TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chặn tiếng Anh là gì?

"chặn" trong tiếng Anh là block (động từ), intercept (ngoại động từ), check (ngoại động từ).

block Động từ

UK/blɒk/US/blɑk/

Nghĩa: Chặn, cấm.

Xem đầy đủ từ "block": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intercept Ngoại động từ

UK/ɪntəˈsɛpt/US/ɪntɚˈsɛpt/

Nghĩa: Chắn, chặn, chặn đứng.

Xem đầy đủ từ "intercept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

check Ngoại động từ

UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/

Nghĩa: Cản, cản trở; chặn, ngăn chặn; kìm, kiềm chế, nén, dằn (lòng).

  • he couldn't check his angerhắn không kìm được tức giận
  • we must check the bloody hand of imperialismchúng ta phải chặn bàn tay đẫm máu của chủ nghĩa đế quốc

Xem đầy đủ từ "check": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppress Ngoại động từ

UK/səˈpɹɛs/US/səˈpɹɛs/

Nghĩa: Chặn (bệnh); triệt (tiếng ồn).

Xem đầy đủ từ "suppress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stop Ngoại động từ

UK/stɒp/

Nghĩa: Chặn, ngăn chặn.

  • to stop ballchặn bóng
  • to stop blowchặn một cú đánh

Xem đầy đủ từ "stop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blocking Tính từ

UK/ˈblɒkɪŋ/US/ˈblɑkɪŋ/

Nghĩa: Khóa; chặn; kết khối.

Xem đầy đủ từ "blocking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shack Ngoại động từ

UK/ʃæk/US/ʃæk/

Nghĩa: (thông tục) chặn, chặn lại (quả bóng...).

Xem đầy đủ từ "shack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skid Động từ

UK/ˈskɪd/US/ˈskɪd/

Nghĩa: Chèn; chặn.

Xem đầy đủ từ "skid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seal off Cụm động từ

Nghĩa: Cắt đứt, chặn (đường giao thông...); cô lập; vây chắn không cho vào (một nơi nào).

Xem đầy đủ từ "seal off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tackle Ngoại động từ

UK/ˈtækəl/US/ˈtækəl/

Nghĩa: Chặn, cản (đối phương đang dắt bóng...).

Xem đầy đủ từ "tackle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stay Ngoại động từ

UK/steɪ/US/steɪ/

Nghĩa: Chặn, ngăn chặn.

  • to stay the hands of imperialismchặn bàn tay của chủ nghĩa đế quốc

Xem đầy đủ từ "stay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bar Ngoại động từ

UK/bɑː/US/bɑɹ/

Nghĩa: Chặn (đường...), ngăn cản.

Xem đầy đủ từ "bar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stem Ngoại động từ

UK/stɛm/US/stɛm/

Nghĩa: Ngăn cản, ngăn trở, chặn.

Xem đầy đủ từ "stem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collar Ngoại động từ

UK/ˈkɒlə/US/ˈkɑlɚ/

Nghĩa: Chặn (đối phương đang cầm bóng) (bóng bầu dục).

Xem đầy đủ từ "collar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eclipse Ngoại động từ

UK/ɪˈklɪps/US/ɪˈklɪps/

Nghĩa: Chặn (ánh sáng của đèn biển...).

Xem đầy đủ từ "eclipse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weight Danh từ

UK/weɪt/US/weɪt/

Nghĩa: Cái chặn (giấy...).

Xem đầy đủ từ "weight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiddle Danh từ

UK/ˈfɪd(ə)l/US/ˈfɪdl̩/

Nghĩa: Buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn.

Xem đầy đủ từ "fiddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppression Danh từ

UK/səˈpɹɛʃən/US/səˈpɹɛʃən/

Nghĩa: Sự chặn (bệnh); sự triệt (tiếng ồn).

Xem đầy đủ từ "suppression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interceptor Danh từ

UK/ˈɪn.təɹˌsɛp.təɹ/US/ˈɪn.təɹˌsɛp.təɹ/

Nghĩa: Người chặn, cái chắn.

Xem đầy đủ từ "interceptor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interception Danh từ

US/ɪntɚˈsɛpʃən/

Nghĩa: Sự chắn, sự chặn.

Xem đầy đủ từ "interception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intercepter Danh từ

Nghĩa: Người chặn, cái chắn.

Xem đầy đủ từ "intercepter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stop-bolt Danh từ

US/ˈstɑːp.ˈboʊlt/

Nghĩa: Cái chặn; con cá.

Xem đầy đủ từ "stop-bolt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chặn tiếng Anh là gì?

"chặn" trong tiếng Anh là block (động từ), intercept (ngoại động từ), check (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.