoại động từ
UK/kiː/US/ki/
Nghĩa: Chèn, chêm, nêm, đóng chốt.
block
UK/blɒk/US/blɑk/
pocket Ngoại động từ
UK/ˈpɒk.ɪt/US/ˈpɑ.kɪt/
Nghĩa: Chèn, cản (đối thủ trong cuộc đấu).
displace
UK/dɪsˈpleɪs/US/dɪsˈpleɪs/
dislodge
UK/dɪsˈlɒdʒ/
wedge
UK/wɛd͡ʒ/US/wɛd͡ʒ/
obstruct
UK/əbˈstɹʌkt/US/əbˈstɹʌkt/
stopper
UK/ˈstɒp.ə/US/ˈstɑ.pɚ/
inhibit
UK/ɪnˈhɪbɪt/US/ɪnˈhɪbɪt/
ride of Cụm từ
Nghĩa: (thể thao) Chèn, xô đẩy (chơi pôlô).
furniture Danh từ
UK/ˈfɜː.nɪ.t͡ʃə/US/ˈfɝ.nɪ.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Cái chèn, lanhgô.
gib Danh từ
UK/ˈɡɪb/US/ˈɡɪb/
Nghĩa: Cái chốt, cái chèn, cái chêm.
cleat Danh từ
UK/kliːt/US/kliːt/
Nghĩa: Cái chèn, cái chêm.
wadding Danh từ
UK/ˈwɒdɪŋ/US/ˈwɑdɪŋ/
Nghĩa: Sự chèn; bông nỉ để chèn.
Câu hỏi thường gặp
Chèn tiếng Anh là gì?
"chèn" trong tiếng Anh là chock (ngoại động từ), quoin (ngoại động từ), insert (động từ).