Khúm núm tiếng Anh là gì?
"khúm núm" trong tiếng Anh là obsequious (tính từ), kowtow (động từ), base (tính từ).
obsequious Tính từ
UK/əbˈsiːkwi.əs/US/əbˈsiːkwi.əs/
Nghĩa: Khúm núm, xun xoe.
kowtow Động từ
UK/ˈkaʊˌtaʊ/US/ˈkaʊˌtaʊ/
Nghĩa: lạy, khấu đầu, quỳ lạy, khúm núm
- to kowtow to someonequỳ lạy ai; khúm núm quỵ luỵ ai
base Tính từ
UK/beɪs/US/beɪs/
Nghĩa: Hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ.
humble Tính từ
UK/ˈhʌmbəl/US/ˈhʌmbəl/
Nghĩa: khiêm tốn, khúm núm
- to be very humble towards one's superiouscó thái độ quá khúm núm đối với cấp trên
cap in hand Phó từ
Nghĩa: Khúm núm.
slavish Tính từ
UK/ˈsleɪvɪʃ/US/ˈsleɪvɪʃ/
Nghĩa: Có tính chất nô lệ, khúm núm, đê tiện.
with one's hat in one's hand Cụm từ
Nghĩa: Khúm núm.
Xem đầy đủ từ "with one's hat in one's hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
basely Phó từ
US/ˈbeɪs.li/
Nghĩa: Hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ.
obsequiously Phó từ
US/əb.ˈsi.kwi.əs.li/
Nghĩa: Quị lụy, khúm núm.
cringe Danh từ
UK/ˈkɹɪnd͡ʒ/US/ˈkɹɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Sự khúm núm, sự khép nép, sự luồn cúi, sự quỵ luỵ, nhoặn.
kotow Nội động từ
UK/ˈkoʊˈtaʊ/US/ˈkoʊˈtaʊ/
Nghĩa: Khúm núm, quỵ luỵ.
- to kowtow to someonequỳ lạy ai; khúm núm quỵ luỵ ai
menial Tính từ
UK/ˈmiːni.əl/US/ˈmiːni.əl/
Nghĩa: Khúm núm, quỵ luỵ.
submissive
UK/səbˈmɪsɪv/US/səbˈmɪsɪv/
subservient Tính từ
Nghĩa: Khúm núm, quỵ luỵ.
courtly Tính từ
UK/ˈkɔːtli/US/ˈkɔɹtli/
Nghĩa: Khúm núm, xiểm nịnh.
worm-like Tính từ
US/ˈwɜːm.ˈlɑɪk/
Nghĩa: Khúm núm; bợ đỡ; xu nịnh.
compliance Danh từ
UK/kəmˈplaɪ.əns/US/kəmˈplaɪ.əns/
Nghĩa: Sự phục tùng đê tiện, sự khúm núm.
lackey Danh từ
UK/ˈlæ.ki/US/ˈlæ.ki/
Nghĩa: Kẻ xu nịnh, kẻ khúm núm; tay sai.
- the imperialist and their lackeysbọn đế quốc và tay sai của chúng
spaniel Danh từ
UK/ˈspænjəl/US/ˈspænjəl/
Nghĩa: Người nịnh hót, người bợ đỡ; người khúm núm.
obsequiousness Danh từ
US/əb.ˈsi.kwi.əs.nəs/
Nghĩa: Sự khúm núm, sự xun xoe.
baseness Danh từ
UK/ˈbeɪsnəs/US/ˈbeɪsnəs/
Nghĩa: Tính hèn hạ, tính đê tiện; tính khúm núm, tính quỵ luỵ.
courtliness Danh từ
US/ˈkɔrt.li.nəs/
Nghĩa: Sự khúm núm, sự xiểm nịnh.
earth-worm Danh từ
US/ˈɜːθ.ˈwɜːm/
Nghĩa: Người quỵ luỵ, người khúm núm.
humbleness Danh từ
Nghĩa: Tính khúm núm.
lacquey Danh từ
Nghĩa: Kẻ xu nịnh, kẻ khúm núm; tay sai.
- the imperialist and their lackeysbọn đế quốc và tay sai của chúng
subservience Danh từ
US/səb.ˈsɜː.vi.ənts/
Nghĩa: Sự khúm núm, sự quỵ luỵ.
subserviency Danh từ
Nghĩa: Sự khúm núm, sự quỵ luỵ.
Câu hỏi thường gặp
Khúm núm tiếng Anh là gì?
"khúm núm" trong tiếng Anh là obsequious (tính từ), kowtow (động từ), base (tính từ).