TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kéo tiếng Anh là gì?

"kéo" trong tiếng Anh là pull (ngoại động từ), drag (nội động từ), draw (ngoại động từ).

pull Ngoại động từ

UK/pʊl/US/pʊl/

Nghĩa: Lôi, kéo, giật.

  • My brother is a bit sadistic: he loves pulling my hair.Em trai tôi hơi ác: em ấy thích kéo tóc tôi.
  • Tom is pulling Mary's hair.Tom đang kéo tóc của Mary.

Xem đầy đủ từ "pull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drag Nội động từ

UK/dɹæɡ/US/dɹæɡ/

Nghĩa: Kéo, kéo lê, đi kéo lê.

Xem đầy đủ từ "drag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw Ngoại động từ

UK/dɹɔː/US/dɹɑ/

Nghĩa: Kéo.

  • The truck can draw a one-ton trailer.Chiếc xe tải có thể kéo một rơ moóc một tấn.
  • to draw a netkéo lưới

Xem đầy đủ từ "draw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pluck Nội động từ

UK/plʌk/US/plʌk/

Nghĩa: Kéo, giật.

  • to give a pluck at someone's sleevegiật tay áo ai một cái

Xem đầy đủ từ "pluck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trail Ngoại động từ

UK/tɹeɪl/US/tɹeɪl/

Nghĩa: Kéo, kéo lê.

  • the child trails his toyđứa bé kéo lê cái đồ chơi

Xem đầy đủ từ "trail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drawer Danh từ

UK/dɹɔː(ɹ)/US/dɹɔɹ/

Nghĩa: Người kéo; người nhổ (răng).

  • Tom spent fifteen minutes trying to pry open the drawer with a crowbar, but he couldn't get it opened.Tom đã cố gắng dùng xà beng để mở cái ngăn kéo trong 15 phút, nhưng cuối cùng vẫn không thể mở được.

Xem đầy đủ từ "drawer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scissors Danh từ

UK/ˈsɪzəz/US/ˈsɪzɚz/

Nghĩa: kéo

  • Keep these scissors nearby, they might come in handy.Cứ để kéo ở gần đi, sau này sẽ cần dùng đến.
  • those scissors are very sharpcái kéo đó sắc lắm

Xem đầy đủ từ "scissors": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drew Ngoại động từ

UK/dɹuː/US/dɹuː/

Nghĩa: Kéo.

  • to draw a netkéo lưới
  • to draw the curtainkéo màn

Xem đầy đủ từ "drew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drawn Ngoại động từ

UK/dɹɔːn/US/dɹɔn/

Nghĩa: Kéo.

  • to draw a netkéo lưới
  • to draw the curtainkéo màn

Xem đầy đủ từ "drawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tow Ngoại động từ

UK/təʊ/US/toʊ/

Nghĩa: Dắt, lai, kéo (tàu, thuyền).

  • to tow a small boat asterndắt một chiếc tàu nhỏ ở phía sau
  • to tow a vessel into the harbourlai một chiếc tàu vào cảng

Xem đầy đủ từ "tow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hale Ngoại động từ

UK/heɪl/US/heɪl/

Nghĩa: Kéo, lối đi bằng vũ lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • to hale somebody to prisonlôi ai vào ngục, tống ai vào ngục

Xem đầy đủ từ "hale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heave Nội động từ

UK/ˈhiːv/US/ˈhiːv/

Nghĩa: Kéo, ra sức kéo.

  • to heave at a ropera sức kéo một dây thừng

Xem đầy đủ từ "heave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trawl Ngoại động từ

UK/tɹɔːl/US/tɹɔl/

Nghĩa: Kéo (lưới rà); giăng (lưới rà).

Xem đầy đủ từ "trawl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hove Nội động từ

UK/həʊv/US/hoʊv/

Nghĩa: Kéo, ra sức kéo.

  • to heave at a ropera sức kéo một dây thừng

Xem đầy đủ từ "hove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoise Ngoại động từ

UK/hɔɪz/US/hɔɪz/

Nghĩa: Kéo (cờ); nâng lên.

Xem đầy đủ từ "hoise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tractional Tính từ

Nghĩa: Kéo.

Xem đầy đủ từ "tractional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tractive Tính từ

US/ˈtræk.tɪv/

Nghĩa: Kéo.

  • tractive powerlực kéo

Xem đầy đủ từ "tractive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drawable Tính từ

US/ˈdr.ɔə.bᵊl/

Nghĩa: Có thể lôi, kéo, múc.

Xem đầy đủ từ "drawable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schlepp Động từ

UK/ʃlɛp/US/ʃlɛp/

Nghĩa: Lôi, kéo.

Xem đầy đủ từ "schlepp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

play Ngoại động từ

US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]

Nghĩa: Chơi, đánh, kéo, thổi...

  • to play the pianochơi pianô, đánh pianô
  • to play the violonkéo viôlông

Xem đầy đủ từ "play": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fish Ngoại động từ

UK/fɪʃ/US/fɪʃ/

Nghĩa: Rút, lấy, kéo, moi.

  • to fish something out of waterkéo cái gì từ dưới nước lên

Xem đầy đủ từ "fish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

track Ngoại động từ

UK/ˈtɹæk/US/ˈtɹæk/

Nghĩa: Kéo (thuyền, tàu... theo đường kéo).

Xem đầy đủ từ "track": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withdraw Ngoại động từ

UK/wɪðˈdɹɔː/US/wɪðˈdɹɔ/

Nghĩa: Kéo (màn).

Xem đầy đủ từ "withdraw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tug Ngoại động từ

UK/ˈtʌɡ/US/ˈtʌɡ/

Nghĩa: Lai, kéo.

Xem đầy đủ từ "tug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warp Ngoại động từ

UK/ˈwɔːp/US/ˈwoɹp/

Nghĩa: Kéo (thuyền).

Xem đầy đủ từ "warp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dart Động từ

UK/dɑːt/US/dɑɹt/

Nghĩa: Kéo.

Xem đầy đủ từ "dart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accost Ngoại động từ

UK/əˈkɒst/US/əˈkɔst/

Nghĩa: Gạ gẫm; níu, kéo, bám sát (nói về gái điếm).

Xem đầy đủ từ "accost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break Danh từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: Sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt.

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draught Danh từ

UK/dɹɑːft/US/dɹæft/

Nghĩa: Sự kéo.

  • beast of draughtsúc vật kéo

Xem đầy đủ từ "draught": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stretcher Danh từ

UK/ˈstɹɛt͡ʃə/US/ˈstɹɛt͡ʃɚ/

Nghĩa: Người căng, người kéo.

Xem đầy đủ từ "stretcher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kéo tiếng Anh là gì?

"kéo" trong tiếng Anh là pull (ngoại động từ), drag (nội động từ), draw (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.