TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chọn tiếng Anh là gì?

"chọn" trong tiếng Anh là choose (động từ), opt (nội động từ), appoint (ngoại động từ).

choose Động từ

UK/t͡ʃuːz/US/t͡ʃuz/

Nghĩa: Chọn, lựa chọn, kén chọn.

  • You have to choose your own path in life.Bạn phải chọn đường đi cho chính mình.
  • Which direction will he choose?Anh ấy sẽ chọn hướng nào?

Xem đầy đủ từ "choose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opt Nội động từ

UK/ɒpt/US/ɑpt/

Nghĩa: Chọn, chọn lựa.

  • Algeria opted for a different thing.Algeria đã chọn một thứ khác.

Xem đầy đủ từ "opt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appoint Ngoại động từ

UK/əˈpɔɪnt/US/əˈpɔɪnt/

Nghĩa: Bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập.

  • to appoint someone [to be] directorbổ nhiệm ai làm giám đốc
  • to appoint someone to do somethingchỉ định ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "appoint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elect Ngoại động từ

UK/ɪˈlɛkt/US/ɪˈlɛkt/

Nghĩa: Chọn.

Xem đầy đủ từ "elect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

choice Danh từ

UK/tʃɔɪs/US/tʃɔɪs/

Nghĩa: Sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn.

  • Do you think I had a choice?Bạn nghĩ tôi có thể lựa chọn à?
  • They say they have no other choice.Họ nói họ không còn lựa chọn nào khác.

Xem đầy đủ từ "choice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chose Động từ

UK/t͡ʃəʊz/US/t͡ʃoʊz/

Nghĩa: Chọn, lựa chọn, kén chọn.

  • He chose to follow in his father's footsteps and become a doctor.Anh ấy đã lựa chọn tiếp bước người cha và trở thành bác sĩ.
  • I don't know why my boss chose me to go to Boston.Tôi không biết tại sao ông chủ của tôi lại chọn tôi đi Boston.

Xem đầy đủ từ "chose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chosen Động từ

UK/ˈt͡ʃəʊ.zən/US/ˈt͡ʃoʊ.zən/

Nghĩa: Chọn, lựa chọn, kén chọn.

  • The point at which an embryo becomes a fetus has apparently been chosen arbitrarily.Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý.
  • He was chosen captain.Anh ấy được chọn làm đội trưởng.

Xem đầy đủ từ "chosen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nominate Ngoại động từ

UK/ˈnɒm.ɪ.neɪt/US/ˈnɑ.mɪ.neɪt/

Nghĩa: Chỉ định, chọn, bổ nhiệm.

  • to nominate someone to (for) a postchỉ định (bổ nhiệm) ai giữ một chức vụ

Xem đầy đủ từ "nominate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decide on Cụm động từ

Nghĩa: Chọn, quyết định chọn.

  • she decided on the green coatcô ta quyết định chọn cái áo choàng màu lục

Xem đầy đủ từ "decide on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handpick Danh từ

US/ˈhænd.ˈpɪk/

Nghĩa: Lựa chon một cách cẩn thận; chọn (cái tốt nhất).

Xem đầy đủ từ "handpick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tell off Cụm động từ

Nghĩa: Định, chọn, lựa; phân công.

Xem đầy đủ từ "tell off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pick

UK/pɪk/US/pɪk/

  • I have a bone to pick with you.Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn

Xem đầy đủ từ "pick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

select

UK/sɪˈlɛkt/US/sɪˈlɛkt/

  • Select your character.Hãy chọn nhân vật của bạn.

Xem đầy đủ từ "select": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

say Nội động từ

UK/seɪ/US/seɪ/

Nghĩa: Lấy, chọn (làm ví dụ).

  • let us say Chinata lấy Trung quốc làm ví dụ

Xem đầy đủ từ "say": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

name Động từ

UK/neɪm/US/neɪm/

Nghĩa: chọn

Xem đầy đủ từ "name": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fix Nội động từ

UK/fɪks/US/fɪks/

Nghĩa: Chọn, định.

  • to fix on (upon) a dateđịnh ngày

Xem đầy đủ từ "fix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adopt Ngoại động từ

UK/əˈdɒpt/US/əˈdɑpt/

Nghĩa: Chọn (nghề, người cho một chức vị).

Xem đầy đủ từ "adopt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take up Cụm động từ

Nghĩa: Chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc).

Xem đầy đủ từ "take up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

election Danh từ

UK/ɪˈlɛkʃ(ə)n/US/ɪˈlɛkʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự chọn.

Xem đầy đủ từ "election": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adoption Danh từ

UK/əˈdɒp.ʃən/US/əˈdɑp.ʃən/

Nghĩa: Sự chọn (nghề, người cho một chức vị).

Xem đầy đủ từ "adoption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

choise Động từ

Nghĩa: Sự chọn.

Xem đầy đủ từ "choise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chooser Danh từ

UK/ˈt͡ʃuːzə/US/ˈt͡ʃuzɚ/

Nghĩa: Người chọn, người lựa chọn, người kén chọn.

Xem đầy đủ từ "chooser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

said Danh từ

UK/sɛd/US/sɛd/

Nghĩa: Lấy, chọn (làm ví dụ).

  • let us say Chinata lấy Trung quốc làm ví dụ

Xem đầy đủ từ "said": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chọn tiếng Anh là gì?

"chọn" trong tiếng Anh là choose (động từ), opt (nội động từ), appoint (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.