TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm hại tiếng Anh là gì?

"làm hại" trong tiếng Anh là harm (ngoại động từ), injure (ngoại động từ), wrong (ngoại động từ).

harm Ngoại động từ

UK/hɑːm/US/hɑɹm/

Nghĩa: Làm hại, gây tai hại, làm tổn hại.

  • Doctors take an oath not to harm anyone.Những vị bác sĩ tuyên thệ sẽ không làm hại bất kỳ ai.

Xem đầy đủ từ "harm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injure Ngoại động từ

UK/ˈɪn.dʒə/US/ˈɪn.d͡ʒɚ/

Nghĩa: Làm tổn thương, làm hại, làm bị thương.

Xem đầy đủ từ "injure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrong Ngoại động từ

UK/ˈɹɒŋ/US/ˈɹɔŋ/

Nghĩa: Làm hại, làm thiệt hại (người nào).

Xem đầy đủ từ "wrong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

queer Ngoại động từ

UK/kwɪə/US/kwɪɹ/

Nghĩa: Làm hại, làm hỏng.

  • to queer someone's planlàm hỏng kế hoạch của ai
  • to queer the pitch for somebodychơi xỏ ai; phỗng tay trên ai

Xem đầy đủ từ "queer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blight Ngoại động từ

UK/blaɪt/US/blaɪt/

Nghĩa: Làm hại, làm hỏng, làm tàn rụi.

  • a life blighted by illnessmột cuộc đời tàn rụi vì bệnh hoạn

Xem đầy đủ từ "blight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damage Ngoại động từ

UK/ˈdæmɪd͡ʒ/US/ˈdæmɪd͡ʒ/

Nghĩa: Làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...).

  • to damage someone's reputationlàm tổn thương danh dự của ai
  • emotional damagetổn thương về tâm lý

Xem đầy đủ từ "damage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mar Ngoại động từ

UK/mɑː(ɹ)/US/mɑɹ/

Nghĩa: Làm hư, làm hỏng, làm hại.

  • to make or marmột là làm cho thành công, hai là làm cho thất bại

Xem đầy đủ từ "mar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injurious Tính từ

UK/ɪnˈdʒʊə.ɹɪ.əs/US/ɪnˈd͡ʒʊɹ.i.əs/

Nghĩa: Có hại, làm hại.

Xem đầy đủ từ "injurious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disserve Ngoại động từ

US/ˌdɪs.ˈsɜːv/

Nghĩa: Làm hại, báo hại (ai); chơi khăm, chơi xỏ (ai).

Xem đầy đủ từ "disserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deteriorative Tính từ

UK/dɪˈtɪəɹɪəɹeɪtɪv/

Nghĩa: Hại, có hại, làm hại.

Xem đầy đủ từ "deteriorative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurt

UK/hɜːt/US/hɝt/

Xem đầy đủ từ "hurt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lose Ngoại động từ

UK/luːz/US/luz/

Nghĩa: Làm hại, làm mất, làm hư, di hại.

  • that might lose him his jobcái đó có thể làm cho nó mất công ăn việc làm
  • the ship was lost with all hands on boardcon tàu bị đắm với tất cả thuỷ thủ ở trên boong

Xem đầy đủ từ "lose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compromise Ngoại động từ

UK/ˈkɒmpɹəˌmaɪz/US/ˈkɑmpɹəˌmaɪz/

Nghĩa: Làm hại, làm tổn thương.

  • to compromise oneselftự làm hại mình

Xem đầy đủ từ "compromise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoil Ngoại động từ

UK/spɔɪl/US/spɔɪl/

Nghĩa: Làm hư, làm hỏng, làm hại.

  • the performance was spoilt by the rainmưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn
  • the news spoilt his dinnertin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon

Xem đầy đủ từ "spoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damn Ngoại động từ

UK/ˈdæm/US/ˈdæm/

Nghĩa: Làm hại, làm nguy hại; làm thất bại.

Xem đầy đủ từ "damn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoilt Ngoại động từ

UK/spɔɪlt/US/spɔɪlt/

Nghĩa: Làm hư, làm hỏng, làm hại.

  • the performance was spoilt by the rainmưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn
  • the news spoilt his dinnertin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon

Xem đầy đủ từ "spoilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smudge Ngoại động từ

UK/smʌd͡ʒ/US/smʌd͡ʒ/

Nghĩa: Làm hại, làm tổn thương, bôi nhọ (danh dự...).

Xem đầy đủ từ "smudge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endamage Ngoại động từ

US/ɪn.ˈdæ.mɪdʒ/

Nghĩa: Làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...).

  • to damage someone's reputationlàm tổn thương danh dự của ai

Xem đầy đủ từ "endamage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injury Danh từ

UK/ˈɪn.d͡ʒə.ɹi/US/ˈɪn.d͡ʒɚ.i/

Nghĩa: Sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng.

Xem đầy đủ từ "injury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pest Danh từ

UK/pɛst/US/pɛst/

Nghĩa: Người làm hại, vật làm hại.

  • garden pestssâu chuột làm hại vườn

Xem đầy đủ từ "pest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disservice Danh từ

UK/dɪ(s)ˈsɜːvɪs/US/dɪ(s)ˈsɝvɪs/

Nghĩa: Sự làm hại, sự báo hại; sự chơi khăm, sự chơi xỏ.

  • to do somebody a disservicebáo hại ai; chơi khăm ai một vố

Xem đầy đủ từ "disservice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evil-doer Danh từ

US/ˈi.vəl.ˈduː.ɜː/

Nghĩa: Kẻ làm việc ác, kẻ làm hại.

Xem đầy đủ từ "evil-doer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injurer Danh từ

US/ˈɪn.dʒɜ.ːɜː/

Nghĩa: Người làm tổn thương, người làm hại, người làm bị thương.

Xem đầy đủ từ "injurer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damning Tính từ

UK/ˈdæmɪŋ/US/ˈdæmɪŋ/

Nghĩa: Làm hại, làm nguy hại; làm thất bại.

Xem đầy đủ từ "damning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm hại tiếng Anh là gì?

"làm hại" trong tiếng Anh là harm (ngoại động từ), injure (ngoại động từ), wrong (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.