TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chăm chú tiếng Anh là gì?

"chăm chú" trong tiếng Anh là attentive (tính từ), attentively (phó từ), intently (phó từ).

attentive Tính từ

UK/əˈtɛntɪv/US/əˈtɛntɪv/

Nghĩa: Chăm chú.

Xem đầy đủ từ "attentive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attentively Phó từ

US/ə.ˈtɛn.tɪv.li/

Nghĩa: Chăm chú.

Xem đầy đủ từ "attentively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intently Phó từ

UK/ɪnˈtɛntli/US/ɪnˈtɛntli/

Nghĩa: Chăm chú, chú ý.

Xem đầy đủ từ "intently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

open-eared Tính từ

US/ˈoʊ.pən.ˈɪrd/

Nghĩa: Chăm chú.

  • to listen open-eared to someonechăm chú nghe ai

Xem đầy đủ từ "open-eared": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absorbedly Phó từ

US/æbˈsɔɹb.ɪd.li/

Nghĩa: Miệt mài, mê mải; say mê, chăm chú.

Xem đầy đủ từ "absorbedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

study Ngoại động từ

UK/ˈstʌd.i/US/ˈstʌd.i/

Nghĩa: Chăm lo, chăm chú.

  • to study common interestschăm lo đến quyền lợi chung

Xem đầy đủ từ "study": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

address Ngoại động từ

UK/əˈdɹɛs/US/əˈdɹɛs/

Nghĩa: Chăm chú, toàn tâm toàn ý.

  • to address oneself to a tasktoàn tâm toàn ý với nhiệm vụ

Xem đầy đủ từ "address": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apply Ngoại động từ

UK/əˈplaɪ/US/əˈplaɪ/

Nghĩa: Chăm chú, chuyên tâm.

  • to apply oneself to a taskchuyên tâm vào nhiệm vụ; hết lòng hết sức làm nhiệm vụ
  • to apply one's mind to somethingchú ý vào việc gì

Xem đầy đủ từ "apply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absorb Ngoại động từ

UK/əbˈzɔːb/US/æbˈsɔɹb/

Nghĩa: Miệt mài, mê mải, chăm chú; lôi cuốn, thu hút sự chú ý.

  • to be absorbed in thoughtmãi suy nghĩ
  • to be absorbed in the study of Marxism-Leninismmiệt mài nghiên cứu chủ nghĩa Mác-Lênin

Xem đầy đủ từ "absorb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapturous Tính từ

UK/ˈɹæp.t͡ʃəɹ.əs/US/ˈɹæp.t͡ʃəɹ.əs/

Nghĩa: Chăm chú, say mê.

Xem đầy đủ từ "rapturous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapturously Phó từ

Nghĩa: Chăm chú, say mê.

Xem đầy đủ từ "rapturously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watchfully

US/ˈwɑːtʃ.fəl.li/

Xem đầy đủ từ "watchfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixedly Phó từ

UK/ˈfɪksɪdli/US/ˈfɪksɪdli/

Nghĩa: Chăm chú, chằm chằm (nhìn).

Xem đầy đủ từ "fixedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapt Tính từ

UK/ˈɹæpt/US/ˈɹæpt/

Nghĩa: Chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào.

  • to be rapt in a bookđang say mê đọc sách
  • rapt attentionsự chăm chú mê mải, sự tập trung tư tưởng

Xem đầy đủ từ "rapt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raptly Phó từ

US/ˈræpt.li/

Nghĩa: Chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào.

Xem đầy đủ từ "raptly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrapt Tính từ

Nghĩa: Chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào.

  • to be rapt in a bookđang say mê đọc sách
  • rapt attentionsự chăm chú mê mải, sự tập trung tư tưởng

Xem đầy đủ từ "wrapt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

care Danh từ

UK/kɛə/US/kɛɚ/

Nghĩa: Sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng.

  • to give care to one's workchú ý đến công việc
  • to take care not to...cẩn thận đừng có..., cố giữ đừng để

Xem đầy đủ từ "care": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attentiveness Danh từ

US/ə.ˈtɛn.tɪv.nəs/

Nghĩa: Sự chăm chú.

Xem đầy đủ từ "attentiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixity Danh từ

UK/ˈfɪksɪti/US/ˈfɪksɪti/

Nghĩa: Sự chăm chú.

  • fixity of lookcái nhìn chăm chú

Xem đầy đủ từ "fixity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absorbed Tính từ

US/æbˈsɔɹbd/

Nghĩa: Miệt mài, mê mải, say mê, chăm chú.

  • With absorbed interest.Chú ý miệt mài; say mê thích thú

Xem đầy đủ từ "absorbed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concentrated

UK/ˈkɒnsəntɹeɪtɪd/US/ˈkɑnsəntɹeɪtɪd/

Xem đầy đủ từ "concentrated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dwelling Danh từ

UK/ˈdwɛl.ɪŋ/US/ˈdwɛl.ɪŋ/

Nghĩa: Sự dừng lại (ở...), sự chăm chú (vào...); sự nhấn lâu (vào...), sự day đi day lại (một vấn đề gì...).

Xem đầy đủ từ "dwelling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chăm chú tiếng Anh là gì?

"chăm chú" trong tiếng Anh là attentive (tính từ), attentively (phó từ), intently (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.