Làm hư tiếng Anh là gì?
"làm hư" trong tiếng Anh là spoil (ngoại động từ), mar (ngoại động từ), pamper (ngoại động từ).
spoil Ngoại động từ
UK/spɔɪl/US/spɔɪl/
Nghĩa: Làm hư, làm hỏng, làm hại.
- the performance was spoilt by the rainmưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn
- the news spoilt his dinnertin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon
mar Ngoại động từ
UK/mɑː(ɹ)/US/mɑɹ/
Nghĩa: Làm hư, làm hỏng, làm hại.
- to make or marmột là làm cho thành công, hai là làm cho thất bại
pamper Ngoại động từ
UK/ˈpæm.pə(ɹ)/US/ˈpæm.pɚ/
Nghĩa: Nuông chiều, làm hư.
blemish Ngoại động từ
UK/ˈblɛmɪʃ/US/ˈblɛmɪʃ/
Nghĩa: Làm hư, làm hỏng, làm xấu.
vitiate Ngoại động từ
UK/ˈvɪʃ.i.eɪt/US/ˈvɪʃ.i.eɪt/
Nghĩa: Làm hư, làm bẩn; truỵ lạc hoá.
- to vitiate the airlàm bẩn không khí
hurt Ngoại động từ
UK/hɜːt/US/hɝt/
Nghĩa: Gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng.
- rain has hurt the cropmưa gây thiệt hại cho mùa màng
lose Ngoại động từ
UK/luːz/US/luz/
Nghĩa: Làm hại, làm mất, làm hư, di hại.
- that might lose him his jobcái đó có thể làm cho nó mất công ăn việc làm
- the ship was lost with all hands on boardcon tàu bị đắm với tất cả thuỷ thủ ở trên boong
murder Ngoại động từ
UK/ˈmɜːdə(ɹ)/US/ˈmɝ.dɚ/
Nghĩa: Làm hư, làm hỏng, làm sai (vì dốt nát, kém cỏi).
- to murder a songhát sai một bài hát
damage
UK/ˈdæmɪd͡ʒ/US/ˈdæmɪd͡ʒ/
impair
UK/ɪmˈpɛə/US/ɪmˈpɛɹ/
corrupt Ngoại động từ
UK/kəˈɹʌpt/US/kəˈɹʌpt/
Nghĩa: Làm hư, làm thối.
mangle Ngoại động từ
UK/ˈmæŋ.ɡ(ə)l/US/ˈmæŋ.ɡ(ə)l/
Nghĩa: Làm hư, làm hỏng, làm xấu đi.
muck Ngoại động từ
UK/mʌk/US/mʌk/
Nghĩa: (+ up) làm hư, làm hỏng, phá rối.
- to muck up one's aảilàm hỏng việc, làm rối việc
spoilt Ngoại động từ
UK/spɔɪlt/US/spɔɪlt/
Nghĩa: Làm hư, làm hỏng, làm hại.
- the performance was spoilt by the rainmưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn
- the news spoilt his dinnertin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon
debauch Ngoại động từ
UK/dɪˈbɔːt͡ʃ/US/dɪˈbɔːt͡ʃ/
Nghĩa: Làm hư, làm bại hoại, làm đồi bại.
spoiler Danh từ
UK/ˈspɔɪ.lə/US/ˈspɔɪ.lɚ/
Nghĩa: Người làm hư, người làm hỏng.
vitiation Danh từ
US/ˌvɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm hư, sự làm bẩn; sự truỵ lạc hoá.
spoilage Danh từ
US/ˈspɔɪ.lɪdʒ/
Nghĩa: Sự làm hỏng, sự làm hư; sự bị hỏng.
bedevilment Danh từ
US/bɪ.ˈdɛ.vəl.mənt/
Nghĩa: Sự làm hư, sự làm hỏng; sự làm rối loạn, sự làm bối rối.
Câu hỏi thường gặp
Làm hư tiếng Anh là gì?
"làm hư" trong tiếng Anh là spoil (ngoại động từ), mar (ngoại động từ), pamper (ngoại động từ).