Kéo tiếng Anh là gì?
"kéo" trong tiếng Anh là pull (ngoại động từ), drag (nội động từ), draw (ngoại động từ).
pull Ngoại động từ
UK/pʊl/US/pʊl/
Nghĩa: Lôi, kéo, giật.
- My brother is a bit sadistic: he loves pulling my hair.Em trai tôi hơi ác: em ấy thích kéo tóc tôi.
- Tom is pulling Mary's hair.Tom đang kéo tóc của Mary.
drag Nội động từ
UK/dɹæɡ/US/dɹæɡ/
Nghĩa: Kéo, kéo lê, đi kéo lê.
draw Ngoại động từ
UK/dɹɔː/US/dɹɑ/
Nghĩa: Kéo.
- The truck can draw a one-ton trailer.Chiếc xe tải có thể kéo một rơ moóc một tấn.
- to draw a netkéo lưới
pluck Nội động từ
UK/plʌk/US/plʌk/
Nghĩa: Kéo, giật.
- to give a pluck at someone's sleevegiật tay áo ai một cái
trail Ngoại động từ
UK/tɹeɪl/US/tɹeɪl/
Nghĩa: Kéo, kéo lê.
- the child trails his toyđứa bé kéo lê cái đồ chơi
drawer Danh từ
UK/dɹɔː(ɹ)/US/dɹɔɹ/
Nghĩa: Người kéo; người nhổ (răng).
- Tom spent fifteen minutes trying to pry open the drawer with a crowbar, but he couldn't get it opened.Tom đã cố gắng dùng xà beng để mở cái ngăn kéo trong 15 phút, nhưng cuối cùng vẫn không thể mở được.
scissors Danh từ
UK/ˈsɪzəz/US/ˈsɪzɚz/
Nghĩa: kéo
- Keep these scissors nearby, they might come in handy.Cứ để kéo ở gần đi, sau này sẽ cần dùng đến.
- those scissors are very sharpcái kéo đó sắc lắm
drew Ngoại động từ
UK/dɹuː/US/dɹuː/
Nghĩa: Kéo.
- to draw a netkéo lưới
- to draw the curtainkéo màn
drawn Ngoại động từ
UK/dɹɔːn/US/dɹɔn/
Nghĩa: Kéo.
- to draw a netkéo lưới
- to draw the curtainkéo màn
tow Ngoại động từ
UK/təʊ/US/toʊ/
Nghĩa: Dắt, lai, kéo (tàu, thuyền).
- to tow a small boat asterndắt một chiếc tàu nhỏ ở phía sau
- to tow a vessel into the harbourlai một chiếc tàu vào cảng
hale Ngoại động từ
UK/heɪl/US/heɪl/
Nghĩa: Kéo, lối đi bằng vũ lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to hale somebody to prisonlôi ai vào ngục, tống ai vào ngục
heave Nội động từ
UK/ˈhiːv/US/ˈhiːv/
Nghĩa: Kéo, ra sức kéo.
- to heave at a ropera sức kéo một dây thừng
trawl Ngoại động từ
UK/tɹɔːl/US/tɹɔl/
Nghĩa: Kéo (lưới rà); giăng (lưới rà).
hove Nội động từ
UK/həʊv/US/hoʊv/
Nghĩa: Kéo, ra sức kéo.
- to heave at a ropera sức kéo một dây thừng
hoise Ngoại động từ
UK/hɔɪz/US/hɔɪz/
Nghĩa: Kéo (cờ); nâng lên.
tractional Tính từ
Nghĩa: Kéo.
tractive Tính từ
US/ˈtræk.tɪv/
Nghĩa: Kéo.
- tractive powerlực kéo
drawable Tính từ
US/ˈdr.ɔə.bᵊl/
Nghĩa: Có thể lôi, kéo, múc.
schlepp Động từ
UK/ʃlɛp/US/ʃlɛp/
Nghĩa: Lôi, kéo.
play Ngoại động từ
US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]
Nghĩa: Chơi, đánh, kéo, thổi...
- to play the pianochơi pianô, đánh pianô
- to play the violonkéo viôlông
fish Ngoại động từ
UK/fɪʃ/US/fɪʃ/
Nghĩa: Rút, lấy, kéo, moi.
- to fish something out of waterkéo cái gì từ dưới nước lên
track Ngoại động từ
UK/ˈtɹæk/US/ˈtɹæk/
Nghĩa: Kéo (thuyền, tàu... theo đường kéo).
withdraw Ngoại động từ
UK/wɪðˈdɹɔː/US/wɪðˈdɹɔ/
Nghĩa: Kéo (màn).
tug Ngoại động từ
UK/ˈtʌɡ/US/ˈtʌɡ/
Nghĩa: Lai, kéo.
warp Ngoại động từ
UK/ˈwɔːp/US/ˈwoɹp/
Nghĩa: Kéo (thuyền).
dart Động từ
UK/dɑːt/US/dɑɹt/
Nghĩa: Kéo.
accost Ngoại động từ
UK/əˈkɒst/US/əˈkɔst/
Nghĩa: Gạ gẫm; níu, kéo, bám sát (nói về gái điếm).
break Danh từ
UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/
Nghĩa: Sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt.
draught Danh từ
UK/dɹɑːft/US/dɹæft/
Nghĩa: Sự kéo.
- beast of draughtsúc vật kéo
stretcher Danh từ
UK/ˈstɹɛt͡ʃə/US/ˈstɹɛt͡ʃɚ/
Nghĩa: Người căng, người kéo.
Câu hỏi thường gặp
Kéo tiếng Anh là gì?
"kéo" trong tiếng Anh là pull (ngoại động từ), drag (nội động từ), draw (ngoại động từ).