TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hấp tấp tiếng Anh là gì?

"hấp tấp" trong tiếng Anh là rash (tính từ), hurriedly (phó từ), hastily (phó từ).

rash Tính từ

UK/ɹæʃ/US/ɹæʃ/

Nghĩa: Hấp tấp, vội vàng.

  • That’s understandable. Just don’t do anything rashHiểu rồi. Chỉ đừng làm gì quá hấp tấp nhé

Xem đầy đủ từ "rash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurriedly Phó từ

UK/ˈhʌɹɪdli/US/ˈhɝɪdli/

Nghĩa: Vội vàng, hối hả, hấp tấp.

Xem đầy đủ từ "hurriedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hastily Phó từ

UK/ˈheɪstɪli/US/ˈheɪstɪli/

Nghĩa: Vội vàng, hấp tấp.

Xem đầy đủ từ "hastily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hasty Tính từ

UK/ˈheɪsti/US/ˈheɪsti/

Nghĩa: Hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ.

  • Don't be too hasty.Đừng quá hấp tấp.

Xem đầy đủ từ "hasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurried Tính từ

UK/ˈhʌɹid/US/ˈhʌɹid/

Nghĩa: Vội vàng, hấp tấp.

  • a hurried mealmột bữa ăn vội vàng
  • a hurried letterbức thư viết vội vàng

Xem đầy đủ từ "hurried": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hasten Nội động từ

UK/ˈheɪ.sn̩/US/ˈheɪ.sn̩/

Nghĩa: Vội, vội vàng, vội vã; hấp tấp.

Xem đầy đủ từ "hasten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rashly Phó từ

US/ˈræʃ.li/

Nghĩa: Hấp tấp, vội vàng.

Xem đầy đủ từ "rashly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impulsively Phó từ

UK/ɪmˈpʌlsɪvli/US/ɪmˈpʌlsɪvli/

Nghĩa: Hấp tấp, bốc đồng.

Xem đầy đủ từ "impulsively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overhasty Tính từ

Nghĩa: Quá vội vàng, hấp tấp.

Xem đầy đủ từ "overhasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precipitately Phó từ

UK/pɹɪˈsɪ.pɪ.tət.li/US/pɹɪˈsɪ.pɪ.tət.li/

Nghĩa: Hấp tấp, vội vàng một cách quá đáng; nông nổi, không thận trọng (về hành động); thiếu suy nghĩ, hấp tấp (về người).

Xem đầy đủ từ "precipitately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haste Nội động từ

UK/heɪst/US/heɪst/

Nghĩa: Hấp tấp.

Xem đầy đủ từ "haste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

previous Tính từ

UK/ˈpɹiː.vɪəs/US/ˈpɹi.vi.əs/

Nghĩa: Vội vàng, hấp tấp.

Xem đầy đủ từ "previous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

premature Tính từ

UK/ˌpɹɛ.məˈtjʊə/US/ˌpɹi.məˈtʊɹ/

Nghĩa: Hấp tấp, vội vã.

  • a premature decisionmột quyết định hấp tấp

Xem đầy đủ từ "premature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prematurely Phó từ

UK/ˌpɹiːməˈtjʊə(ɹ)li/US/ˌpɹiːməˈtjʊə(ɹ)li/

Nghĩa: Hấp tấp, vội vã (hành động quá gấp gáp).

Xem đầy đủ từ "prematurely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headlong Tính từ

UK/ˈhɛd.lɒŋ/US/ˈhɛd.lɔŋ/

Nghĩa: Hấp tấp, liều lĩnh, thiếu suy nghĩ.

  • a headlong decisionmột quyết định thiếu suy nghĩ
  • to rush headlong into dangerliều lĩnh dấn thân vào chỗ nguy hiểm

Xem đầy đủ từ "headlong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precipitate Tính từ

UK/pɹɪˈsɪpɪteɪt/US/pɹɪˈsɪpɪteɪt/

Nghĩa: Hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ (người, hành động).

Xem đầy đủ từ "precipitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

head first Phó từ

UK/hɛd.fɜːst/US/hɛd.fɝst/

Nghĩa: (Nghĩa bóng) Vội vàng, hấp tấp.

Xem đầy đủ từ "head first": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurry Danh từ

UK/ˈhʌ.ɹi/US/ˈhʌ.ɹi/

Nghĩa: Sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút.

  • why all this hurry?việc gì phải vội vàng thế?
  • is there any hurry?có cần phải làm gấp không?

Xem đầy đủ từ "hurry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rashness Danh từ

US/ˈræʃ.nəs/

Nghĩa: Tính hấp tấp, tính vội vàng.

Xem đầy đủ từ "rashness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overhaste Danh từ

Nghĩa: Sự quá vội vàng, sự hấp tấp.

Xem đầy đủ từ "overhaste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hastiness Danh từ

US/ˈheɪ.sti.nəs/

Nghĩa: Sự hấp tấp, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "hastiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precipitance Danh từ

US/prɪ.ˈsɪ.pə.tənts/

Nghĩa: Sự hấp tấp, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "precipitance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precipitancy Danh từ

Nghĩa: Sự hấp tấp, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "precipitancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precipitateness Danh từ

US/prɪ.ˈsɪ.pə.ˌteɪt.nəs/

Nghĩa: Sự hấp tấp, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "precipitateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prematureness Danh từ

US/ˌpri.mə.ˈtjʊr.nəs/

Nghĩa: Tính hấp tấp, tính vội vã (của quyết định...).

Xem đầy đủ từ "prematureness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prematurity Danh từ

Nghĩa: Tính hấp tấp, tính vội vã (của quyết định...).

Xem đầy đủ từ "prematurity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hấp tấp tiếng Anh là gì?

"hấp tấp" trong tiếng Anh là rash (tính từ), hurriedly (phó từ), hastily (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.