Gần tiếng Anh là gì?
"gần" trong tiếng Anh là close (tính từ), almost (phó từ), near (tính từ).
close Tính từ
UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/
Nghĩa: gần
- The fire came really close to residential buildings.Đám cháy đã đến gần những tòa nhà dân cư.
- My house is close to the school.Nhà tôi ở gần trường.
almost Phó từ
UK/ˈɔːl.məʊst/US/ˈɔl.moʊst/
Nghĩa: Hầu (như), gần (như), suýt nữa, tí nữa.
- I speak French almost every day.Gần như hôm nào tôi cũng nói tiếng Pháp.
- The school year is almost over.Năm học đã gần hết.
near Tính từ
UK/nɪə/US/nɪɹ/
Nghĩa: Gần, cận.
- Her house is near the park.Nhà cô ấy gần công viên.
- His house is near the subway.Nhà anh ta ở gần đường ngầm.
nearly Phó từ
UK/ˈnɪəli/US/ˈnɪɹli/
Nghĩa: Gần, sắp, suýt.
- "It's too early to get up yet." "It's nearly half eight!" "What? Why didn't you tell me?""Vẫn còn sớm mà, chưa cần dậy đâu." "Gần tám rưỡi rồi đấy!" "Cái gì? Sao không bảo tôi?"
- The two nations have had no diplomatic relations for nearly three decades.Hai quốc gia không có quan hệ ngoại giao với nhau trong gần ba thập kỷ.
nearby Tính từ
UK/ˌnɪə(ɹ)ˈbaɪ/US/ˌnɪə(ɹ)ˈbaɪ/
Nghĩa: Gần, không xa.
- Tom was nearby.Tom ở gần đây.
- Are you nearby?Bạn có ở gần đây không?
close to Giới từ
Nghĩa: Gần, ở gần.
- I think that we're getting close to solving this mystery.Tôi nghĩ rằng chúng ta đang tiến gần đến giải quyết bí ẩn này.
- Hangzhou is close to Shanghai.Hàng Châu ở gần Thượng Hải.
by Giới từ
UK/baɪ/US/baɪ/
Nghĩa: Gần, cạnh, kề, bên.
- by the seagần biển
- to sit by someonengồi cạnh ai
next Tính từ
UK/nɛkst/US/nɛkst/
Nghĩa: Sát, gần, ngay bên, bên cạnh.
- in the next houseở nhà bên
closely Phó từ
UK/ˈkləʊsliː/US/ˈkloʊsli/
Nghĩa: Gần, gần gũi, thân mật.
- closely relatedcó họ gần với nhau
toward Giới từ
UK/təˈwɔːd/US/tɔɹd/
Nghĩa: Gần (khoảng cách, thời gian).
- Our place is over toward the station.Chỗ ở của chúng tôi ở gần nhà ga
anigh Phó từ
UK/əˈnai/US/əˈnai/
Nghĩa: Gần.
close upon Cụm từ
Nghĩa: Gần, suýt soát.
in the neighbourhood Cụm từ
Nghĩa: Gần, chừng khoảng.
- in the neighbourhood of fifty kilometerschừng năm mươi kilômet
Xem đầy đủ từ "in the neighbourhood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
inbye Tính từ
Nghĩa: Gần; gần nhà.
near-by Tính từ
US/ˈnɪr.ˈbɑɪ/
Nghĩa: Gần, gần bên, bên cạnh.
proximate Tính từ
UK/ˈpɹɒk.sɪ.mət/US/ˈpɹɑk.sə.mət/
Nghĩa: Gần, gần nhất, sát gần.
well-nigh Phó từ
UK/ˌwɛlˈnaɪ/US/ˌwɛlˈnaɪ/
Nghĩa: Gần, hầu, suýt.
on the verge of Giới từ
Nghĩa: Sắp, gần, suýt.
- on the verge of doing somethingsắp làm một việc gì
- to be on the verge of fortygần bốn mươi tuổi
within an inch of Cụm từ
Nghĩa: Suýt nữa, gần.
- to flog somebody within an inch of his lifeđánh cho ai gần chết
about Phó từ
UK/əˈbaʊ̯t/US/əˈbaʊ̯t/
Nghĩa: Khoảng chừng, gần.
- about fortykhoảng 40
- it is about two o'clockbây giờ khoảng chừng hai giờ
like Tính từ
UK/laɪ̯k/US/laɪ̯k/
Nghĩa: Gần, khoảng độ.
- something like 100dkhoảng độ 100 đồng
around Giới từ
UK/əˈɹaʊnd/US/əˈɹaʊnd/
Nghĩa: Khoảng chừng, gần.
- around a millionkhoảng chừng một triệu
hard Phó từ
UK/hɑːd/US/hɑɹd/
Nghĩa: Sát, gần, sát cạnh.
- hard bysát cạnh, gần bên
- to follow hard afterbám sát theo sau
touch Động từ
UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/
Nghĩa: Gần, kề, sát bên, liền.
- His garden touches ours.Vườn của anh ta sát liền ngay với vườn của chúng tôi
aboard Phó từ
UK/əˈbɔːd/US/əˈbɔɹd/
Nghĩa: Dọc theo; gần, kế.
- close (hard) aboardnằm kế sát
- to keep the land aboardđi dọc theo bờ
approximation Danh từ
UK/əˌpɹɒk.sɪˈmeɪ.ʃən/US/əˌpɹɑk.sɪˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự gần.
Câu hỏi thường gặp
Gần tiếng Anh là gì?
"gần" trong tiếng Anh là close (tính từ), almost (phó từ), near (tính từ).